Gói thầu: Gói 1: Cung cấp hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói 1: Cung cấp hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152658 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đề tài: “Xác định tỷ lệ nhiễm Rickettsia, sốt mò, sốt Q và xác định các địa điểm cho giai đoạn nghiên cứu điều tra các bệnh trên tại cộng đồng” |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 08:40:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,991,292,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kit tách chiết DNA từ máu và mô (*) | 30 | Hộp | Tách DNA từ các nguồn: tế bào động vật được nuôi cấy, mô động vật, vi khuẩn gram âm, mẫu máu… Thời gian tách: 20-30 phút Tách bằng cột silicagel Có thể tách các đoạn DNA kích thước lên tới 50kb | 200 test/ hộp | |
| 2 | Cồn tuyệt đối | 10 | Chai | Công thức phân tử: C₂H₅OH Khối lượng phân tử; 46.07 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99.9 % Điểm nóng chảy: -114.5 °C | 1L/chai | |
| 3 | Hỗn hợp PCR SuperMix-UDG | 2 | Bộ | Là hỗn hợp chứa tất cả các thành phần để khuếch đại và phát hiện DNA trong phản ứng Realtime qPCR ngoại trừ mồi Thành phần: Platinum® Taq DNA polymerase, Tris-HCl, KCl, 6 mM MgCl2, 400 μM dGTP, 400 μM dATP, 400 μM dCTP, 800 μM dUTP, uracil DNA glycosylase (UDG) và chất ổn định | 500 phản ứng/bộ | |
| 4 | Enzym cho phản ứng PCR Taq DNA polymerase (*) | 50 | Bộ | Thành phần: i-TaqTM DNA Polymerase (5U/µl), 10X PCR Buffer*(w/20mM MgCl2 ), 10X MgCl2 free PCR Buffer, 10mM dNTPs (2.5mM/each), 25mM MgCl2 Ứng dụng trong phản ứng PCR | 500 đơn vị/bộ | |
| 5 | dNTP (A, T, G, C) (*) | 15 | Bộ | Ứng dụng trong các phản ứng PCR, Real time PCR, tổng hợp cDNA... Bao gồm: dATP, dCTP, dGTP, dTTP Tinh sạch bằng HPLC với độ tinh sạch >99% Đóng gói: 2.5 mM/each(2 ml). | 100mM/bộ | |
| 6 | Bộ mồi | 60 | Bộ | Các primer trình tự chính xác; Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting). | 500 phản ứng/ống 100nmol | |
| 7 | Bộ đầu dò | 40 | Bộ | Các primer trình tự chính xác; Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting). Đầu dò được gắn probe | 500 phản ứng/ống 100nmol | |
| 8 | Coxiella burnetii DNA (chứng dương) | 4 | Ống | Các primer trình tự chính xác; Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting). | 25µl/ống | |
| 9 | Rickettsia spp. DNA (chứng dương) | 4 | Ống | Các primer trình tự chính xác; Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting). | 25µl/ống | |
| 10 | Nước không chứa nuclease (*) | 5 | Chai | Làm sạch bằng cách trao đổi ion, chiết xuất cacbon, chưng cất thủy tinh và lọc. Xử lý bằng DEPC (diethylpyrocarbonate). Ứng dụng trong tổng hợp RNA / cDNA | 500ml/chai | |
| 11 | Agarose (*) | 5 | Chai | Phân tách được băng DNA (hoặc RNA) từ 250-23000 bp Nhiệt độ tạo gel (1.5 %): 34 - 39 °C Độ bền của gel (1.5 %): ≥ 1200 g/cm2 Bảo quản: +15 °C đến +30 °C | 500g/chai | |
| 12 | TAE Buffer, 50X (*) | 20 | Chai | Được sử dụng để điện di axit nucleic Không chứa DNase / Rnase Tris: 242.3 g/L EDTA-Na2-salt: 18.6 g/L Acetic acid: 60.05 g/L | 1l/chai | |
| 13 | 2X PCR Master mix (*) | 10 | Ống | Thành phần: i-TaqTM DNA Polymerase (5 U/µl) dNTPs, PCR Reaction Buffer, Gel Loading buffer Khuếch đại DNA và cDNA lên đến 5 Kb | 5ml/ống | |
| 14 | Thuốc nhuộm gel (*) | 10 | Ống | - Được sử dụng để nhận biết DNA chuỗi kép - Không độc hại, không gây đột biến, không gây ung thư - Không thuộc loại chất thải nguy hại. - Nồng độ tối thiểu 20.000X. | 1ml/ống | |
| 15 | 100 bp DNA Ladder (*) | 5 | Ống | Lý tưởng để xác định kích thước của DNA Thang đo: 100-1500bp Bảo quản: -20°C | 0,5ml/ống | |
| 16 | 1Kb DNA Ladder (*) | 5 | Ống | Lý tưởng để xác định kích thước của DNA Thang đo: 250-10000bp Bảo quản: -20°C | 0,5ml/ống | |
| 17 | Kit kết hợp tách chiết Gel và tinh sạch sản phẩm PCR (*) | 5 | Bộ | Tinh sạch PCR từ gel Agarose và DNA từ sản phẩm PCR Làm sạch ADN từ kích thước 65 bp ~ 10 kb Thời gian tinh sạch 20 phút | 50 phản ứng/bộ | |
| 18 | Bộ giải trình tự gen | 3 | Bộ | Kit xác định trình tự các sản phẩm PCR, plasmid, fosmid và khuôn BAC. Có thể sử dụng cho các đoạn có trình tự AT >65%, GC >65%. Tối ưu hóa cho việc đọc các trình tự dài. Thành phần: • 1 × 800µl tube of BigDye® Terminator v3.1 Ready Reaction Mix • 1 tube M13 (-21) Primer • 1 tube pGEM Control DNA | 100 phản ứng/bộ | |
| 19 | Kit tinh sạch sản phẩm giải trình tự | 2 | Bộ | Sử dụng cho các phản ứng giải trình tự DNA, thời gian dưới 40 phút Thể tích mẫu đầu vào 10µl Thành phần: 50 ml XTerminator™ Solution, 225 ml SAM™ Solution | 100 phản ứng/bộ | |
| 20 | Dung dịch chạy mẫu Hi-Di formamide | 10 | Lọ | Ứng dụng trong giải trình tự DNA, phân tích đoạn... Dạng dung dịch, đóng gói 25ml Bảo quản ở -15°C đến - 25°C | 25ml/lọ | |
| 21 | Bộ giải trình tự gen thế hệ mới | 4 | Bộ | Thành phần: chứa 4 ống của trình tự chuẩn hsp69 được sử dụng để hiệu chuẩn dụng cụ và quang phổ Được sử dụng trên máy phân tích di truyền 310, 3100, 3100-Avant ™, 3130 và 3130xl. Bảo quản: -15°C đến -25°C. | 100 phản ứng/bộ | |
| 22 | Dung dịch đệm chạy 310 and 31xx, 10X | 2 | Lọ | Thành phần: Sequencing Buffer, Running Buffers Nồng độ: 10X Ứng dụng trong giải trình tự Đóng gói: 25ml/lọ | 25ml/lọ | |
| 23 | Dung dịch phân tích gene POP-7™ Polymer cho 3130/3130xl | 2 | Lọ | Độ chính xác: 98,5% lên đến 950 base (đối với ống mao dẫn 80 cm), 98,5% lên đến 500 base (đối với ống mao dẫn 36 cm) Độ ổn định trên thiết bị 7 ngày, lên đến 960 mẫu / 7ml polymer Ứng dụng trong phân tích phân mảnh và giải trình tự | 7.000 µL/lọ | |
| 24 | Sữa bột tách kem(skim milk) (*) | 10 | Lọ | Thành phẩn: Protein: 32.0 - 40.0 % Chất béo: ≤1.25 % Lactose: 45.0 - 56.0 % pH(10% H2O): 6.4 - 6.7 | 500g/lọ | |
| 25 | Chất nền tạo màu cho peroxidase | 20 | Lọ | Có màu xanh lam đến xanh lục khi có mặt các liên hợp được đánh dấu peroxidase có thể đo được giữa 405 và 410 nm Ứng dụng trong phản ứng Elisa Thành phần có chứa 2, 2'-azino-di (3-ethylbenzthiazoline-6-sµlfonate) | 3x 100ml/lọ | |
| 26 | Mouse Anti-Human IgG Fc-HRP | 5 | Ống | Kháng thể thứ cấp đa dòng tinh sạch ái lực với đoạn FC của IgG ở người (IgG toàn phần) Sản phẩm ở dạng đông khô. Mỗi lô được thử nghiệm để đảm bảo tính đặc hiệu và tính nhất quán của từng lô bằng cách sử dụng xét nghiệm ELISA nội bộ. | 500µl/ống | |
| 27 | Hỗn hợp nước muối phốt phát (*) | 5 | Lọ | Dạng viên, sử dụng cho nuôi cấy tế bào và sinh học phân tử. Trong thành phần không chứa Calcium, Magnesium, Phenol red | 100 viên nén/lọ | |
| 28 | Dung dịch nhớt TWEEN® 20 (*) | 2 | Lọ | Tên gọi khác: Polysorbate 20, Polyoxyethylene sorbitan monolaureate Khối lượng phân tử: 1200g/mol Không chứa DNase / Rnase | 250ml/lọ | |
| 29 | COXIELLA BURNETII ELISA IgG | 5 | Hộp | Số lượng mẫu: 1 x 96 Trọng lượng phân tử: 0,5g/mol Bảo quản: 2-8°C | 1 Đĩa/hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 Hợp đồng về cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao cho các đơn vị ngành Y tế như Bệnh viện, Trường Đại học, Viện và các Trung tâm nghiên cứu … (tính đến thời điểm đóng thầu) giá trị tối thiểu 1.400.000.000 VND.
- Chứng minh bằng bản sao công chứng Hợp đồng mua bán,Thanh lý hợp đồng (nếu có); Bản chụp: Hóa đơn hoặc bảng kê hóa đơn và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi