Gói thầu: ĐMT20-G03: Mua sắm thép, nhôm và phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung |
| Tên gói thầu | ĐMT20-G03: Mua sắm thép, nhôm và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313090 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 15:51:00 đến ngày 2021-03-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 634,149,278 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép hộp 20x40x1,4mm mạ kẽm nhúng nóng | 0,3024 | tấn | Thép hộp 20x40x1,4mm mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 2 | Thép hộp 30x60x2mm mạ kẽm nhúng nóng | 0,4281 | tấn | Thép hộp 30x60x2mm mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 3 | Thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm nhúng nóng | 0,0651 | tấn | Thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 4 | Thép C80x40x15mm dày 2mm mạ kẽm nhúng nóng | 9,6567 | tấn | Thép C80x40x15mm dày 2mm mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 5 | Thép V50x50x5mm mạ kẽm nhúng nóng | 5,4325 | tấn | Thép V50x50x5mm mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 6 | Thép ống D21,2 dày 2mm mạ kẽm nhúng nóng | 0,0758 | tấn | Thép ống D21,2 dày 2mm mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 7 | Thép ống D88,3 dày 2,5mm mạ kẽm nhúng nóng | 0,5078 | tấn | Thép ống D88,3 dày 2,5mm mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 8 | Bulong + ecu + long đền inox 304 M8/L=30mm | 4.790 | bộ | Bulong + ecu + long đền inox 304 M8/L=30mm | ||
| 9 | Bulong móng J inox 304 M8/L=300mm | 292 | cái | Bulong móng J inox 304 M8/L=300mm | ||
| 10 | Bulong nở + ecu + long đền M10/L=60mm (mạ kẽm) | 222 | bộ | Bulong nở + ecu + long đền M10/L=60mm (mạ kẽm) | ||
| 11 | Cáp lụa inox 304 D4 | 1.873 | mét | Cáp lụa inox 304 D4 | ||
| 12 | Chặn cuối ray nhôm | 88 | cái | Chặn cuối ray nhôm | ||
| 13 | Long đền vuông f14 (50*50*2,5mm) | 100 | bộ | Long đền vuông f14 (50*50*2,5mm) | ||
| 14 | Nẹp cuối chữ Z | 1.055 | cái | Nẹp cuối chữ Z | ||
| 15 | Nẹp giữa chữ T | 2.024 | cái | Nẹp giữa chữ T | ||
| 16 | Nối cọc tiếp địa | 19 | cái | Nối cọc tiếp địa | ||
| 17 | Ốc siết cáp inox 304 D4 | 863 | cái | Ốc siết cáp inox 304 D4 | ||
| 18 | Ốc xiết cáp tiếp địa | 24 | cái | Ốc xiết cáp tiếp địa | ||
| 19 | Ray nhôm lắp thiết bị 35mm | 4 | mét | Ray nhôm lắp thiết bị 35mm | ||
| 20 | Tăng đơ cáp 2 đầu tròn inox 304 M8 (Tên gọi khác: Tăng đơ inox 304 M8) | 292 | cái | Tăng đơ cáp 2 đầu tròn inox 304 M8 (Tên gọi khác: Tăng đơ inox 304 M8) | ||
| 21 | Ty ren Inox 304 M10 dài 1m | 259 | cây | Ty ren Inox 304 M10 dài 1m | ||
| 22 | Vít đuôi nhọn inox 304 M6/L= 25mm | 1.200 | cái | Vít đuôi nhọn inox 304 M6/L= 25mm | ||
| 23 | Vít đuôi nhọn inox 304 M8/L= 50mm (đầu lục giác) | 600 | cái | Vít đuôi nhọn inox 304 M8/L= 50mm (đầu lục giác) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung cấp sắt thép mạ kẽm nhúng nóng, các vật tư, vật thi công nhà, xưởng...) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ năm 2017):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
950.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc ≥ 18 tháng kể từ ngày giao hàng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi