Gói thầu: Gói thầu số 1 (Mục 1÷35: Vật tư Diesel và vật tư BDSC máy phát điện) - Vật tư để đồng bộ máy phát điện dự phòng giàn BK19 (CD-009-21-DA)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (Mục 1÷35: Vật tư Diesel và vật tư BDSC máy phát điện) - Vật tư để đồng bộ máy phát điện dự phòng giàn BK19 (CD-009-21-DA) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311449 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 09:22:00 đến ngày 2021-03-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 110,584,188 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000 VNĐ ((Một triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ Bu lông đai ốc M18 x 120 tráng kẽm | 30 | kg | Bộ Bu lông đai ốc M18 x 120, tráng kẽm | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 2 | Mặt bích/ Flange WN, 150#, FF, S-20, A150N, ASME B16.5, 8 INCH | 4 | Cái | Mặt bích/ Flange WN, 150#, FF, S-20, A150N, ASME B16.5, 8 INCH | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 3 | Ống thủy lực 1", 88 bar | 12 | m | Ống thủy lực 1", 88 bar | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 4 | Ống thủy lực 3/4", 3110 Psi (215 bar) | 6 | m | Ống thủy lực 3/4", 3110 Psi (215 bar) | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 5 | Ống thủy lực 1/2", 3980 Psi (275 bar) | 6 | m | Ống thủy lực 1/2", 3980 Psi (275 bar) | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 6 | Đầu nối thẳng cho ống cao su thủy lực 1/2'' và vỏ bóp/ Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 1/2'' | Tham khảo P/N: 8G8FBSPORX hoặc tương đương | 2 | Cái | Đầu nối thẳng; khớp xoay; mặt làm kín cone lồi 60° có O-ring; ren G 1/2" - 14 BSP cho ống cao su thủy lực 1/2'' theo tiêu chuẩn BSP FBSPORX | Hãng Gates hoặc tương đương |
| 7 | Đầu nối thẳng cho ống cao su thủy lực 1'' và vỏ bóp/ Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 1'' | Tham khảo P/N: M20812-16-16 & M00920-16 hoặc tương đương | 4 | Cái | Đầu nối thẳng; khớp xoay; mặt làm kín cone lồi 60° có O-ring; ren G 1" - 11 BSP cho ống cao su thủy lực 1'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm. | Hãng Manuli hoặc tương đương |
| 8 | Đầu nối thẳng cho ống cao su thủy lực 3/4'' và vỏ bóp/ Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 3/4'' | Tham khảo P/N: M20812-12-12 & M00310-12 hoặc tương đương | 2 | Cái | Đầu nối thẳng; khớp xoay; mặt làm kín cone lồi 60° có O-ring; ren G 3/4" - 14 BSP cho ống cao su thủy lực 3/4'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm | Hãng Manuli hoặc tương đương |
| 9 | Khớp nối mặt bích co giãn, expansion Joint 10'', ANSI 250mm. Code S- EXP-8, bao gồm 2 mặt bích thép | 1 | Cái | Expansion Joint 10'', ANSI 250mm | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 10 | Doăng chì chống cháy t = 1.5mm/ Firesafe graphite gasket; size: 1500 x 1500 x 1.5mm | Tham khảo model BELPAGRAF - SR hoặc tương đương | 6 | Bộ | Doăng chì chống cháy, kích cỡ : Dày x Dài x Rộng (T x W x L) 1,5mm x 1500 x 1500. Thông số kỹ thuật: Được phủ một lớp cán mỏng bằng thép không gỉ 316/ 316L phẳng (dày 0,05 mm); Tỷ trọng: 1,12g.cm3 ± 10%; Khả năng chiu nén ASTM F-36A: 40%; Hàm lượng carbon: >98%; Dải nhiệt độ làm việc trong môi trường không khí hoặc ôxy: -200 đến 450 deg C; Chiều dày: 1,5mm | Tất cả các nhà sản xuất |
| 11 | Doăng chì chống cháy t=1mm/ Firesafe graphite gasket. High temperature carbon graphite gasket size: 1500 x 1500 x 1mm | Tham khảo model BELPAGRAF - SR hoặc tương đương | 6 | Bộ | Doăng chì chống cháy, kích cỡ : Dày x Dài x Rộng (T x W x L) 1mm x 1500 x 1500. Thông số kỹ thuật: Được phủ một lớp cán mỏng bằng thép không gỉ 316/ 316L phẳng (dày 0,05 mm); Tỷ trọng: 1,12g.cm3 ± 10%; Khả năng chịu nén ASTM F-36A: 40%; Hàm lượng carbon: >98%; Dải nhiệt độ làm việc trong môi trường không khí hoặc ôxy: -200 đến 450 deg C; Chiều dày: 1mm | Tất cả các nhà sản xuất |
| 12 | Lọc nhớt/ Lub. Oil Filter Assy 1R-1808 (P551808) | Tham khảo 1R-1808 (P551808) | 2 | Cái | For diesel Caterpillar 3406; 3408; 3412; 3516; C32, C18 | Caterpillar hoặc tương đương |
| 13 | Lọc không khí/ Air Filter P1777375 Lọc gió CAT.18 | Tham khảo P177-7375 - P1777375 | 1 | Cái | Lọc không khí/ Air Filter P1777375 CAT.18 | Caterpillar hoặc tương đương |
| 14 | Lọc nhiên liệu/ Fuel Filter 1R-0749 (P551311) | Tham khảo 1R-0749 - 1R- 0749 (P551311) | 2 | Cái | Lọc nhiên liệu/ Fuel Filter 1R-0749 (P551311) | Caterpillar/ Donaldson hoặc tương đương |
| 15 | Dung dịch pha nước làm mát động cơ/ Coolant Additive 217-0617B - (20L/botl) - Phụ gia làm mát | Tham khảo 217-0617 | 2 | Bộ | For all engine Caterpillar. Dùng làm mát động cơ, chống đông cặn bẩn, lắng đọng hóa chất | Caterpillar hoặc tương đương |
| 16 | Sơn lót 2 thành phần | 20 | Lít | Sơn lót Epoxy 2 thành phần cho bề mặt kim loại. Khô sờ được: 1 giờ, khô cứng: 8 giờ | Á Đông hoặc tương đương | |
| 17 | Sơn phủ màu vàng sậm 2TP KSC- 301/ Metathane Top 6000 Signal Yellow | 20 | Lít | Sơn phủ gốc Polyurethane, màng sơn cứng, dẻo dai, chịu mài mòn, khô sờ được: ≤ 1 giờ, khô cứng: ≤ 5 giờ | Á Đông hoặc tương đương | |
| 18 | Dung môi sơn 2TP/ Thinner 066 EP - Metathane | 10 | Lít | Dung môi sơn 2TP/ Thinner 066 EP - Metapox, gốc Epoxy | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 19 | Sơn phủ cách điện, chịu nhiệt/ EL601 | Tham khảo P/N: S00601/ EL601 | 4 | Hộp | Methyl Acetace (79-20-9), Propane (74-98-6), 432gr/bình | hãng SPRAYON Product hoặc tương đương |
| 20 | Sơn lót (1TP) - Metakyd Primer Oxide Red KC-11 | 10 | Lít | Sơn lót gốc Alkyd chống rỉ đa dụng; Tương thích tốt với hệ sơn phủ Alkyd, khô nhanh, màng sơn dẻo dai, chịu mài mòn. Khô sờ được: ≤ 1 giờ, khô cứng: ≤ 5 giờ | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 21 | Sơn (1TP) - Metakyd BTD dark grey KSC-106 | 10 | Lít | Sơn phủ gốc Alkyd, khô nhanh, màng sơn dẻo dai, chịu mài mòn. Khô sờ được: ≤ 2 giờ, khô cứng: ≤ 6 giờ | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 22 | Dung môi pha sơn (1TP) 011AK | 10 | Lít | Dung môi pha sơn (1TP) THINNER, gốc Alkyd | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 23 | Dung môi tẩy rửa ARROW C04320XAM | Tham khảo P/N: A415/ C043 | 40 | Lít | Thành phần Isoparafinic Hydrocarbon. Tẩy rửa các chất dầu, mỡ, chất lỏng trong máy, chất lỏng thủy lực & các chất phủ bảo vệ thành phần chính là Hydrocarbon | hãng ARROW SOLUTIONS hoặc tương đương |
| 24 | Thyristor | 1 | Cái | 2Т161-160-10-32 | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 25 | Keo tổng hợp 502 | 10 | Hộp | Keo tổng hợp 502 (20G/Tuýp). Type: W-50. Đóng gói: 20g/lọ | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 26 | Keo Làm Gioong Loctite 518 (50ml) | 10 | Hộp | Thành phần: Acrylic. Tạo ra lớp gioăng làm kín và kết nối bề mặt các loại vật liệu, chịu được nhiệt độ cao (>300oF), bịt khe hở lên đến 0,050" | Henkel Co. hoặc tương đương | |
| 27 | Keo làm gioăng Loctite 510 | 8 | Hộp | Keo dán Loctite 510-50ml. Loại gioăng: Định hình tại chỗ; Khả năng chịu nhiệt (Liên tục/Gián đoạn): 400ºF(204ºC)/ Không áp dụng; Làm kín nhanh : Rất tốt; Chịu dầu: Rất tốt; Chịu nước/ chống thủy phân: Rất Tốt. Tuýp 50ml hoặc Ống 300ml | Henkel Co. hoặc tương đương | |
| 28 | Keo làm kín Fixto | 10 | Hộp | Keo dán kính và gỗ silicon Fixto 112 KSF112 (210ml). Sản phẩm chuyên dụng trong việc dánh dính các chi tiết kính, hoặc gỗ. Dạng keo chất lỏng trắng, cho khả năng dính nhanh, chắc bền và co giản tốt theo lực và dưới tác dụng của thời tiết. | FIXTO hoặc tương đương | |
| 29 | Vải nhám nước P180, b=150mm | 10 | m | Vải nhám nước P180, b=150mm | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 30 | Dầu rửa sét rỉ WD-40/ Lubricant Spray (412 ml/bình) | 10 | Bình | Lubricant Spray WD-40; Volume: 412ml/ bottle | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 31 | Dây siết cáp L=100 mm/ CABLE TIE L=100mm | 10 | Bộ | Kích thước: 100 x 5mm . Vật liệu: Nhựa PVC. Nhiệt độ làm việc: 30-85oC. Màu đen; Application: Offshore; UL compliant | Legrand, Cober, Nelco, Hellermann Tyton, Panduit hoặc tương đương | |
| 32 | Dây siết cáp L=150 mm/ CABLE TIE L=150mm | 10 | Bộ | Kích thước: 150x5 mm. Vật liệu: Nhựa PVC. Nhiệt độ làm việc: 30- 85oC. Chịu được ánh nắng mặt trời, dầu, mỡ, không cháy. Màu đen | Legrand, Cober, Nelco, Hellermann Tyton, Panduit hoặc tương đương | |
| 33 | Băng keo cách điện | 20 | Cuộn | Nhiệt độ làm việc: -18oC đến 105oC. Độ dính, đàn hồi, co giãn rất tốt, ép chặt mối nối, chống hở mép khi quấn đúng quy cách. Chống ăn mòn và mài mòn, chống ẩm và tác nhân ăn mòn: kiềm, axit, chống tia UV. Chống cháy lan FR. Ứng dụng tốt cho các bề mặt có gồ ghề. Màu sắc: Đen. Xuất xứ tham khảo: EU/G7/Malaysia/Thailand/ Singapore/ Vietnam | 3M Scotch hoặc tương đương | |
| 34 | Chổi quét sơn bản rộng 100mm - Paint brush width 100mm | 20 | Cái | Chổi quét sơn bản rộng 100mm | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 35 | Vòng bi | 6316-2Z/C3 hoặc tương đương | 1 | Cái | Vòng bi 6316-2Z/C3 | SKF |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi