Gói thầu: Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210312414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Trần Lê C.O |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157011 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện không tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 11:53:00 đến ngày 2021-03-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 490,283,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa passive full đôi 4 tấc 15'' x 2, loa chuyên nghiệp sử dụng cho bar disco vũ trường, phòng trà, sân khấu ngoài trời.., Bass-voice coil 76 x 2, high driver copression - voice coil 3'' . Độ nhạy 102 -134dB(max). Trở kháng 4ohm. Dãi tần 40Hz-18KHz (-6dB) . Công suất 1600W . Kích thước 450 X 495 X 1120 mm. Trọng lượng 65 Kg . | 2 | Cặp | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Loa siêu trầm công suất lớn passive. chuyên sử dụng sân khấu chuyên nghiệp ngoài trời, Bar disco vũ trường, nhà hàng tiệc cưới, nhà hát chuyên nghiệp. Bass 5 tấc voice coil (coil 100) ceramic magne, đáp ứng tần số 38Hz - 150Hz (-6dB). Trở kháng 4 Ohm. Công suất 2000W. Độ nhạy tối đa 141dB. Kích thước 1105x660x598 mm. Trọng lượng 82 Kg | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Power Amplifier class D.Công suất 1200Wx2 channel/8Ohm, 1800Wx2channel/4ohm. Bridge Mono 3600W/8Ohm. Tích hợp chức năng giới hạn (limiter) được bảo vệ khi thiết bị quá tải. Đáp ứng tần số 20Hz-20KHz -0.8dB , + 1.7dB.Sử dụng 2 quạt làm mát. Trọng lượng 16Kg. | 3 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | 40-input channel, 25-bus rack-mountable digital mixing console for Studio and Live application .Inputs - Mic Preamps:16 16 Midas-designed, fully programmable mic preamps for audiophile sound quality 17 Fully automated motorized 100 mm faders allow for instant overview, powerful scene management and DAW control 8 XLR outputs plus 6 additional line in/outputs, a phones connector and a talkback section with XLR mic input 32 x 32 channel USB 2.0 audio interface, with DAW remote control emulating HUI* and Mackie Control* . Kích thước (H x W x D):490 x 506 x 163 mm .Trọng lượng 11.4kg | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Controller, Crossover, bộ chia tần số, được tích hợp nhiều chức năng như compressor, delay, EQ, limiter... kết hợp máy tính lập trình và điều chình, 2 đường vào 6 đường ra.Trọng lượng 3.6kg, kích thước 482 x 218 x 45 mm | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Loa Line array cao cấp liền + Công suất: 800W, Digital + Áp lực âm thanh tối đa : 132 dB + Đáp ứng tần số : 65 Hz ÷ 18 kHz + 2 x 10" Woofers + 1 × 1.5" tweeter. + Kích thước ( W x D x H ) : 810 x 400 x 311 mm | 4 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Loa Karaoke 4 tấc 15'' voice coil 76, thùng gỗ sơn gai chống trầy, công suất 500W , bộ chia tần số loa có bóng đèn bảo vệ , trở kháng 8 Ohm. Độ nhạy 129dB/132dB (Max). Sử dụng karaoke chuyên nghiệp , loa rải nhà thờ , cafe sân vườn , hội trường , hội họp ....Dãi tần 50Hz - 18KHz. | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Loa siêu trầm công suất lớn passive. chuyên sử dụng sân khấu chuyên nghiệp ngoài trời, Bar disco vũ trường, nhà hàng tiệc cưới, nhà hát chuyên nghiệp. Bass 5 tấc voice coil (coil 100) ceramic magne, đáp ứng tần số 38Hz - 150Hz (-6dB). Trở kháng 4 Ohm. Công suất 2000W. Độ nhạy tối đa 141dB. Kích thước 1105x660x598 mm. Trọng lượng 82 Kg | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Nguồn cấp AC in 220V / 50Hz-60Hz. Công suất 8Ω Stereo Power RMS 800W x 4. 4Ω Stereo Power RMS 1200W x 4. Dải tần đáp ứng 20Hz – 20 kHz. Trở kháng đầu vào 20kΩ(balanced) / 10kΩ(unbalanced). Độ nhạy tín hiệu đầu vào 0.775 V / 1.0 V / 1.4 V. Kích thước 98mm * 483mm * 495mm. Trọng lượng 29 kg | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Power Amplifier class D.Công suất 1000Wx2 channel/8Ohm, 1500Wx2channel/4ohm. Bridge Mono 3000W/8Ohm. Tích hợp chức năng giới hạn (limiter) được bảo vệ khi thiết bị quá tải. Đáp ứng tần số 20Hz-20KHz -0.8dB , + 1.7dB.Sử dụng 2 quạt làm mát. Trọng lượng 14Kg. | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Power Amplifier class D.Công suất 1200Wx2 channel/8Ohm, 1800Wx2channel/4ohm. Bridge Mono 3600W/8Ohm. Tích hợp chức năng giới hạn (limiter) được bảo vệ khi thiết bị quá tải. Đáp ứng tần số 20Hz-20KHz -0.8dB , + 1.7dB.Sử dụng 2 quạt làm mát. Trọng lượng 16Kg. | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | 40-input channel, 25-bus rack-mountable digital mixing console for Studio and Live application .Inputs - Mic Preamps:16 16 Midas-designed, fully programmable mic preamps for audiophile sound quality 17 Fully automated motorized 100 mm faders allow for instant overview, powerful scene management and DAW control 8 XLR outputs plus 6 additional line in/outputs, a phones connector and a talkback section with XLR mic input 32 x 32 channel USB 2.0 audio interface, with DAW remote control emulating HUI* and Mackie Control* . Kích thước (H x W x D):490 x 506 x 163 mm .Trọng lượng 11.4kg | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Controller, Crossover, bộ chia tần số, được tích hợp nhiều chức năng như compressor, delay, EQ, limiter... kết hợp máy tính lập trình và điều chình, 2 đường vào 6 đường ra. | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Micro cổ ngỗng CONDENSER , hướng thu CARDIOID, -39DB/PA AT 1KHZ,trở kháng thấp, cần nguồn phantom, cần micro dài 55,5 cm .Đế micro đi kèm MG21, công tắt ON/OFF giảm ồn có đèn LAD báo trạng thái, cần nguồn phantom 12-48V | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Đèn 54X3W LED vàng nắng . Bao gồm 30 bóng ánh sáng trắng 3W , 24 bóng ánh sáng vàng 3W . Chuẩn IP 65 * Nguồn điện : AC100~240V, 50/60Hz * Công suất định mức : 230W * Tuổi thọ bóng led : 50,000 hours * Chế độ điều khiển : DMX512/automatic and master/slave mode *Kênh DMX : 3 / 5 / 6 / 7 CH | 12 | Cây | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bàn điều khiển ảnh sáng | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Dây loa 2 ruột đồng - 2 x 2.0 mm2 | 4 | Cuộn | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bộ khung treo loa array | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Tủ rack 16U mang kiểu dáng hình hộp chữ nhật, các góccạnh vuông vắn, kích thước 600 (Rộng) x 830 (Cao) x 800 (Sâu) mm. | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bộ dây kết nối tín hiệu cho các thiết bị xử lý : Jack loa speakon -male (4P) - Jack canon XLR đực - Jack canon XLR cái - Jack stereo | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.36E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4708514E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị [trong đó có tối thiểu các thiết bị: thiết bị âm thanh và điện - điện tử (loa line array công suất liên tục ≥ 800W, loa sub công suất liên tục ≥ 1000W, Mixer Digital, đèn sân khấu)] có giá trị tối thiểu là 344.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị [trong đó có tối thiểu các thiết bị: thiết bị âm thanh và điện - điện tử (loa line array công suất liên tục ≥ 800W, loa sub công suất liên tục ≥ 1000W, Mixer Digital, đèn sân khấu)] ≥ 1.032.000.000 đồng.
(Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp); Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Ghi chú:
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.
- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên: từ ngày 01/03/2018 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 344.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.032.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành của gói thầu là 12 tháng được tính từ ngày gói thầu được nghiệm thu để đưa vào sử dụng. Riêng đối với các thiết bị được bảo hành của nhà sản xuất với thời gian trên 12 tháng, nhà thầu có trách nhiệm bảo hành đúng thời gian quy định của nhà sản xuất (nhà thầu phải có cam kết nội dung này). - Có đội ngũ nhân viên sửa chữa thiết bị, sẵn sàng đáp ứng yêu cầu sửa chữa bảo hành trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết nội dung này). Có kế hoạch và cam kết bảo trì thiết bị. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi