Gói thầu: Gói 2: Cung cấp vật tư tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói 2: Cung cấp vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152658 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đề tài: “Xác định tỷ lệ nhiễm Rickettsia, sốt mò, sốt Q và xác định các địa điểm cho giai đoạn nghiên cứu điều tra các bệnh trên tại cộng đồng” |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 09:23:00 đến ngày 2021-03-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,673,707,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống ly tâm 15ml (*) | 30 | Thùng | Chất liệu: polypropylene y tế Được tiệt trùng bằng tia gamma Không chứa RNase & Dnase Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -20 ° C đến 121 ° C Chịu lực ly tâm 8.400 RCF | 500 cái/thùng | |
| 2 | Ống trữ đông 2ml (*) | 100 | Túi | Chất liệu: polypropylene y tế, có thể khử trùng Được tiệt trùng bằng tia gamma Không chứa Rnase, Dnase, nội độc tố và DNA của con người Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -86 ° C đến 121 ° C Có thể đông lạnh và rã đông nhiều lần | 500 cái/túi | |
| 3 | Hộp Carton trữ lạnh ống (*) | 20 | Thùng | Chất liệu: bìa cứng bền với lớp phủ chống nước bên ngoài màu trắng cao cấp Hộp 100 vị trí, chống hóa chất đối với rượu và dung môi hữu cơ nhẹ Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -196 ° C đến 121 ° C | 10 hộp/thùng | |
| 4 | Đầu tip có lọc 1000µl (*) | 80 | Thùng | Đầu côn có lọc 1000µl, đã tiệt trùng sẵn. Làm từ vật liệu Polypropylene y tế , đầu côn có màng lọc làm từ UHMWPE Đóng gói: 96 cái/hộp, 960 cái/ thùng | 960 cái/thùng | |
| 5 | Đầu tip có lọc 200µl (*) | 80 | Thùng | Đầu côn có lọc 200µl, đã tiệt trùng sẵn. Làm từ vật liệu Polypropylene y tế , đầu côn có màng lọc làm từ UHMWPE Đóng gói: 96 cái/hộp, 960 cái/ thùng | 960 cái/thùng | |
| 6 | Đầu tip có lọc 0,1-10 µl (*) | 80 | Thùng | Đầu côn có lọc 10µl, đã tiệt trùng sẵn. Làm từ vật liệu Polypropylene y tế , đầu côn có màng lọc làm từ UHMWPE Đóng gói: 96 cái/hộp, 960 cái/ thùng | 960 cái/thùng | |
| 7 | Ống ly tâm 1.5ml (*) | 30 | Túi | Được làm từ vật liệu polypropylene y tế chất lượng cao Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến 121ºC Chịu lực ly tâm cao lên tới 20.000 RCF. Đóng gói: 500 ống/túi | 500 ống/túi | |
| 8 | Dây 8 ống strip 0.1ml (*) | 30 | Hộp | Chất liệu nhựa polypropylene siêu tinh khiết Không chứa RNase, DNase và DNA bộ gen người Tương thích hầu hết với các chu trình nhiệt | 120 dải/hộp | |
| 9 | Dây 8 nắp strip 0.1ml (*) | 30 | Hộp | 120 dải nắp phẳng cho dải 0,1 ml PCR 8 giếng Không chứa RNase, DNase và DNA bộ gen người Tương thích với hầu hết các chu trình nhiệt | 120 dải/hộp | |
| 10 | Đĩa PCR 0.1 ml(chạy real-time PCR 7500 Fast) (*) | 30 | Hộp | Không chứa DNase, RNase và dNA bộ gen người Thể tích 0,1 ml mỗi giếng Tương thích với StepOnePlusTM, ABI 9800 và ABI 7500 Fast | 25 đĩa/hộp | |
| 11 | Miếng dán đĩa PCR 0.1ml (*) | 2 | Hộp | Áp dụng cho nhiệt độ từ -80 ° C đến + 110 ° C Không chứa DNase, RNase và gDNA Điện trở DMSO Thích hợp cho tấm PE, PS và PP | 100 cái/hộp | |
| 12 | Ống PCR 0.2ml, nắp phẳng, không chứa DNA/RNA (*) | 10 | Hộp | Chất liệu: nhựa polypropylene nguyên sinh Thành siêu mỏng mang lại độ trong suốt cao, dễ quan sát và dẫn nhiệt Không có DNase, RNase và endotoxin Nhiệt độ: ổn định từ -20ºC đến 100ºC Chịu được ly tâm 6.000 RCF | 1000 cái/hộp | |
| 13 | Parafilm | 2 | Hộp | Là loại màng nhiệt nhựa dẻo, có khả năng chống ẩm Kích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m) | 1 cuộn/1 hộp | |
| 14 | Đĩa 96 giếng cho phản ứng PCR có barocode, 20 đĩa | 10 | Hộp | Đĩa PCR 96 giếng, 0.1 ml dùng cho hệ máy Real-time PCR Lightcycler, semi-skirted, màu trong, có phần mã vạch | 20 đĩa/hộp | |
| 15 | Đĩa 96 giếng, 20 đĩa/hộp | 5 | Hộp | Vô trùng, đáy phẳng Đáy là 60% mỏng hơn microplates polystyrene thông thường, kết quả là huỳnh quang nền thấp hơn và cho phép đọc xuống 340 nm. | 20 đĩa/hộp | |
| 16 | Đĩa miễn dịch 96 giếng trong suốt, đáy phẳng, không vô trùng | 10 | Thùng | Chất liệu : nhựa nhựa PS chất lượng cao. Đáy phẳng, Bề mặt hút bám các protein và phân tử gồm các đặc tính ưa nước và kỵ nước trung gian. Dung tích tổng 400 μl | 100 cái/ thùng | |
| 17 | Ống 50ml, có nắp, có vạch chia, nhựa polypropylene (*) | 10 | Thùng | Chất liệu: nhựa polypropylene y tế Được tiệt trùng bằng tia gamma Không chứa RNase và DNase | 500 cái/thùng | |
| 18 | Giá đỡ ống cụm 1,2ml (*) | 4 | Thùng | Được làm từ nhựa cao cấp Khu vực viết trên mặt của giá để dễ dàng đánh dấu Giá có 80 vị trí | 120 cái/thùng | |
| 19 | Găng tay không bột, màu xanh cỡ S | 100 | Hộp | Được làm từ mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám | 100 cái/hộp | |
| 20 | Găng tay không bột, màu xanh, cỡ M | 100 | Hộp | Được làm từ mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám | 100 cái/hộp | |
| 21 | Khẩu trang | 300 | Hộp | Cấu tạo:Vải không dệt, vải kháng khuẩn, giấy vi lọc, nẹp nhôm hoặc kẽm bọc nhựa, dây đeo 04 lớp bao gồm: 02 lớp vải không dệt chống giọt bắn vi khuẩn, 01 lớp vải kháng khuẩn tẩm nano bạc, 01 lớp giấy vi lọc với hiệu quả lọc khuẩn cao | 50 cái/hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.515E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 Hợp đồng về cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao cho các đơn vị ngành Y tế như Bệnh viện, Trường Đại học, Viện và các Trung tâm nghiên cứu … (tính đến thời điểm đóng thầu) giá trị tối thiểu 1.200.000.000 VND.
- Chứng minh bằng bản sao công chứng Hợp đồng mua bán,Thanh lý hợp đồng (nếu có); Bản chụp: Hóa đơn hoặc bảng kê hóa đơn và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi