Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công sửa chữa lớn công xa năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và thi công sửa chữa lớn công xa năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313152 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 18:47:00 đến ngày 2021-03-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 579,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây curoie | 51D-05062 | 2 | Sợi | Dây curoie | Thay mới |
| 2 | Lượt dầu (tinh + thô) | 51D-05062 | 2 | Cái | Lượt dầu (tinh + thô) | Thay mới |
| 3 | Lượt Nhớt | 51D-05062 | 1 | Cái | Lượt Nhớt | Thay mới |
| 4 | Lượt gió | 51D-05062 | 1 | Cái | Lượt gió | Thay mới |
| 5 | Nhớt máy | 51D-05062 | 15 | Lít | Nhớt máy | Thay mới |
| 6 | Bố ly hợp | 51D-05062 | 1 | Cái | Bố ly hợp | Thay mới |
| 7 | Bạc đạn ly hợp | 51D-05062 | 1 | Cái | Bạc đạn ly hợp | Thay mới |
| 8 | Bơm cái ly hợp | 51D-05062 | 1 | Bộ | Bơm cái ly hợp | Thay mới |
| 9 | Bơm con ly hợp | 51D-05062 | 1 | Bộ | Bơm con ly hợp | Thay mới |
| 10 | Dớt mâm ép bánh đà | 51D-05062 | 2 | Bộ | Dớt mâm ép bánh đà | Phục hồi |
| 11 | Nhân công | 51D-05062 | 1 | T/phần | Nhân công | |
| 12 | Cuppen tổng phanh | 51D-05062 | 1 | Bộ | Cuppen tổng phanh | Thay mới |
| 13 | Cuppen bánh trước sau | 51D-05062 | 4 | Bộ | Cuppen bánh trước sau | Thay mới |
| 14 | Dầu thắng | 51D-05062 | 2 | Bình | Dầu thắng | Thay mới |
| 15 | Tán bố thắng trước sau | 51D-05062 | 8 | càng | Tán bố thắng trước sau | Thay mới |
| 16 | Dớt tambua bánh trước sau | 51D-05062 | 4 | cái | Dớt tambua bánh trước sau | Phục hồi |
| 17 | Nhân công | 51D-05062 | 1 | T/phần | Nhân công | |
| 18 | Feutre bánh trước | 51D-05062 | 2 | Cái | Feutre bánh trước | Thay mới |
| 19 | Feutre bánh sau | 51D-05062 | 2 | Cái | Feutre bánh sau | Thay mới |
| 20 | Phốt hợp số | 51D-05062 | 1 | Bộ | Phốt hợp số | Thay mới |
| 21 | Phốt cầu | 51D-05062 | 1 | Bộ | Phốt cầu | Thay mới |
| 22 | Nhớt (hộp số + cầu) | 51D-05062 | 8 | Lít | Nhớt (hộp số + cầu) | Thay mới |
| 23 | Bạc đạn bánh trước sau | 51D-05062 | 8 | cái | Bạc đạn bánh trước sau | Thay mới |
| 24 | Cardan láp dọc | 51D-05062 | 3 | cái | Cardan láp dọc | Thay mới |
| 25 | Bạc ắc nhíp trước | 51D-05062 | 6 | bộ | Bạc ắc nhíp trước | Thay mới |
| 26 | Bạc ắc nhíp sau | 51D-05062 | 6 | bộ | Bạc ắc nhíp sau | Thay mới |
| 27 | Ắc đứng dí trước | 51D-05062 | 2 | bộ | Ắc đứng dí trước | Thay mới |
| 28 | Rotule tay lái | 51D-05062 | 4 | cái | Rotule tay lái | Thay mới |
| 29 | Nhân công | 51D-05062 | 1 | T/phần | Nhân công | |
| 30 | Làm đồng cabine | 51D-05062 | 1 | Cái | Làm đồng cabine | Làm đồng |
| 31 | Làm đồng thùng | 51D-05062 | 1 | Cái | Làm đồng thùng | Làm đồng |
| 32 | Nhân công tháo lắp | 51D-05062 | 1 | T/phần | Nhân công tháo lắp | |
| 33 | Sơn cabin | 51D-05062 | 1 | t.bộ | Sơn cabin | Sơn mới |
| 34 | Thùng xe | 51D-05062 | 1 | t.bộ | Thùng xe | Sơn mới |
| 35 | Cẩu | 51D-05062 | 1 | t.bộ | Cẩu | Sơn mới |
| 36 | Dàn gầm | 51D-05062 | 1 | t.bộ | Dàn gầm | Sơn mới |
| 37 | Nhân công | 51D-05062 | 1 | T/phần | Nhân công | |
| 38 | Nệm ghế ngồi cabine | 51D-05062 | 1 | bộ | Nệm ghế ngồi cabine | Bọc mới |
| 39 | Tappi sàn | 51D-05062 | 1 | bộ | Tappi sàn | Thay mới |
| 40 | Demarua | 51D-05062 | 1 | cái | Demarua | Phục hồi |
| 41 | Dynamo | 51D-05062 | 1 | cái | Dynamo | Phục hồi |
| 42 | Đèn lái sau | 51D-05062 | 1 | bộ | Đèn lái sau | Thay mới |
| 43 | Đen hông thùng | 51D-05062 | 1 | bộ | Đen hông thùng | Thay mới |
| 44 | Cao su gạt nước | 51D-05062 | 1 | bộ | Cao su gạt nước | Thay mới |
| 45 | Nhân công tháo lắp | 51D-05062 | 1 | T/phần | Nhân công tháo lắp | |
| 46 | Block lạnh | 51D-05062 | 1 | cái | Block lạnh | Thay mới |
| 47 | Dàn lạnh | 51D-05062 | 1 | cái | Dàn lạnh | Thay mới |
| 48 | Dàn nóng | 51D-05062 | 1 | cái | Dàn nóng | Thay mới |
| 49 | Ống gas | 51D-05062 | 1 | bộ | Ống gas | Thay mới |
| 50 | Lọc ga | 51D-05062 | 1 | cái | Lọc ga | Thay mới |
| 51 | Quạt dàn lạnh | 51D-05062 | 1 | cái | Quạt dàn lạnh | Thay mới |
| 52 | Sin ống ga | 51D-05062 | 1 | Bộ | Sin ống ga | Thay mới |
| 53 | Nhớt block + sạc gas 134 | 51D-05062 | 1 | xe | Nhớt block + sạc gas 134 | Thay mới |
| 54 | Nhân công | 51D-05062 | 1 | trọn bộ | Nhân công | |
| 55 | Bạc đạn ụ quay bàn | 51D-05062 | 4 | Cái | Bạc đạn ụ quay bàn | Thay mới |
| 56 | Phốt ụ quay bàn | 51D-05062 | 1 | Cái | Phốt ụ quay bàn | Thay mới |
| 57 | Nhớt thuỷ lực | 51D-05062 | 80 | Lít | Nhớt thuỷ lực | Thay mới |
| 58 | Đạn mâm quay bàn | 51D-05062 | 1 | bộ | Đạn mâm quay bàn | Thay mới |
| 59 | Bố hãm cáp cẩu | 51D-05062 | 1 | Bộ | Bố hãm cáp cẩu | Thay mới |
| 60 | Cáp cẩu | 51D-05062 | 70 | Mét | Cáp cẩu | Thay mới |
| 61 | Lượt nhớt ben | 51D-05062 | 1 | Cái | Lượt nhớt ben | Thay mới |
| 62 | Bộ da ty vô ra cần | 51D-05062 | 3 | Bộ | Bộ da ty vô ra cần | Thay mới |
| 63 | Bộ da ty nâng cần | 51D-05062 | 1 | Bộ | Bộ da ty nâng cần | Thay mới |
| 64 | Bộ da ty chân chóng | 51D-05062 | 4 | Bộ | Bộ da ty chân chóng | Thay mới |
| 65 | Bạc đạn ụ cuốn cáp | 51D-05062 | 4 | Cái | Bạc đạn ụ cuốn cáp | Thay mới |
| 66 | Cardan láp thuỷ lực | 51D-05062 | 2 | cái | Cardan láp thuỷ lực | Thay mới |
| 67 | Bơm cuốn cáp | 51D-05062 | 1 | cái | Bơm cuốn cáp | Thay mới |
| 68 | Bơm quay bàn | 51D-05062 | 1 | cái | Bơm quay bàn | Phục hồi |
| 69 | Hộp đế chân chống trước | 51D-05062 | 1 | bộ | Hộp đế chân chống trước | Gia cố |
| 70 | Bơm cái cẩu | 51D-05062 | 1 | cái | Bơm cái cẩu | Phục hồi |
| 71 | Bạc đạn buli cáp | 51D-05062 | 8 | cái | Bạc đạn buli cáp | Thay mới |
| 72 | Gàu nâng composite | 51D-05062 | 1 | cái | Gàu nâng composite | Thay mới |
| 73 | Kiểm định cẩu + gàu | 51D-05062 | 1 | Lần | Kiểm định cẩu + gàu | |
| 74 | Nhân công | 51D-05062 | 1 | T/phần | Nhân công | |
| 75 | Miễng cốt máy | 51C-52128 | 1 | Bộ | Miễng cốt máy | Thay mới |
| 76 | Miễng dên | 51C-52128 | 1 | Bộ | Miễng dên | Thay mới |
| 77 | Canh cốt máy | 51C-52128 | 1 | Bộ | Canh cốt máy | Thay mới |
| 78 | Bạc cam | 51C-52128 | 1 | Bộ | Bạc cam | Thay mới |
| 79 | Axe piston | 51C-52128 | 4 | Cái | Axe piston | Thay mới |
| 80 | Bạc đuôi dên | 51C-52128 | 4 | Cái | Bạc đuôi dên | Thay mới |
| 81 | Secmengt | 51C-52128 | 1 | Bộ | Secmengt | Thay mới |
| 82 | Chemise | 51C-52128 | 4 | Cái | Chemise | Thay mới |
| 83 | Supap | 51C-52128 | 8 | Cái | Supap | Thay mới |
| 84 | Cao su supap | 51C-52128 | 8 | Cái | Cao su supap | Thay mới |
| 85 | Joint máy | 51C-52128 | 1 | Bộ | Joint máy | Thay mới |
| 86 | Feuture đầu đuôi cốt máy | 51C-52128 | 2 | Cái | Feuture đầu đuôi cốt máy | Thay mới |
| 87 | Lọc nhớt | 51C-52128 | 1 | Cái | Lọc nhớt | Thay mới |
| 88 | Lọc dầu tinh | 51C-52128 | 1 | Cái | Lọc dầu tinh | Thay mới |
| 89 | Lọc dầu thô | 51C-52128 | 1 | Cái | Lọc dầu thô | Thay mới |
| 90 | Lọc gió | 51C-52128 | 1 | Cái | Lọc gió | Thay mới |
| 91 | Nhớt máy | 51C-52128 | 10 | lít | Nhớt máy | Thay mới |
| 92 | Dây curoa máy | 51C-52128 | 3 | Sợi | Dây curoa máy | Thay mới |
| 93 | Bạc đạn tăng đưa dây curoa máy | 51C-52128 | 1 | Cái | Bạc đạn tăng đưa dây curoa máy | Thay mới |
| 94 | Đầu béc kim phun | 51C-52128 | 4 | Cái | Đầu béc kim phun | Thay mới |
| 95 | Ống nước trên dưới | 51C-52128 | 2 | Cái | Ống nước trên dưới | Thay mới |
| 96 | Cổ dê ống nước | 51C-52128 | 4 | Cái | Cổ dê ống nước | Thay mới |
| 97 | Cao su chân máy | 51C-52128 | 2 | Cục | Cao su chân máy | Mài |
| 98 | Cốt máy | 51C-52128 | 1 | Cái | Cốt máy | Mài |
| 99 | Cốt came | 51C-52128 | 1 | Cái | Cốt came | Phục hồi |
| 100 | Két nước | 51C-52128 | 1 | Con | Két nước | Phục hồi |
| 101 | Bơm cao áp (heo dầu) | 51C-52128 | 1 | Cái | Bơm cao áp (heo dầu) | Phục hồi |
| 102 | Bơm nhớt | 51C-52128 | 1 | Cái | Bơm nhớt | Phục hồi |
| 103 | Bơm nước | 51C-52128 | 1 | Cái | Bơm nước | Thay mới |
| 104 | Bố ly hợp | 51C-52128 | 1 | Cái | Bố ly hợp | Thay mới |
| 105 | Bạc đạn ly hợp | 51C-52128 | 1 | Cái | Bạc đạn ly hợp | Thay mới |
| 106 | Bơm cái ly hợp | 51C-52128 | 1 | Bộ | Bơm cái ly hợp | Thay mới |
| 107 | Bơm con ly hợp | 51C-52128 | 1 | Bộ | Bơm con ly hợp | Phục hồi |
| 108 | Dớt mâm ép bánh đà | 51C-52128 | 2 | Bộ | Dớt mâm ép bánh đà | Phục hồi |
| 109 | Nhân công | 51C-52128 | 1 | T/phần | Nhân công | |
| 110 | Cuppen tổng phanh | 51C-52128 | 1 | Bộ | Cuppen tổng phanh | Thay mới |
| 111 | Cuppen bánh trước sau | 51C-52128 | 4 | Bộ | Cuppen bánh trước sau | Thay mới |
| 112 | Dầu thắng | 51C-52128 | 2 | Bình | Dầu thắng | Thay mới |
| 113 | Tán bố thắng trước sau | 51C-52128 | 8 | càng | Tán bố thắng trước sau | Thay mới |
| 114 | Dớt tambua bánh trước sau | 51C-52128 | 4 | cái | Dớt tambua bánh trước sau | Phục hồi |
| 115 | Nhân công | 51C-52128 | 1 | T/phần | Nhân công | |
| 116 | Feutre bánh trước | 51C-52128 | 2 | Cái | Feutre bánh trước | Thay mới |
| 117 | Feutre bánh sau | 51C-52128 | 2 | Cái | Feutre bánh sau | Thay mới |
| 118 | Phốt hợp số | 51C-52128 | 1 | Bộ | Phốt hợp số | Thay mới |
| 119 | Phốt cầu | 51C-52128 | 1 | Bộ | Phốt cầu | Thay mới |
| 120 | Nhớt (hộp số + cầu) | 51C-52128 | 8 | Lít | Nhớt (hộp số + cầu) | Thay mới |
| 121 | Bạc đạn bánh trước sau | 51C-52128 | 8 | cái | Bạc đạn bánh trước sau | Thay mới |
| 122 | Cardan láp dọc | 51C-52128 | 3 | cái | Cardan láp dọc | Thay mới |
| 123 | Bạc ắc nhíp trước | 51C-52128 | 6 | bộ | Bạc ắc nhíp trước | Thay mới |
| 124 | Bạc ắc nhíp sau | 51C-52128 | 6 | bộ | Bạc ắc nhíp sau | Thay mới |
| 125 | Ắc đứng dí trước | 51C-52128 | 2 | bộ | Ắc đứng dí trước | Thay mới |
| 126 | Rotule tay lái | 51C-52128 | 4 | cái | Rotule tay lái | Phục hồi |
| 127 | Nhân công | 51C-52128 | 1 | T/phần | Nhân công | |
| 128 | Làm đồng cabine | 51C-52128 | 1 | Cái | Làm đồng cabine | làm đồng |
| 129 | Làm đồng thùng | 51C-52128 | 1 | Cái | Làm đồng thùng | làm đồng |
| 130 | Nhân công tháo lắp | 51C-52128 | 1 | T/phần | Nhân công tháo lắp | |
| 131 | Nệm ghế ngồi cabine | 51C-52128 | 1 | bộ | Nệm ghế ngồi cabine | Thay mới |
| 132 | Tappi sàn | 51C-52128 | 1 | bộ | Tappi sàn | Phục hồi |
| 133 | Demarua | 51C-52128 | 1 | cái | Demarua | Phục hồi |
| 134 | Dynamo | 51C-52128 | 1 | cái | Dynamo | Thay mới |
| 135 | Đèn lái sau | 51C-52128 | 1 | bộ | Đèn lái sau | Thay mới |
| 136 | Đen hông thùng | 51C-52128 | 1 | bộ | Đen hông thùng | Thay mới |
| 137 | Cao su gạt nước | 51C-52128 | 1 | bộ | Cao su gạt nước | Thay mới |
| 138 | Nhân công tháo lắp | 51C-52128 | 1 | T/phần | Nhân công tháo lắp | |
| 139 | Block lạnh | 51C-52128 | 1 | cái | Block lạnh | Thay mới |
| 140 | Dàn lạnh | 51C-52128 | 1 | cái | Dàn lạnh | Thay mới |
| 141 | Dàn nóng | 51C-52128 | 1 | cái | Dàn nóng | Thay mới |
| 142 | Ống gas | 51C-52128 | 1 | bộ | Ống gas | Thay mới |
| 143 | Lọc ga | 51C-52128 | 1 | cái | Lọc ga | Thay mới |
| 144 | Quạt dàn lạnh | 51C-52128 | 1 | cái | Quạt dàn lạnh | Thay mới |
| 145 | Sin ống ga | 51C-52128 | 1 | Bộ | Sin ống ga | Thay mới |
| 146 | Nhớt block + sạc gas 134 | 51C-52128 | 1 | xe | Nhớt block + sạc gas 134 | Thay mới |
| 147 | Nhân công | 51C-52128 | 1 | trọn bộ | Nhân công | |
| 148 | Sơn cabin | 51C-52128 | 1 | t.bộ | Sơn cabin | Sơn mới |
| 149 | Thùng xe | 51C-52128 | 1 | t.bộ | Thùng xe | Sơn mới |
| 150 | Cẩu | 51C-52128 | 1 | t.bộ | Cẩu | Sơn mới |
| 151 | Dàn gầm | 51C-52128 | 1 | t.bộ | Dàn gầm | Sơn mới |
| 152 | Nhân công | 51C-52128 | 1 | T/phần | Nhân công | |
| 153 | Bạc đạn ụ quay bàn | 51C-52128 | 4 | Cái | Bạc đạn ụ quay bàn | Thay mới |
| 154 | Phốt ụ quay bàn | 51C-52128 | 1 | Cái | Phốt ụ quay bàn | Thay mới |
| 155 | Nhớt thuỷ lực | 51C-52128 | 80 | Lít | Nhớt thuỷ lực | Thay mới |
| 156 | Đạn mâm quay bàn | 51C-52128 | 1 | bộ | Đạn mâm quay bàn | Thay mới |
| 157 | Bố hãm cáp cẩu | 51C-52128 | 1 | Bộ | Bố hãm cáp cẩu | Thay mới |
| 158 | Cáp cẩu | 51C-52128 | 65 | Mét | Cáp cẩu | Thay mới |
| 159 | Lượt nhớt ben | 51C-52128 | 1 | Cái | Lượt nhớt ben | Thay mới |
| 160 | Bộ da ty vô ra cần | 51C-52128 | 3 | Bộ | Bộ da ty vô ra cần | Thay mới |
| 161 | Bộ da ty nâng cần | 51C-52128 | 1 | Bộ | Bộ da ty nâng cần | Thay mới |
| 162 | Bộ da ty chân chóng | 51C-52128 | 4 | Bộ | Bộ da ty chân chóng | Thay mới |
| 163 | Bạc đạn ụ cuốn cáp | 51C-52128 | 4 | Cái | Bạc đạn ụ cuốn cáp | Thay mới |
| 164 | Ống thuỷ lực | 51C-52128 | 6 | ống | Ống thuỷ lực | Thay mới |
| 165 | Cardan láp thuỷ lực | 51C-52128 | 2 | cái | Cardan láp thuỷ lực | Phục hồi |
| 166 | Bơm cuốn cáp | 51C-52128 | 1 | cái | Bơm cuốn cáp | Phục hồi |
| 167 | Bơm quay bàn | 51C-52128 | 1 | cái | Bơm quay bàn | Phục hồi |
| 168 | Bơm cái cẩu | 51C-52128 | 1 | cái | Bơm cái cẩu | Thay mới |
| 169 | Bạc đạn buli cáp | 51C-52128 | 8 | cái | Bạc đạn buli cáp | Thay mới |
| 170 | Gàu nâng composite | 51C-52128 | 1 | cái | Gàu nâng composite | Thay mới |
| 171 | Kiểm định cẩu + gàu | 51C-52128 | 1 | lần | Kiểm định cẩu + gàu | |
| 172 | Nhân công | 51C-52128 | 1 | T/phần | Nhân công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.73E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V (N=1; V=70%): 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 406.000.000 đồng (đính kèm bản scan hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn quyết toán để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. Cung cấp bản chính để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 406.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo E-HSMT |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi