Gói thầu: Mua VTTB phục vụ các công trình SCTX Q1+2 năm 2021 (lần 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210306570-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua VTTB phục vụ các công trình SCTX Q1+2 năm 2021 (lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210306485 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 14:57:00 đến ngày 2021-03-13 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,245,052,655 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận;- Tài liệu cần nộp: Cam kết của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MCCB Aptoamt loại khối 3 pha 100A | 1 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 2 | MCCB Aptoamt loại khối 3 pha 150A | 1 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 3 | MCCB Aptoamt loại khối 3 pha 200A | 2 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 4 | MCCB Aptoamt loại khối 3 pha 250A | 2 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 5 | MCCB Aptoamt loại khối 3 pha 400A | 1 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 6 | MCCB Aptoamt loại khối 3 pha 600A | 5 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 7 | Biến áp cấp nguồn dầu 1 pha 2 sứ nâm dầu ngoài trời (24kV và 38.5kV)Tỉ số: 35/0.22kvDung Lượng: 100-1000VASai số tỉ số biến áp ± 0.5% | 1 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 8 | Hộp phân pha đầu ngọn cột (MCB Aptoamt 3 pha 100A - 25kA) | 563 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 9 | Tủ điện 150 lắp 9 công tơ không phân đoạn | 8 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 10 | Vỏ tủ hạ thế ngoài trời KT: Cao 1700 x Rộng 800 x Sâu 600 (mm) | 11 | Tủ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 11 | Băng dính 3 màu (vàng, xanh, đỏ) | 369 | Cuộn | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 12 | Cáp văn xoắn 4x35mm2 | 5.000 | Mét | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 13 | Cáp văn xoắn 4x50mm2 | 12.000 | Mét | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 14 | Cáp văn xoắn 4x70mm2 | 12.000 | Mét | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 15 | Cáp văn xoắn 4x95mm2 | 10.000 | Mét | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 16 | Cáp bọc cách điện AC95/16-XLPE2.5/HDPE | 6 | Mét | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 17 | Cáp bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE | 45 | Mét | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 18 | Cáp bọc cách điện AC50/8.0-XLPE2.5/HDPE | 21 | Mét | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 19 | Cáp CU/PVC 0.6/1kV 1x6mm2 | 3.000 | Mét | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 20 | Cáp CU/PVC 0.6/1kV 1x10mm2 | 2.000 | Mét | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 21 | Cáp CU/PVC 0.6/1kV 1×35mm2 | 1.000 | Mét | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 22 | Cáp Cu/XLPE 3x35+1x25mm2 | 96 | Mét | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 23 | Cáp đồng ngầm 4 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0.6/1kV 4x35mm2 | 177 | Mét | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 24 | Cáp đồng ngầm 4 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0.6/1kV 4x50mm2 | 32 | Mét | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x70mm2 | 15 | Mét | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1×120mm2 | 9 | Mét | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1×185mm2 | 128 | Mét | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1×240mm2 | 16 | Mét | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 3×185+1×120mm2 | 14 | Mét | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 3×95+1×50mm2 | 48 | Mét | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | 24 | Mét | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | 14 | Mét | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 33 | Cặp cáp đồng nhôm 3BL 25-150 | 1.000 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 34 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông Al 16-70 | 1.000 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 35 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông Al 25-150 | 1.500 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 36 | Kẹp bổ trợ kép | 1.650 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 37 | Kẹp hãm cáp ABC 4x16-50 mm | 300 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 38 | Kẹp hãm cáp ABC 4x50-95 mm | 2.000 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 39 | Kẹp hãm cáp ABC 4x50-120 mm | 500 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 40 | Kẹp treo cáp VX 4x50-95mm2 | 800 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 41 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | 5.000 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 42 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m + Khóa đai - Cột kép) | 520 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 43 | Má ốp cột đk 16 ( mạ nhúng nóng) | 2.500 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 44 | Ống nối nhôm hạ thế A95 | 76 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 45 | Ống nối đồng nhôm 95 | 8 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 46 | Ống nối đồng M35 | 100 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 47 | Ống nối đồng M300 | 1 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 48 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50 | 500 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 49 | Đầu cốt đồng nhôm AM 70 | 500 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 50 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | 1.000 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 51 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 100 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 52 | Đầu cốt đồng M10 | 100 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 53 | Đầu cốt đồng M16 | 50 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 54 | Đầu cốt đồng M 25 | 1.500 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 55 | Đầu cốt đồng M 35 | 1.200 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 56 | Đầu cốt đồng M50 | 100 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 57 | Đầu cốt đồng M70 | 50 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 58 | Đầu cốt đồng M95 | 50 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 59 | Đầu cốt đồng M120 | 30 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 60 | Đầu cốt đồng M150 | 30 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 61 | Đầu cốt đồng M185 | 100 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 62 | Đầu cốt đồng M240 | 100 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 63 | Đầu cốt đồng M300 | 20 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 64 | Đầu cốt đồng M400 | 30 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 65 | Đầu cốt thẻ bài SYG50 | 50 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 66 | Chống sét thông minh 35kV | 18 | bộ /1pha | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 67 | Đồng hồ Ampe 0-:-150A | 1 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 68 | Đồng hồ Ampe 0-:-600A | 11 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 69 | Đồng hồ Ampe 0-:-800A | 4 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 70 | Đồng hồ Ampe 0-:-100A | 1 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 71 | Đồng hồ vôn 0-:-500V | 8 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 72 | Ống Gân Xoắn HDPE 110/90 | 20 | m | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 73 | Ống Gân Xoắn HDPE 32/25 | 862 | m | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 74 | Ống Gân Xoắn HDPE 65/50 | 602 | m | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 75 | Ống Gân Xoắn HDPE 85/65 | 187 | m | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 76 | Dây thép mềm bọc nhựa (1Kg Dây Thép Bọc Nhựa, Độ Dài 40m) | 149 | Kg | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 77 | Dây thít nhựa (màu đen) 300mm | 18.053 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 78 | Keo bọt nở Apollo 750ml (bình dạng vòi) | 50 | Bình | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 79 | Băng keo che sơn | 59 | Cuộn | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 80 | Khẩu trang | 81 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 81 | Giẻ lau | 14 | Kg | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 82 | Găng tay | 82 | Đôi | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 83 | Bàn chải sắt | 93 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 84 | Giấy giáp | 40 | Tờ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 85 | Chổi quét sơn | 241 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 86 | Chổi sắt mài máy | 12 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 87 | Lưỡi cắt sắt (máy) | 60 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 88 | Que hàn 2ly | 1,5 | Kg | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 89 | Mỡ bò | 26 | Kg | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 90 | Sơn chống gỉ (3 kg/lon) | 107 | Kg | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 91 | Sơn TH đại Bàng ghi (2.6 kg/lon) | 73 | Kg | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 92 | Sơn TH đại Bàng Trắng (3 kg/lon) | 12,8 | Kg | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 93 | Sơn TH đại Bàng Nhũ (2.5 kg/lon) | 36 | Kg | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 94 | Sơn TH đại Bàng Xanh (2.6 kg/lon) | 205 | Kg | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 95 | Sơn đen hộp xịt phản quang (Thái Lan) | 118 | Hộp | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 96 | Sơn đỏ hộp xịt phản quang (Thái Lan) | 17 | Hộp | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 97 | Sơn ghi hộp xịt phản quang (Thái Lan) | 30 | Hộp | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 98 | Dây thép TK50 (19 sợi x 1,85 ) | 10.629,5 | m | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 99 | Gông bó cáp viễn thông G1 (R=100mm) mạ nhúng nóng, bao gồm cả cóc treo cáp 70 | 4.668 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 100 | Cóc cáp 12 (Kẹp xiết cáp chữ U) | 918 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 101 | Móc treo chữ U-12 (khóa CK) | 1.796 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 102 | Tăng đơ 20 | 364 | Cái | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 103 | Dây leo tiếp địa trạm DLTĐ-12 | 2 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 104 | Giá đỡ cáp dầm MBA 2 (2.5) | 204 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 105 | Giá đỡ cáp dầm MBA 4 lộ (3.6) | 3 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 106 | Giá đỡ cáp dầm MBA 6 lộ (4.68) | 6 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 107 | Giá đỡ cáp dọc cột điện 18m (5.82) | 240 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 108 | Giá đỡ cáp dọc cột điện đơn (4.16) | 2.270 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 109 | Giá đỡ cáp dọc cột điện đúp ngang (9.62) | 47 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 110 | Giá đỡ cáp dọc cột điện đúp đúp dọc (5.74) | 40 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 111 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (24.61) | 18 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 112 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA (2.7) | 345 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 113 | Giá đỡ hòm công tơ 1 H1 (H3) BTLT 18 (8.46) | 27 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 114 | Giá đỡ hòm công tơ 1 H1 (H3) BTLT 8.5 (6.58) | 10 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 115 | Giá đỡ hòm công tơ 1 H2 (H4) (10.82) | 327 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 116 | Giá đỡ hòm công tơ 1 H2 (H4) BTLT 18 (9.4) | 67 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 117 | Giá đỡ hòm công tơ 1 H2 (H4) BTLT 8.5 (7.5) | 34 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 118 | Giá đỡ hòm công tơ 2 H2 (H4) BTLT (9.5) | 259 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 119 | Giá đỡ hòm công tơ 2 H2 (H4) BTH (10.8) | 4 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 120 | Giá đỡ hòm công tơ 2 H2 (H4) BTLT (10.8) | 73 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 121 | Giá đỡ hòm công tơ 2 H2 (H4) BTLT 18 (12.7) | 22 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 122 | Giá đỡ hòm công tơ 2 H2 (H4) BTLT đúp ngang (12.06) | 11 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 123 | Giá đỡ hòm công tơ 2 H2 (H4) BTLT đúp dọc (13.16) | 8 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 124 | Giá đỡ hòm công tơ 2 H3 (H1) BTLT (9.04) | 62 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 125 | Giá đỡ hòm công tơ 2 H3 (H1) BTLT 18 (10.92) | 8 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 126 | Giá đỡ hòm công tơ 2 H3 (H1) BTLT đúp ngang (10.42) | 6 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 127 | Giá đỡ hòm công tơ 3 H1 (H3) BTLT (11.68) | 4 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 128 | Giá đỡ hòm công tơ 3 H1 (H3) BTLT (13.1) | 4 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 129 | Giá đỡ hòm công tơ 3 H1 (H3) BTLT (13.1) | 4 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 130 | Giá đỡ hòm công tơ 3 H2 (H4) BTLT (14.88) | 10 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 131 | Giá đỡ hòm công tơ 3 H2 (H4) BTLT 18 (16.24) | 8 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 132 | Giá đỡ hòm công tơ 3 H2 (H4) BTLT đúp dọc (16.72) | 2 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 133 | Giá đỡ hòm công tơ 4 H1 (H3) BTLT (14.40) | 1 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 134 | Giá đỡ hòm công tơ 4 H1 (H3) BTLT 18 (16.28) | 1 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 135 | Giá đỡ hòm công tơ 4 H2 (H4) BTLT (17.94) | 9 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 136 | Giá đỡ hòm công tơ 4 H2 (H4) BTLT (19.79) | 3 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 137 | Gông cột T (4.46) | 75 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 138 | Thang đỡ cáp tổng hạ thế (33.5) | 20 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 139 | Tiếp địa R2C (22.54) | 39 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 140 | Tiếp địa R4C (53.41) | 37 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 141 | Tiếp địa TBA (26.5) | 62,4 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 142 | Xà đỡ chống sét | 6 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 143 | Xà XCT-1 | 47 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 144 | Xà XCT-3 | 115 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 145 | Xà XCT-4 | 22 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 146 | Xà XCT-6 | 17 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 147 | Xà XCT-7 | 2 | bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 148 | Xà XCT-9 | 2 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 149 | Xà XH1 | 6 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 150 | Chụp ngon cột CT 2.5 (vuông) | 44 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 151 | Chụp ngon cột CT 2.5 (tròn) | 5 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 152 | Công sơn đỡ cầu DCL | 2 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 153 | Công sơn đỡ ghế thao tác | 1 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 154 | Đỡ điều khiển DCL | 1 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 155 | Ghế thao tác | 1 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 156 | Hệ thống tiếp địa | 8 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 157 | Thang trèo 6m | 1 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 158 | Trục chuyền động F42/36 | 5 | Mét | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 159 | Đầu cáp cáp 36kV 3x240mm2 ngoài trời | 10 | Bộ | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 160 | Cáp điều khiển (Chống nhiễu) 19x1.5 mm2 | 355 | Mét | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 161 | Cáp điều khiển (Chống nhiễu) 14x1.5 mm2 | 75 | Mét | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT | ||
| 162 | Cáp điều khiển (Chống nhiễu) 4x2.5 mm2 | 70 | Mét | Chuong V - Yeu cau ky thuat - HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận;- Tài liệu cần nộp: Cam kết của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi