Gói thầu: SCL2021-09: Cung cấp thiết bị điện - Tổ máy S1 và Hệ thống dùng chung (BOP) - DH1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210312398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-09: Cung cấp thiết bị điện - Tổ máy S1 và Hệ thống dùng chung (BOP) - DH1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139723 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 11:14:00 đến ngày 2021-03-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,258,067,396 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Accu | 1 | cái | COSHARE SH 6CNJ75 12V-75Ah; Điện áp: 12V Dung lượng: 75Ah | Xem chi tiết tại bảng thông số kỹ thuật Chương V | |
| 2 | Bình ắc quy | 32 | Cái | GFM-2000 2V 2000 Ah(C10); Điện áp: 2V Dung lượng: 2000Ah Loại bình kín khí | Xem chi tiết tại bảng thông số kỹ thuật Chương V | |
| 3 | Bình ắc quy kín khí | 4 | Cái | Delkor N200 (12V-200Ah) | Xem chi tiết tại bảng thông số kỹ thuật Chương V | |
| 4 | Bút thử điện | 4 | Cái | stanley 100-500V Mã sản phẩm: ST390HLADFA6VNAMZ-188218 | Xem chi tiết tại bảng thông số kỹ thuật Chương V | |
| 5 | Đèn tín hiệu màu xanh | 65 | Cái | SKU: XA2EVM3LC Phi 22mm Điện áp: 220VAC | ||
| 6 | Điện trở gia nhiệt | 10 | Thanh | Kích Thước: Đường kính 19,7, Dài 1250 mm | Xem chi tiết tại bảng thông số kỹ thuật Chương V | |
| 7 | Điện trở sấy cao áp cho lọc bụi tĩnh điện | 4 | Cái | DH-ZG12-1800W/500 Ohm 1.8A-2.0A (66/72kV) Kích thước: phi 100mm, dài 380mm | ||
| 8 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu | 16 | Cái | WSSX-411J | ||
| 9 | Đồng hồ hiển thị dòng điện | 1 | Cái | Mã sản phẩm: ESS9601 | Xem chi tiết tại bảng thông số kỹ thuật Chương V | |
| 10 | Khởi động từ | 1 | Cái | CL03D310MJ; | Xem chi tiết tại bảng thông số kỹ thuật Chương V | |
| 11 | Quạt làm mát Maxair | 4 | Cái | BT220 15050B2HL | Xem chi tiết tại bảng thông số kỹ thuật Chương V | |
| 12 | Quạt thông gió cho tủ điều khiển UPS | 7 | Cái | Ebm, Model: W2S130-AA03-01 | Xem chi tiết tại bảng thông số kỹ thuật Chương V | |
| 13 | Tay nắm đóng/cắt MCC của ngắn kéo điều khiển động cơ | 3 | Cái | kiểu GCK/GCS/MNS HANL 100018R1 B3 | ||
| 14 | Đèn led chỉ thị màu đỏ | 42 | Cái | AD11-22/21- 9GZ Điện áp : 220V AC/DC | ||
| 15 | Bơm lấy mẫu khí | 2 | Cái | 220VAC CEMS. Type: PM24407-86 No 28300407 | Xem chi tiết tại bảng thông số kỹ thuật Chương V | |
| 16 | Bơm xả nước đọng | 2 | Cái | Thomas SR25 Model: 20251356 | Xem chi tiết tại bảng thông số kỹ thuật Chương V | |
| 17 | Cánh tản nhiệt MBA tự dùng | 4 | Bộ | Mã hàng: PC1800-30/520 Serial number: ZA2013031-1 | ||
| 18 | Cánh tản nhiệt MBA tự dùng | 2 | Bộ | TD912 Mã hàng: PCJ1800 (1500)-29(3)/520 | ||
| 19 | Cartridge ABB | 4 | Cái | Model: 1ZSC003676-AAV | ||
| 20 | Sứ đỡ ống dẫn dòng | 3 | Cái | 22kV porcelain bushing 260X170, hai vị trí bắt bulong | ||
| 21 | Cáp điện bọc cao su | 70 | Mét | 3x185mm2+1x120mm2 | Xem chi tiết tại bảng thông số kỹ thuật Chương V | |
| 22 | Cáp điện bọc cao su | 97 | Mét | 3x95mm2+1x50mm2 | Xem chi tiết tại bảng thông số kỹ thuật Chương V | |
| 23 | Cáp điện bọc cao su | 155 | Mét | 3x6mm2 | Xem chi tiết tại bảng thông số kỹ thuật Chương V | |
| 24 | Cầu dao tự động | 2 | Cái | i60N, 3P C16, A9F74316 | ||
| 25 | Công tắc giật sự cố | 35 | Cái | Model: HKLS-II; Sr: 41396 | ||
| 26 | Công tắc giật sự cố | 32 | Cái | Model: ROS-2D/SPS-2D/TPS-2D; Power supply: 250VAC 10A 60Hz | ||
| 27 | Contactor | 1 | Cái | model: CL07A300M, 3- pole, Coil 230VAC | ||
| 28 | Contactor | 2 | Cái | model: LC1D18M7; Coil: 220Vac/50Hz, 3P,18A | ||
| 29 | Cuộn đóng | 4 | Cái | CC 220/250V DC cho MC GE M-Pact | ||
| 30 | Cuộn mở | 4 | Cái | ST 220/250V DC cho MC GE M-Pact | ||
| 31 | Khối tiếp điểm phụ | 2 | Cái | LADN22, 2NO+2NC, 10A/690Vac | ||
| 32 | Relay nhiệt | 2 | Cái | Model: LRD16 Dãi cài đặt: 9...13A | ||
| 33 | Tay trang điều khiển | 2 | Cái | Spohn+Burkhardt, Ruthmann Steiger T-Baureihe. 89143 Blaubeuren , Type: CS1 754072 | ||
| 34 | Tiếp điểm phụ | 2 | Cái | BCLF01 | ||
| 35 | Tụ điện | 6 | Cái | 2uF Model: CBB61 Điện áp: 450VAC | ||
| 36 | Tủ điện | 1 | Cái | inox 304 hai lớp cửa, cửa ngoài có kính mái dốc. Quy cách tủ: 700x500x350mm, dầy 1.5mm | ||
| 37 | Dây điện | 12 | Mét | 4Cx2.5mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.64E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất:
+ Hàng hóa thuộc hợp đồng tương tự là vật tư, thiết bị điện cho các nhà máy điện.
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:
+ Bản chụp hợp đồng;
+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.
Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi