Gói thầu: Gói thầu số 2 (Mục 36÷53: Vật tư kiểm tra thí nghiệm điện) - Vật tư để đồng bộ máy phát điện dự phòng giàn BK19 (CD-009-21-DA)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 (Mục 36÷53: Vật tư kiểm tra thí nghiệm điện) - Vật tư để đồng bộ máy phát điện dự phòng giàn BK19 (CD-009-21-DA) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311449 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 09:25:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 215,771,534 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,200,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu kẹp nạp ắc qui | 10 | Cái | Sử dụng dây lõi nhôm (mạ đồng), đường kính 7mm; Chịu tải lên đến 1800A; Chiều dài dây 2.5m; Đầu kẹp sử dụng hợp kim đồng và được gia cố chắc chắn; Dây dẫn và đầu kẹp đều được bọc nhựa PVC cách điện | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 2 | Cáp mềm/ Flexible Cable | 200 | m | Cable single core copper material; 1 x 1,5mm2, 0.6/1kV; Color: Black or Gray | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 3 | Cable 0.6/1KV 4G6MMQ (4*6) - Cáp mềm/ Flexible Cable | 200 | m | Flexible Cable, copper material; 4 x 6mm2, 0.6/1kV; Color: Black or Gray | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 4 | Rubber flexible cable 1x120-0.6kv; overall diameter max 25.5mm | 100 | m | Flexible Cable, copper material; 1 x 120mm2, 0.6/1kV; Color: Black or Gray | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 5 | Biến dòng 400A | 1 | Cái | Biến dòng thứ tự không, đường kính trong D= 120mm, chịu dòng điện 400A | Schneider hoặc tương đương | |
| 6 | Động cơ đề GEX05112 | GEX05112 | 1 | Bộ | Động cơ đề phù hợp với máy phát C18 | Caterpillar hoặc tương đương |
| 7 | Bộ nạp ác quy | 2 | Bộ | RECTIFIER CHARGER 220VAC/12VDC-24VDC 0- 20A | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 8 | Ác quy axít cho khởi động/Acid Battery for starting Motors - N200 12V-200AH | 4 | Cái | 12V, 200Ah Acid battery for starting motors. Dimension: L ≤ 490 x W ≤ 270 x H (free), C/w Connectors and nuts. Type N200 or equal | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 9 | Bộ điều khiển tốc độ máy phát điện/ Speed Control Caterpillar - Control GP 9X-9591 | GP 9X-9591-01 | 1 | Cái | Bộ điều khiển tốc độ máy phát điện CATERPILLAR - CONTROL GP 9X-9591-01 module | Caterpillar hoặc tương đương |
| 10 | Đầu cốt đồng | 20 | Cái | Compression Metric Lugs, Tinned copper compression lug, single stud hole, non-insulated, ring type (core cross- section, mm2/hole diameter, mm): 95 mm2/ M12 Stud Hole size | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 11 | Hộp dụng cụ sửa chữa đa năng/ Toolbox | Tham khảo P/N: ALK-8009F | 2 | Bộ | Hộp dụng cụ sửa chữa đa năng 143 món, hãng LICOTA | Licota hoặc tương đương |
| 12 | CABLE TIE PVC L=200mm (Pack=100pce) - Dây siết cáp | 10 | Bộ | 200 x 7 mm. Vật liệu: Nhựa PVC. Nhiệt độ làm việc: 30- 85oC. Chịu được ánh nắng mặt trời, dầu, mỡ, không cháy. Màu đen | Legrand, Cober, Nelco, Hellermann Tyton, Panduit hoặc tương đương | |
| 13 | Cáp kết nối Tesys-T | Tham khảo Model: TCSMCNAM3M002P | 6 | Cái | Connection cable USB/RJ45 - for connection between PC and drive, | Schneider hoặc tương đương |
| 14 | Aptomat 3 cực, 25A | 8 | Cái | 3 pole MCB 25A for control & protection of circuits against overloads & short-circuits in industrial electrical distribution systems; Compliance with IEC 898, Breaking capacity > 6KA (400V); C Curve: The magnetic releases operate between 5 and 10In | Tất cả các hãng sản xuất | |
| 15 | ABB MCB 3P 32A 415V 10KA (S203M, S203P-C32) | 8 | Cái | 3 pole MCB 32A for control & protection of circuits against overloads & short-circuits in industrial electrical distribution systems; Compliance with IEC 898, Breaking capacity> 6KA (400V); C Curve: The magnetic releases operate between 5 and 10In | ABB hoặc tương đương | |
| 16 | Cartridge fuses + holder 10 x 38, (DF101+DF2CA06) 6A, 500V - Ruột cầu chì kèm đế | Tham khảo P/N: DF101+DF2CA06 | 10 | Bộ | FUSE HOLDER + FUSE 6A, 500V | Schneider hoặc tương đương |
| 17 | Rơ le/ Relay + socket; General Purpose Relays 230Vac, 50/60Hz; Contact Current Rating: 6 A ; Coil Voltage: 230 Vac/ ROLE kèm đế | Tham khảo P/N: RXM4AB2P7 + RXZE2S114M | 10 | Bộ | Rơ le/ Relay + socket; General Purpose Relays 230Vac, 50/60Hz; Contact Current Rating: 6 A ; Coil: Voltage: 230 Vac | Schneider hoặc tương đương |
| 18 | Rơ le/ Relay + socket; General Purpose Relays 24Vdc, Contact Current Rating: 6 A ; Coil Voltage: 24Vdc/ ROLE kèm đế | Tham khảo P/N: RXM4AB2BD + RXZE2S114M | 10 | Bộ | Rơ le/ Relay + socket; General Purpose Relays 24Vdc, Contact Current Rating: 6 A ; Coil Voltage: 24Vdc. | Schneider hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi