Gói thầu: Gói thầu số 12: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210310757 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 (nguồn mua sắm sửa chữa năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 14:52:00 đến ngày 2021-03-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,766,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ Thống Real-Time PCR Nguyên Khối | 1 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ | 4 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 3 | Đèn UV tiệt trùng phòng thí nghiệm | 12 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 4 | Bộ lưu điện | 1 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 5 | Cân kỹ thuật 4 số lẻ | 1 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 6 | Tủ sấy dụng cụ | 1 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 7 | Nồi hấp khử trùng | 2 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 8 | Tủ an toàn sinh học cấp II (tủ cấy vô trùng) | 2 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 9 | Tủ mát bảo quản mẫu +10°C cửa kính, loại đứng, 352 lít | 2 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 10 | Tủ âm sâu -20 độ | 2 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 11 | Tủ âm sâu -70 độ | 1 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 12 | Máy ủ nhiệt khô | 1 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 13 | Máy ly tâm lạnh | 1 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 14 | Máy ly tâm thường | 1 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 15 | Máy ly tâm lắng mẫu | 1 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 16 | VORTEX MIXER | 2 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 17 | Máy cất nước hai lần | 1 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 18 | Máy phát điện | 1 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 19 | Kính hiển vi | 2 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 20 | Tủ nhôm | 1 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 21 | Đồng hồ chuyên dụng | 1 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 22 | Giá đỡ MICROPIPPETE | 5 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 23 | MICROPIPPETE 0.5-10µL | 4 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 24 | MICROPIPPETE 2-20µL | 4 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 25 | MICROPIPPETE 10-100µL | 3 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 26 | MICROPIPPETE 20-200µL | 3 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 27 | MICROPIPPETE 100-1000µL | 3 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 28 | MICROPIPPETE 1000-50000µL | 1 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 29 | Giá giữ lạnh cho ống 1.5/2.0ml | 5 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 30 | Giá giữ lạnh cho ống 0.2ml | 5 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 31 | Giá giữ ống 1.5/2.0ml | 5 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 32 | Bình tam giác 100ml | 2 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 33 | Bình tam giác 250ml | 2 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 34 | Bình tam giác 500ml | 2 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 35 | Bình tam giác 1000ml | 2 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 36 | Chai thủy tinh 50ml có nắp nhựa màu xanh | 3 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 37 | Chai thủy tinh 100ml có nắp nhựa màu xanh | 3 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 38 | Chai thủy tinh 500ml có nắp nhựa màu xanh | 5 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 39 | Chai thủy tinh 1000ml có nắp nhựa màu xanh | 5 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 40 | Ống đong thủy tinh 10ml | 2 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 41 | Ống đong thủy tinh 25ml | 2 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 42 | Ống đong thủy tinh 50ml | 2 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 43 | Ống đong thủy tinh 100ml | 2 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 44 | Ống đong thủy tinh 250ml | 2 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 45 | Ống đong thủy tinh 500ml | 2 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 46 | Cốc đong 50ml | 5 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 47 | Cốc đong 100ml | 5 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 48 | Cốc đong 250ml | 5 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 49 | Cốc đong 500ml | 2 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 50 | Cốc đong 1000ml | 2 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 51 | Đèn cồn | 4 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 52 | Nhiệt - ẩm kế điện tử | 4 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 53 | Nhiệt kế điện tử (đo nước) | 1 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 54 | Nhiệt kế thủy ngân -35ºC đến 50ºC | 1 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 55 | Nhiệt kế vảy đo nhiệt độ nồi hấp | 2 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% | |
| 56 | Quạt hút | 4 | Cái | - Quy định tại Mục 2 Chương V. | Hàng mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.43E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (trong đó phải có Máy Realtime PCR);
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 3.336.700.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.336.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.673.400.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có Giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện nhà phân phối chính hãng tại Việt Nam, kèm theo Catalo đối với thiết bị có yêu cầu kỹ thuật cao: Hệ Thống Real-Time PCR Nguyên Khối; Tủ an toàn sinh học cấp II (tủ cấy vô trùng); Tủ mát bảo quản mẫu +10°C cửa kính, loại đứng, 352 lít; Tủ âm sâu -20 độ; Tủ âm sâu -70 độ; Máy ly tâm lạnh; Máy ly tâm thường; Nhà thầu phải trình bài, cung cấp giải pháp cụ thể, nêu rõ có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp dịch vụ thay thế. Nhà thầu có cam kết thời gian để xem xét bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong 08 giờ (giờ hành chính) khi nhận được yêu cầu qua điện thoại của chủ đầu tư. Đối với hàng hóa nếu phải bảo hành trên 24 giờ nhà thầu phải có hàng hóa khác tạm thay thế cho chủ đầu tư sử dụng trong thời gian bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi