Gói thầu: Trang bị nội thất phòng đa năng và khu vực làm việc tại trụ sở chi nhánh VCB Tp.HCM

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312894-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH TP.HCM
Tên gói thầu Trang bị nội thất phòng đa năng và khu vực làm việc tại trụ sở chi nhánh VCB Tp.HCM
Số hiệu KHLCNT 20210111053
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí hoạt động kinh doanh của VCB HCM
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 16:12:00 đến ngày 2021-03-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,177,922,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,660,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu sáu trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cung cấp và lắp đặt vách gỗ, khung xương gỗ 95,87 m2 Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Cung cấp và lắp dựng cửa gỗ khung bao 3,52 m2 Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Cung cấp và lắp dựng cửa gỗ khung bao (2 bộ) 3,96 m2 Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
4 Bàn tiếp khách 5 cái Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Ghế đơn 26 cái Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Đôn 14 cái Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Sân khấu 16 m2 Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Bàn tròn 20 cái Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
9 Ghế 200 cái Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Kệ inox 1 cái Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Tủ inox 2 cái Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Bàn soạn 9 cái Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Tủ treo 3 cái Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Tủ pantry dưới 3 cái Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Thay cánh cửa, bản lề, thêm đợt kệ tủ sẵn có 12 bộ Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Kệ tủ thấp trên bục sân khấu 1 Cái Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Bàn ký kết 1 Cái Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Ghế Sofa 3 chỗ 1 Bộ Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Ghế sofa đơn 2 Bộ Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Bàn nước 1 Bộ Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
21 Bàn nước mini 1 Bộ Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Bàn làm việc Phó Giám Đốc 1 Bộ Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Tủ hồ sơ sau bàn làm việc 1 Bộ Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
24 Tủ trà 1 Cái Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
25 Tháo dỡ, di dời đồ furniture hiện trạng lưu kho VCB 1 gói Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Tủ truyền thống 2 cái Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Tủ thấp 1 cái Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
28 Tủ pantry góc 1 cái Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Tủ pantry dưới 1 cái Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Tủ treo 1 cái Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
31 Chậu rửa và thiết bị đi kèm 1 bộ Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
32 Tủ trang trí phòng Phó Giám Đốc 4 cái Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
33 Thay cửa tủ, thay bản lề 18 cánh Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
34 Lắp đặt thêm ngăn đợt tủ 17 tấm Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Tay nắm khóa cửa tủ Phòng PGĐ 8 bộ Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
36 Tủ thấp 2 cái Theo Chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.766883825E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5337E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: • Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng. • Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: 1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng. - Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư. (Lưu ý: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng cung cấp và lắp đặt nội thất có các hạng mục chính bao gồm: bàn, ghế, vách gỗ tương tự gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 2.225.000.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.450.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sự cố trong vòng 02 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->