Gói thầu: Gói 1 - Dây, cáp điện các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210233951-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực An Giang
Tên gói thầu Gói 1 - Dây, cáp điện các loại
Số hiệu KHLCNT 20201283239
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021 của Công ty Điện lực An Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 09:04:00 đến ngày 2021-03-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,048,095,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Dây nhôm trần lõi thép As-50/8 180 Kg Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Dây thép trần xoắn mạ kẽm TK 50 1.310 Kg Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Dây đồng trần xoắn C-25 1.015 Kg Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Cáp điều khiển 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, màng chắn đồng 0,6/1kv [CVV-Sc 4x4 mm2] 2.317 Mét Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Cáp duplex ruột đồng DuCV 2x6 1.000 Mét Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Cáp duplex ruột đồng DuCV 2x10 1.000 Mét Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Cáp duplex ruột đồng DuCV 2x16 1.800 Mét Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Cáp duplex ruột đồng DuCV 2x25 2.250 Mét Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Cáp điện kế 2 ruột đồng DK-CVV 2x6 1.000 Mét Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Cáp điện kế 2 ruột đồng DK-CVV 2x10 6.000 Mét Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Cáp điện kế 2 ruột đồng DK-CVV 2x16 270 Mét Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Cáp điện kế 2 ruột đồng DK-CVV 2x25 380 Mét Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Cáp điện kế 4 ruột đồng DK-CVV 3x10 + 1x6 mm2 210 Mét Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Cáp điện kế 4 ruột đồng DK-CVV 3x16 + 1x10 mm2 1.272 Mét Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Cáp điện kế 4 ruột đồng DK-CVV 3x25 + 1x16 mm2 1.456 Mét Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Dây đồng bọc CV 25 2.300 Mét Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Dây đồng bọc CV 50 390 Mét Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Dây đồng bọc CV 70 440 Mét Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Dây đồng bọc CV 95 1.060 Mét Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Dây đồng bọc CV 120 1.230 Mét Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Dây đồng bọc CV 185 170 Mét Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Dây đồng bọc CV 200 150 Mét Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Dây đồng bọc CV 240 210 Mét Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Dây đồng đơn cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV - VC 30/10 1.070 Mét Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản photo có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo): a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành và biên bản thanh lý. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: - Hợp đồng; - Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo phần tương ứng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.280.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 18 tháng kể từ ngày giao hàng cho Bên mua tùy điều kiện nào đến trước.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->