Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ đảm bảo kỹ thuật tại Học viện Kỹ thuật Quân sự

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122699-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ đảm bảo kỹ thuật tại Học viện Kỹ thuật Quân sự
Số hiệu KHLCNT 20210118807
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 08:12:00 đến ngày 2021-03-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,862,772,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cảm biến nhiệt độ 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Bộ điều khiển với bàn phím 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Mạch điều khiểm giao tiếp vào-ra của bộ khuyêch đại tín hiệu 1 Mạch Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4 Modul nhận tín hiệu cảm biến moomen xoắn 1 Modul Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Bộ kết nối và truyền nhận dữ liệu 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Nguồn AC-DC 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Động cơ servo 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Drive điều khiển động cơ servo 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9 Cảm biến góc quay encoder 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Cảm biến biến dạng 2 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Bo mạch tiền khuếch đại 2 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Màn hình hiển thị 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Lọc trong bể dầu 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Lọc cho bơm 2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Bộ lọc chính 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bộ điều chỉnh áp suất 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Gioăng BOWL O-RING 2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Dầu thủy lực (tương đương dầu Mobil DTE 25) 6 Phuy Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Bình nito 1 Chai Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Bộ kết nối tín hiệu 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21 Van an toàn 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Van điều khiển 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Bộ nguồn AC-DC 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24 Cảm biến áp suất 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25 Công tắc điều khiển 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Role điều khiển 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Pin Robot TA-1400 + gá quay/ER6VCT 7 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28 Động cơ BW Robot TA-1400/YAA295 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Động cơ FA Robot TA-1400/YAA294 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Buồng nghiền 1 Chiêc Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31 Dao nghiền 1 Chiêc Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32 Liều kế cá nhân chiếu chụp thiết bị X-ray và nâng cấp chứng chỉ người sử dụng (Tương đương model: ICS-331, xuất xứ: Aloka - Hitachi/ Nhật Bản) 2 Chiêc Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33 Mạch điều khiển tương thích tín hiệu và phần mềm cho Trang bị đo mô men quán tính đầu đạn 1 Mạch Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34 Động cơ điện quay mẫu (tương đương ký hiệu AH63K-M5913, Hãng: Autonics, Hàn Quốc) 2 Chiêc Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Bộ giảm xóc cho động cơ (tương đương ký hiệu D4CL-5F, Hãng: Oriental Vexta) 2 Chiêc Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36 IC IRS 4 Chiêc Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37 IC ISL 3 Chiêc Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38 IC HCPL 2631 SOP8 3 Chiêc Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39 IC HCPL 7510 SOP8 3 Chiêc Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40 IC LM 4 Chiêc Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41 Transistor công suất (tương đương ký hiệu: IPD30N10S3L-34, hãng Texas instruments) 8 Chiêc Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42 Transistor (tương đương ký hiệu: 2N3866, hãng Microsemi Corporation) 4 Chiêc Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43 Bộ điều khiển chùm tia điện tử cho máy mạ màng Univex- 400 (tương đương Model: Genius 2 EBC, Hãng : FerroTec) 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44 Bộ KIT-S200 bơm định lượng tiêu chuẩn 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45 Piston bơm áp suất cao 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46 Piston bơm áp suất thấp 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47 Bộ vi mạch vi xử lý 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48 Phần làm lạnh 6510 1 TB Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49 Hệ thống ống nước bị già hóa 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50 Bom nhiệt lượng cháy (tương đương dạng 1108 Vessel, Hãng: Parr Instrument co.Moline, IL) 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51 Máy in chuyên dụng (tương đương Model: No. 1757, Hãng: Parr Instrument co.Moline, IL) 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52 Pin xạc chuyên dụng (tương đương Model: N-3000 CR, hãng Panasonic) 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53 Dây quang 200 m Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54 Động cơ cho trục chính máy phay 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55 Động cơ cho trục chính máy tiện 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56 Cơ cấu truyền động trục chính 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57 Bộ truyền động tịnh tiến XYZ 3 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58 Bộ mâm cặp khí nén 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59 Bộ truyền động tịnh tiến XZ 2 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60 Cảm biến hành trình tiệm cận 10 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61 Mạch nguồn 2 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62 Mạch khuếch đại công suất 2 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63 Động cơ servo Pittman 3 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64 Bộ truyền động đai răng XL 6 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65 Motion Controller 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66 Cáp kết nối và truyền tín hiệu 8 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67 Van, đầu nối khí nén 40 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68 Van điện từ PHS 10 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69 Đường ống 45 m Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70 Đường ống dẫn khí 100 m Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71 Ổ cắm chống cháy nổ 15 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72 Aptomat 3 pha 6 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73 Dây điện 190 m Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74 Dây Cáp điện 100 m Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->