Gói thầu: Mua sắm phụ tùng, linh kiện cho 4 trạm hải văn tự động được đầu tư từ dự án đầu tư 18 trạm hải văn năm 2021 của Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314605-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ
Tên gói thầu Mua sắm phụ tùng, linh kiện cho 4 trạm hải văn tự động được đầu tư từ dự án đầu tư 18 trạm hải văn năm 2021 của Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ
Số hiệu KHLCNT 20210314595
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Các hoạt động kinh tế thuộc ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 14:41:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 260,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,900,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cảm biến đo nhiệt độ, độ muối nước biển 2 Chiếc Xuất xứ: Úc hoặc tương đương - Độ dẫn điện: Dải đo: 0 - 1.000; 0 - 2.000; 0 - 5.000; 0 - 10.000; 0 - 20.000; 0 - 60.000; hoặc 0 - 70.000 μS/cm; - Độ chính xác: 1% FS @ 25ºC hoặc 0.7% FS @ 25ºC (không tiêu chuẩn); - Nhiệt độ: độ chính xác: 0.2ºC; - Nguồn điện: 10-14 VDC; - Chất liệu bằng thép không gỉ; Kết nối được với Datalogger 9210-0000-2B đang sử dụng tại trạm
2 Ăng ten chuyên dụng GPRS/HSPA. 1 Bộ Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương - Hệ số khuếch đại 5dBi - Dải tần số hoạt động: 698~2700MHz - Chuẩn kết nối N-Female kèm đầu chuyển đổi N-SMA Male - Tỉ số sóng đứng:
3 Modem GSM/GPRS chuyên dụng 1 Cái Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương - Băng tần 850 / 900/ 1800 / 1900 MHz - Công suất: 2W tại 850/900 MHz; 1W tại 1800/1900 MHz - Cổng kết nối: RS-232; Nguồn cấp: từ 5 đến 24VDC - Kết nối ăng ten: chuẩn SMA- Female, trở kháng đầu ra 50Ω - Kèm theo cáp nguồn, cáp RS-232, cáp kết nối Datalogger Kết nối, tích hợp được với Datalogger 9210-0000-2B đang sử dụng tại trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mua sắm phụ tùng, linh kiện cho các trạm hải văn tự động.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 182.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Bảo hành hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao. + Bảo trì định kỳ trong thời gian bảo hành hàng hóa (06 tháng/lần). + Dịch vụ hỗ trợ linh kiện, phụ tùng, thiết bị thay thế trong 05 năm sau khi hết thời gian bảo hành + Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7 và đến hiện trường và khắc phục sự cố thiết bị trong vòng 36 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị vận hành thiết bị của Chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->