Gói thầu: 10 HH Cấu kiện gia công các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Định |
| Tên gói thầu | 10 HH Cấu kiện gia công các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311130 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 08:10:00 đến ngày 2021-03-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,014,271,944 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Boulon móc M16x250 | 74 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Boulon móc M16x300 | 15 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bu lông thép mạ có đai ốc 16x120 | 28 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cầu tiếp địa sau FCO | 8 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Chụp đầu cột BTLT đơn CĐC - 1,5 | 1 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Chụp đầu cột BTLT đơn CĐC - 2,5 | 5 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cùm PA(PS) cột BTLT ghép dọc PA - 2D | 10 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cùm PA(PS) cột BTLT ghép dọc PA - 2DC | 6 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cùm PA(PS) cột BTLT ghép ngang PA - 2N | 16 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cùm PA(PS) cột BTLT ghép ngang PA - 2NC | 7 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cùm PA(PS) cột BTLT PA - 1 | 22 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cùm PA(PS) cột BTLT PA - 1C | 17 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cùm PA(PS) cột sắt PA - 3C | 2 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đai đỡ xà và lắp tăng đơ MBA CDT - 145 | 2 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đai đỡ xà và lắp tăng đơ MBA CDT - Đ145 | 4 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Hệ xà trạm 2 cột ghép dọc tuyến HXT-2GD-1 | 1 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Hệ xà trạm 2 cột ghép ngang tuyến HXT-2GN-1 | 3 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Hệ xà trạm cột sắt HXT - CS | 2 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Hệ xà trạm trên 1 cột ly tâm đơn có thanh chống HXT - 1C | 1 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Hệ xà trạm trên 1 cột ly tâm HXT - 1A | 1 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Nối đất cột NĐC - 2C | 11 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Nối đất cột NĐC - 3C | 1 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Nối đất cột NĐC - 5C | 1 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Nối đất cột NĐC - 6C - 2G | 1 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Nối đất trạm phần ngầm NĐT-6C-2G | 8 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Nối đất trạm phần nổi NĐT - 2D | 8 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Nối đất xà NĐX - 1 | 59 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Nối đất xà NĐX - 2 | 4 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Xà cầu chì lệch đôi dọc XCCL - 2D | 1 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Xà đỡ đôi nạnh cáp vặn xoắn XĐN - ABC | 1 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Xà đỡ góc trụ đôi ghép ngang XĐG - 2N | 2 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Xà đỡ hạ thế cột BTLT đơn XĐHT | 5 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Xà đỡ thẳng lệch CĐC trụ đơn XĐTL - CĐC | 5 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Xà néo đôi nạnh cáp vặn xoắn NNĐ - N - ABC | 1 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Xà néo góc cột BTLT đơn XNG - 1B | 3 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Xà néo góc trụ ghép ngang XNG - 2N(14) | 1 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Xà néo hạ thế cột BTLT đơn XNHT | 1 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Xà néo lệch trụ ghép dọc XNL - 2D | 2 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Xà néo nạnh trụ đơn XNN - ABC | 2 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Xà néo vuông U trụ đôi XNU - 2LT - 10T | 1 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Xà sứ đỡ, chống sét van đôi ngang XSĐ - CSV - 2N | 1 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bulong móc 250mm | 110 | Cái | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Chi tiết tiếp địa chờ sau FCO | 7 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Chi tiết tiếp địa nối đất NĐX-1 | 144 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Chụp đầu cột 2 mét CĐC-2,0 | 1 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Cùm xà trụ đơn cột BTLT PA-1 | 74 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Cùm xà trụ đơn cột BTLT PA-1C | 1 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Cùm xà trụ đơn cột BTLT PA-2D | 54 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Cùm xà trụ đơn cột BTLT PA-2DC | 4 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Cùm xà trụ đơn cột BTLT PA-2N | 31 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Cùm xà trụ đơn cột BTLT PA-2NC | 3 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Đai đỡ xà và lắp tăng đơ MBA trên cột đôi | 7 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Nối đất cột NĐC-3C | 12 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Nối đất cột NĐC-6C | 3 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Nối đất trạm (phần ngầm) NĐT-2x10C | 4 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Nối đất trạm (phần ngầm) NĐT-6C-2G | 3 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Nối đất trạm (phần nổi) NĐT-2D | 7 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Nối đất xà NĐX-1 | 24 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Nối đất xà NĐX-2 | 8 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Xà cầu chì đôi dọc tuyến XCC-2D | 2 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Xà cầu chì lệch đôi ngang tuyến XCCL-2N | 1 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Xà đỡ góc lệch trụ đơn XĐGL-1A | 2 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Xà đỡ góc trụ đơn XĐG-1A | 1 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Xà đỡ thẳng lệch cáp ABC | 18 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Xà đỡ thẳng trụ đơn XĐT-1A | 12 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Xà néo đôi ngang hạ thế 8 sứ | 2 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Xà néo góc trụ đơn XNG-1B | 3 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Xà néo góc trụ ghép dọc XNG-2D | 13 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Xà néo góc trụ ghép ngang XNG-2N | 3 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Xà néo lệch cáp ABC | 8 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Xà néo lệch trụ ghép ngang XNL-2N | 2 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Xà néo nạnh đôi dọc cáp ABC | 1 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Nối đất cột NĐC-2C | 108 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến (có FCO) HXT-2GD-1 | 7 | Bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Cột thép đỡ Đ111-30A | 1 | cột | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Cột thép néo N111-29B | 1 | cột | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Cột thép đỡ Đ122-26A | 1 | cột | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bu lông neo BLN-42 | 72 | bộ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.521407916E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.94139E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp Cấu kiện sắt thép gia công và cột thép các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 709.990.361 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.129.971.083 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành không quá 05 ngày làm việc |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi