Gói thầu: Gói số 4: vật tư y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học Cổ truyền tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Gói số 4: vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115580 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 15:48:00 đến ngày 2021-03-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 431,480,565 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Miếng dán điện cực tim | 100 | Miếng | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 2 | Phim X-quang Fuji Dry Imaging DI-HL hoặc tương đương, size 20*25cm | 300 | Tấm | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3; “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 3 | Phim X-quang Fuji Dry Imaging DI-HL hoặc tương đương, size 26*36cm | 1.500 | Tấm | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3, “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 4 | Phim X-quang Fuji Dry Imaging DI-HL hoặc tương đương, size 35*43cm | 100 | Tấm | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3, “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 5 | Test kiểm soát gói thiết bị y tế 1243 | 500 | Test | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 6 | Túi đựng nước tiểu có dây | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 7 | Mặt nạ thở oxy trẻ em | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 8 | Mặt nạ thở oxy người lớn | 40 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 9 | Ống nghiệm Heparin (đen) | 1.200 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 10 | Ống nghiệm Serum - plasma (tube đỏ) | 500 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 11 | Ống nghiệm trắng không nắp | 10.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 12 | Ống nghiệm trắng có nắp | 1.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 13 | Test HBeAg | 80 | Test | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 14 | Sốt Xuất huyết Dengue NS1 | 90 | Test | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 15 | Gạc cuộn y tế 0.09 m x 2 m | 40 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 16 | Gạc miếng 5cm x 6,5 cm x 12 lớp | 500 | Gói | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 17 | Dây thở oxy 1 nhánh người lớn | 30 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 18 | Dây oxy 2 nhánh người lớn | 80 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 19 | Dây oxy 2 nhánh trẻ em | 20 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 20 | Dây hút nhớt 50 cm có van số 14 | 30 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 21 | Dây hút nhớt 50 cm có van số 16 | 30 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 22 | Giấy đo điện tim 50 mm x 30 m | 30 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 23 | Dây Garo | 20 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 24 | Bóp bóng cao su thổi ngạt (Ambu) người lớn | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 25 | Bóp bóng cao su thổi ngạt (Ambu) trẻ em | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 26 | Sonde Foley 2 nhánh (cỡ 12) | 20 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 27 | Sonde Foley 2 nhánh (cỡ 14) | 30 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 28 | Sonde Foley 2 nhánh (cỡ 16) | 30 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 29 | Gel siêu âm | 4 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 30 | Kim châm cứu 0.3 x 25 mm | 500.000 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 31 | Kim châm cứu 0.3 x 40 mm | 50.000 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 32 | Đầu col vàng | 12.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 33 | Đầu col xanh | 6.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 34 | Kim chích lấy máu (Kim lancet) | 400 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 35 | Test HBsAb | 50 | Test | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 36 | Test HBsAg | 100 | Test | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 37 | Test HCV | 100 | Test | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 38 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 200 | Test | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 39 | Giấy in nhiệt 57mm x 30 mm | 40 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 40 | Băng keo chỉ thị hấp ướt EO 1.25cm*50m | 1 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 41 | Túi ép đóng gói tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m | 2 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 42 | Túi ép đóng gói tiệt trùng loại dẹp 300mm x 100m | 2 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
- Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp Vật tư y tế cho Bệnh viện hoặc Cơ sở y tế, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 305.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 305.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 305.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh): + Cam kết cử cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng hàng hóa của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi