Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313064-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312976 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 15:56:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,147,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | ||
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện | 4,1 | 10 đầu | - Điện áp hoạt động: 12~30VDC - Dòng standby 20~30µA - Dòng báo cháy: 30mA - Nhiệt độ làm việc: từ 0oC đến 50oC - Vỏ chịu được sự va đập và nhiệt độ cao | ||
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | 1,3 | 10 đầu | - Điện áp làm việc 18VDC-30VDC - Dòng báo cháy: max 30mA - Nhiệt độ làm việc: từ -10oC đến 55oC | ||
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | 2,2 | 5 chuông | - Nguồn cung cấp: 24VDC - Dòng tiêu thụ: 30mA - Độ ồn: 93dB | ||
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 2,2 | 5 nút | - Điện áp làm việc:24VDC - Dòng báo cháy: 75mA | ||
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | 2,2 | 5 đèn | - Nguồn cung cấp: 24VDC - Dòng tiêu thụ: 11mA | ||
| 7 | Lắp đặt hộp chứa chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | 11 | hộp | Lắp đặt hộp chứa chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | ||
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | 5 | 5 đèn | - Điện áp hoạt động: 24VDC - Dòng hoạt động: 15mA - Nhiệt độ làm việc: từ -10oC đến 55oC | ||
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối dây 150x150x50mm | 6 | hộp | Lắp đặt hộp đấu nối dây 150x150x50mm | ||
| 10 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | 1 | bộ | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | ||
| 11 | Lắp đặt bộ ổn áp 2KVA | 1 | thiết bị | Lắp đặt bộ ổn áp LIOA hoặc tương đương 2KVA | ||
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho trung tâm báo cháy | 1 | bộ | Lắp đặt tiếp địa cho trung tâm báo cháy | ||
| 13 | Điện trở cuối kênh | 6 | bộ | Điện trở cuối kênh | ||
| 14 | Lăp đặt điện trở cuối tuyến | 6 | bộ | Lăp đặt điện trở cuối tuyến | ||
| 15 | Lắp đặt cáp tín hiệu ống trong. Loại cáp 20x2x0,75 mm2 | 8 | 10 m | Lắp đặt cáp tín hiệu ống trong. Loại cáp 20x2x0,75 mm2 | ||
| 16 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 1.500 | m | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | ||
| 17 | Lắp đặt ống PVC D20mm bảo vệ dây tín hiệu | 1.000 | m | Lắp đặt ống PVC D20mm bảo vệ dây tín hiệu | ||
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | 0,8 | 100m | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | ||
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,8328 | 100m2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | ||
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 3,8328 | 100m2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | ||
| 21 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 2 | tấn | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | ||
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 6,6 | 5 đèn | - Nguồn điện: AC 220V – 50Hz - Bóng đèn tròn: 6V 6W x 2 bóng - Bình ắc quy khô: 6V 5Ah - Dòng điện sạc: 250mA - Thời gian sạc đầy: 24 giờ - Thời gian thắp sáng: 2giờ | ||
| 23 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | 2,6 | 5 đèn | - Nguồn điện: AC 220V – 50Hz - Công suất: 3W - Bóng đèn: Super Led - Pin sạc: 3.6V 700mAh - Dòng điện sạc: 60mA - Thời gian sạc đầy: 24 giờ - Thời gian thắp sáng: 3giờ (chế độ DC) | ||
| 24 | Hộp đấu dây + cầu chia ngả | 6 | hộp | Hộp đấu dây + cầu chia ngả | ||
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 1.500 | m | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | ||
| 26 | Lắp đặt tủ điện kích thước tủ 300x200x150mm | 1 | hộp | Lắp đặt tủ điện kích thước tủ 300x200x150mm | ||
| 27 | Lắp đặt aptomat loại MCB-1P-10A | 5 | cái | Lắp đặt aptomat loại MCB-1P-10A | ||
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D25mm | 0,18 | 100m | Theo tiêu chuẩn BS 1387:1985 | ||
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D50mm | 1,1 | 100m | Theo tiêu chuẩn BS 1387:1985 | ||
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D65mm | 0,65 | 100m | Theo tiêu chuẩn BS 1387:1985 | ||
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D80mm | 0,3 | 100m | Theo tiêu chuẩn BS 1387:1985 | ||
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D100mm | 1,4 | 100m | Theo tiêu chuẩn BS 1387:1985 | ||
| 33 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 2,23 | 100m | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | ||
| 34 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 1,4 | 100m | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | ||
| 35 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D65x50mm | 13 | cái | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D65x50mm | ||
| 36 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D100x50mm | 5 | cái | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D100x50mm | ||
| 37 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D100x80mm | 1 | cái | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D100x80mm | ||
| 38 | Cùm treo ống D50 | 24 | cái | Cùm treo ống D50 | ||
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D50mm | 30 | cái | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D50mm | ||
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D65mm | 4 | cái | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D65mm | ||
| 41 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D80mm | 1 | cái | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D80mm | ||
| 42 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D100mm | 10 | cái | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D100mm | ||
| 43 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm | 6 | cái | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm | ||
| 44 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D65mm | 1 | cái | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D65mm | ||
| 45 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D100mm | 2 | cái | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D100mm | ||
| 46 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D65x50mm | 5 | cái | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D65x50mm | ||
| 47 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D80x65mm | 5 | cái | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D80x65mm | ||
| 48 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100x80mm | 1 | cái | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100x80mm | ||
| 49 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | 1 | cái | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | ||
| 50 | Lắp đặt van khóa mặt bích (Van bướm), đường kính van d=100mm | 5 | cái | Lắp đặt van khóa mặt bích (Van bướm), đường kính van d=100mm | ||
| 51 | Lắp đặt van ren 1 chiều (Van bướm), đường kính van d=100mm | 4 | cái | Lắp đặt van ren 1 chiều (Van bướm), đường kính van d=100mm | ||
| 52 | Lắp đặt van ren đường kính van d=25mm | 3 | cái | Lắp đặt van ren đường kính van d=25mm | ||
| 53 | Lắp đặt van ren 1 chiều đường kính van d=25mm | 2 | cái | Lắp đặt van ren 1 chiều đường kính van d=25mm | ||
| 54 | Lắp đặt van khóa ren 2 chiều, đường kính van d=50mm | 2 | cái | Lắp đặt van khóa ren 2 chiều, đường kính van d=50mm | ||
| 55 | Lắp đặt van khóa ren 1 chiều, đường kính van d=50mm | 1 | cái | Lắp đặt van khóa ren 1 chiều, đường kính van d=50mm | ||
| 56 | Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng, đường kính van d=50mm | 11 | cái | Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng, đường kính van d=50mm | ||
| 57 | Ngàm chữa cháy D50 | 11 | cái | Ngàm chữa cháy D50 | ||
| 58 | Lắp đặt rọ hút đường kính 50mm | 1 | cái | Lắp đặt rọ hút đường kính 50mm | ||
| 59 | Lắp đặt rọ hút đường kính 100mm | 2 | cái | Lắp đặt rọ hút đường kính 100mm | ||
| 60 | Lắp đặt Y lọc đường kính 50mm | 1 | cái | Lắp đặt Y lọc đường kính 50mm | ||
| 61 | Lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | 2 | cái | Lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | ||
| 62 | Lắp bích thép, đường kính ống D80mm | 8 | cặp bích | Lắp bích thép, đường kính ống D80mm | ||
| 63 | Lắp bích thép, đường kính ống D100mm | 22 | cặp bích | Lắp bích thép, đường kính ống D100mm | ||
| 64 | Lắp đặt công tắc áp lực | 3 | cái | Lắp đặt công tắc áp lực | ||
| 65 | Giá để cuộn vòi | 11 | chiếc | Giá để cuộn vòi | ||
| 66 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 4 | cái | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | ||
| 67 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D32mm | 1 | cái | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D32mm | ||
| 68 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D50mm | 1 | cái | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D50mm | ||
| 69 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D100mm | 4 | cái | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D100mm | ||
| 70 | Bình tích áp 200L | 1 | bể | Bình tích áp 200L | ||
| 71 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 3 | 1 máy | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | ||
| 72 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | tủ | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | ||
| 73 | Cáp điều khiển bơm chữa cháy (3x16+1x10)mm2 | 135 | M | Cáp điều khiển bơm chữa cháy (3x16+1x10)mm2 | ||
| 74 | Cáp điều khiển bơm chữa cháy (3x6+1x4)mm2 | 66 | M | Cáp điều khiển bơm chữa cháy (3x6+1x4)mm2 | ||
| 75 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 2 | cái | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | ||
| 76 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | 2 | cái | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | ||
| 77 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài trời KT 700x900x180mm | 2 | hộp | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài trời KT 700x900x180mm | ||
| 78 | Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65 | 2 | bộ | Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65 | ||
| 79 | Lăng phun D65x15 | 2 | Cái | Lăng phun D65x15 | ||
| 80 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 900x600x180mm | 11 | hộp | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 900x600x180mm | ||
| 81 | Cuộn vòi chữa cháy trong nhà D50, dài 20m | 11 | bộ | Cuộn vòi chữa cháy trong nhà D50, dài 20m | ||
| 82 | Lăng phun D50x13 | 10 | Cái | Lăng phun D50x13 | ||
| 83 | Bình bột ABC-MFZL4 | 34 | bộ | Bình bột ABC-MFZL4 | ||
| 84 | Bình xe đẩy chữa cháy ABC-MFZTL35 | 2 | bộ | Bình xe đẩy chữa cháy ABC-MFZTL35 | ||
| 85 | Bình khí CO2-MT5 | 18 | bộ | Bình khí CO2-MT5 | ||
| 86 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | 12 | cái | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | ||
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 38,4 | m3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | ||
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,8 | m3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | ||
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 1,2535 | m3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | ||
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0612 | 100m2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | ||
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,488 | m2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | ||
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 3 | tấn | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | ||
| 93 | Xà beng | 1 | cái | Xà beng | ||
| 94 | Búa tạ | 1 | cái | Búa tạ | ||
| 95 | Kìm cộng lực | 1 | cái | Kìm cộng lực | ||
| 96 | ủng chống cháy | 5 | đôi | ủng chống cháy | ||
| 97 | Quần áo bảo hộ chống cháy (quần áo chịu nhiệt tráng bạc) | 5 | bộ | Quần áo bảo hộ chống cháy (quần áo chịu nhiệt tráng bạc) | ||
| 98 | Găng tay | 5 | đôi | Găng tay | ||
| 99 | Mũ chống cháy | 5 | cái | Mũ chống cháy | ||
| 100 | Mặt nạ phòng độc | 5 | cái | Mặt nạ phòng độc | ||
| 101 | Lắp đặt trung tâm chữa cháy 1 vùng | 1 | 1 trung tâm | Lắp đặt trung tâm chữa cháy 1 vùng | ||
| 102 | Bộ điều khiển bình chữa cháy 5 ngõ ra, mỗi ngõ max 10 bình, điều khiển xả được 2 khu vực | 1 | 1 bộ | Bộ điều khiển bình chữa cháy 5 ngõ ra, mỗi ngõ max 10 bình, điều khiển xả được 2 khu vực | ||
| 103 | Lắp đặt đầu báo khói CT 3000o | 0,1 | 10 đầu | - Điện áp hoạt động: 9-33VDC - Dòng tĩnh: 40mA - Dòng báo động: 20mA - Ngõ ra cực góp hở: 15mA cho chỉ thị LED - Độ nhạy: | ||
| 104 | Lắp đặt đầu báo nhiệt CT 3000T | 0,1 | 10 đầu | - Điện áp hoạt động: 9-33VDC - Dòng tĩnh: 80µA - Dòng báo động: 20mA - Ngõ ra cực góp hở: 15mA cho chỉ thị LED - Độ nhạy: 60°C gia tăng - Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến +60°C - Lớp bảo vệ: IP 30 - Tiêu chuẩn : DIN EN 54-7 | ||
| 105 | Còi+ đèn chớp báo xả VTB-32-SB-W | 0,2 | 5 đèn | - Dòng báo động: 11-37mA - Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến +70°C - Âm lượng: 109dB - Tiêu chuẩn: DIN EN54-3 | ||
| 106 | Còi báo cháy VTG 32 SB R | 0,2 | 5 đèn | - Điện áp: 12 -35V - Dòng báo động: 6-36mA - Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến +70°C - Âm lượng: 99dB - Tiêu chuẩn: DIN EN: 54-3 | ||
| 107 | Lắp đặt nút xả | 0,2 | 5 nút | - Điện áp cấp: 9-30VDC - Công tắc: Loại thường mở - Đường kính dây: 0.4mm2 ÷ 2.0mm2 - Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến +60°C - Thành phần hoạt động: Nút nhấn có thể reset lại; loại B - Lớp bảo vệ: IP 40 - Tiêu chuẩn: EN54-11, EN 12094-3 | ||
| 108 | Lắp đặt nút nhấn dừng | 0,2 | 5 nút | - Điện áp cấp: 9-30VDC - Điện trở nối tiếp: Không cần - Đường kính dây: 0.4mm2 ÷ 2.0mm2 - Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến +60°C - Thành phần hoạt động: Nút nhấn, không giữ; loại B - Lớp bảo vệ: IP 40 - Tiêu chuẩn: EN54-11, EN 12094-3 | ||
| 109 | Box kĩ thuật cho 1bình chữa cháy BC | 8 | hộp | Box kĩ thuật cho 1bình chữa cháy BC | ||
| 110 | Lắp đặt bình chữa cháy Sol khí AS1200,1200kg | 8 | bộ | Lắp đặt bình chữa cháy Sol khí AS1200,1200kg | ||
| 111 | Cáp chậm cháy 2x16AWG | 100 | M | - Tiêu chuẩn: EN60332-1 / IEC 60332-3-24 - Số lõi: 2 - Chất liệu: Đồng - Lớp cáp ly: PVC 105°C - Lớp vỏ: PVC chậm cháy - Kích thước dây dẫn: 16awg (1.30mm) - Trở kháng: 14.5Ohm/km - Dòng điện: 11A | ||
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 100 | M | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | ||
| 113 | Trung tâm báo cháy 8 zone | 1 | Tủ | - Nguồn cung cấp 220V AC/50Hz - Nguồn dự phòng Acquy 24VDC 4AH - Số lượng đầu báo nhiệt trên Zone: không giới hạn - Số lượng đầu báo khói trên Zone: 30 - Số Zone: 8 - Điện trở cuối tuyến: 10k - Chất liệu: Thép | ||
| 114 | Bộ ổn áp 2KVA | 1 | Cái | Điện áp vào: 50v-250v Điện áp ra: 100v - 220v Công suất: 2kva | ||
| 115 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, H=60m - Q=54m3/h công suất 20HP/15KW | 1 | Cái | Công suất 15KW/20HP, Q=54m3/h – H=60m | ||
| 116 | Máy bơm bù áp chạy điện, H=70m, Q=5m3/h công suất 3HP/2,2KW | 1 | Cái | Công suất 2,2KW, Q=5m3/h – H=70m | ||
| 117 | Máy bơm Diesel dự phòng, H=60m; Q=54m3/h công suất 30HP/22.5KW | 1 | Cái | Công suất 22KW/30HP, Q=54m3/h – H=60m | ||
| 118 | Tủ điều khiển nguồn cho máy bơm chữa cháy 3 bơm (bơm điện + bù áp + Diesel) | 1 | Cái | Điều khiển bơm điện 15Kw, bơm Diesel 22,5Kw, bơm bù áp 2,2Kw | ||
| 119 | Bình chữa cháy Sol khí AS1200,1200g | 8 | Bình | Khối lượng chất chữa cháy: 1.200 g Vỏ: thép không gỉ Kích hoạt: điện | ||
| 120 | Trung tâm chữa cháy 1 vùng | 1 | Trung tâm | Nguồn cấp: bộ chuyển đổi 110-250V AC ±10% - Tần số: 50/ 60Hz - Nguồn dự phòng: 2 ắc quy 12V/ 7Ah - Dòng sạc tối đa cho ắc quy: 0.3A - Điện trở cao ắc quy Ri: | ||
| 121 | Bộ điều khiển bình chữa cháy UA-5 LCD 5 ngõ ra, mỗi ngõ max 10 bình, điều khiển xả được 2 khu vực | 1 | Bộ | - 2 ngõ vào cho 2 vùng xả - 5 đường nối xả bình chữa cháy, mỗi đường max 10 bình. - Có chế độ AUTO, OFF, Test Điện áp: 220VAC 50Hz |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.722E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.443871E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống báo cháy và hệ thống cấp nước chữa cháy. Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư (người ký hợp đồng với nhà thầu chính) hoặc tài liệu chứng minh khác
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.460.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng văn bản hoặc điện thoại, fax |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi