Gói thầu: Gói thầu 06: Thiết bị, phụ kiện đóng cắt các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301068-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu 06: Thiết bị, phụ kiện đóng cắt các loại
Số hiệu KHLCNT 20210235035
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 08:17:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,591,438,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,500,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 FCO 15/ 27 kV - 100A 400 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Hàng mẫu: 01 (được nộp trước thời điểm đóng thầu, không chấp nhận đối với các hàng mãu đã được nhà thầu nộp khi tham gia các gói thầu trước đó).
2 LBFCO 15/27kV- 200A 250 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Hàng mẫu: 01 (được nộp trước thời điểm đóng thầu, không chấp nhận đối với các hàng mãu đã được nhà thầu nộp khi tham gia các gói thầu trước đó).
3 Thiết bị nối tắt FCO 6 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Hàng mẫu: 01 (được nộp trước thời điểm đóng thầu, không chấp nhận đối với các hàng mãu đã được nhà thầu nộp khi tham gia các gói thầu trước đó).
4 Fuselink 3 K 600 Sợi Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
5 Fuselink 6 K 600 Sợi Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Hàng mẫu: 01 (được nộp trước thời điểm đóng thầu, không chấp nhận đối với các hàng mãu đã được nhà thầu nộp khi tham gia các gói thầu trước đó).
6 Fuselink 8 K 450 Sợi Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
7 Fuselink 10 K 400 Sợi Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Hàng mẫu: 01 (được nộp trước thời điểm đóng thầu, không chấp nhận đối với các hàng mãu đã được nhà thầu nộp khi tham gia các gói thầu trước đó).
8 Fuselink 15 K 350 Sợi Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
9 Fuselink 20 K 350 Sợi Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Hàng mẫu: 01 (được nộp trước thời điểm đóng thầu, không chấp nhận đối với các hàng mãu đã được nhà thầu nộp khi tham gia các gói thầu trước đó).
10 Fuselink 25 K 200 Sợi Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
11 Fuselink 30 K 250 Sợi Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Hàng mẫu: 01 (được nộp trước thời điểm đóng thầu, không chấp nhận đối với các hàng mãu đã được nhà thầu nộp khi tham gia các gói thầu trước đó).
12 Fuselink 40 K 120 Sợi Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
13 Fuselink 80 K 50 Sợi Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Hàng mẫu: 01 (được nộp trước thời điểm đóng thầu, không chấp nhận đối với các hàng mãu đã được nhà thầu nộp khi tham gia các gói thầu trước đó).
14 Fuselink 100 K 50 Sợi Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Hàng mẫu: 01 (được nộp trước thời điểm đóng thầu, không chấp nhận đối với các hàng mãu đã được nhà thầu nộp khi tham gia các gói thầu trước đó).
15 Fuselink 140 K 50 Sợi Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Hàng mẫu: 01 (được nộp trước thời điểm đóng thầu, không chấp nhận đối với các hàng mãu đã được nhà thầu nộp khi tham gia các gói thầu trước đó).
16 Fuselink 200 K 30 Sợi Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Hàng mẫu: 01 (được nộp trước thời điểm đóng thầu, không chấp nhận đối với các hàng mãu đã được nhà thầu nộp khi tham gia các gói thầu trước đó).
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: hồ sơ về hợp đồng tương tự nhà thầu cần bổ sung khi thương thảo hợp đồng các chứng từ sao y bản chính, như sau: - Bản sao văn bản hợp đồng tương tự. - Bản sao biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng). - Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành, bảo trì ,…là 18 tháng kể từ ngày hàng hóa được bàn giao và hai bên đã cùng ký biên bản nghiệm thu hàng hóa. (Trong cam kết nhà thầu phải ghi rõ tên, địa chỉ của đơn vị thực hiện việc bảo hành, bảo trì hàng hóa)

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->