Gói thầu: Gói thầu 05: Phụ kiện cách điện trung thế các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301498-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Phụ kiện cách điện trung thế các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235035 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 09:46:00 đến ngày 2021-03-15 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,567,796,925 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,500,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáp níu+yếm dây cáp ACXH 50mm2 | 100 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu thử nghiệm: 1 (hạng mục i) | |
| 2 | Giáp níu+yếm dây cáp ACXH 70mm2 | 250 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu thử nghiệm: 1 (hạng mục i, ii) | |
| 3 | Giáp níu+yếm dây cáp ACXH 95mm2 | 250 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu thử nghiệm: 1 (hạng mục i, ii) | |
| 4 | Giáp níu+yếm dây cáp ACXH 120mm2 | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu thử nghiệm: 1 (hạng mục i) | |
| 5 | Giáp níu+yếm dây cáp ACXH 240mm2 | 200 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu thử nghiệm: 1 (hạng mục i, ii) | |
| 6 | Giáp buộc cổ sứ đôi cáp ACXH 240mm2 | 300 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACXH 95mm2 | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Giáp buộc cổ sứ đơn cáp ACXH 95mm2 | 250 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 95mm2 | 100 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACXH 70mm2 | 200 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 70mm2 | 120 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH50mm2 | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACXH 50mm2 | 100 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Ống co nguội cáp ACXH 50mm2 | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 | |
| 15 | Ống co nguội cáp ACXH 70mm2 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 | |
| 16 | Ống co nguội cáp ACXH 95mm2 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 | |
| 17 | Ống co nguội cáp ACXH 240mm2 | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 | |
| 18 | LA 18kV - 10kA | 300 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Sứ đứng men bán dẫn 24kV (dòng rò ≥ 600mm) | 2.500 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu thử nghiệm 8 (Thử nghiệm E1: 6, thử nghiệm E2: 3) | |
| 20 | Chân sứ đỉnh thẳng 24KV | 700 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu thử nghiệm 8 (Thử nghiệm E1: 6, thử nghiệm E2: 3) | |
| 21 | Chân sứ đỉnh cong 24KV | 250 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu thử nghiệm 8 (Thử nghiệm E1: 6, thử nghiệm E2: 3) | |
| 22 | Ty sứ đứng 24KV | 1.700 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu thử nghiệm 8 (Thử nghiệm E1: 6, thử nghiệm E2: 3) | |
| 23 | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV 120KN | 2.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu thử nghiệm 8 (Thử nghiệm E1: 6, thử nghiệm E2: 3) | |
| 24 | Băng keo trung thế (0,5x25mm2) 10m | 100 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu 01 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.07E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): sung khi thương thảo hợp đồng các chứng từ sao y bản chính, như sau:
- Bản sao văn bản hợp đồng tương tự.
- Bản sao biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng).
- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp (có sao y của nhà thầu), giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.980.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Yêu cầu cung cấp rõ địa chỉ và cung cấp số điện thoại đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành , bảo trì, đại tu. - Thời hạn bảo hành, bảo trì là 12 tháng kể từ ngày hai bên đã cùng ký biên bản nghiệm thu hàng hóa. - Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên B phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên A). - Đối với hàng hoá do bên B thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá thay thế là 12 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế. - Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên B chịu. - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 08 tiếng kể tử khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; Địa điểm bảo hành: Tại nơi đã giao hàng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi