Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ kiện lưới điện phục vụ công tác SXKD năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, phụ kiện lưới điện phục vụ công tác SXKD năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210309847 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 10:40:00 đến ngày 2021-03-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 889,577,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo cách điện hạ thế (9mx18mm) | 500 | cuộn | - | ||
| 2 | Băng keo cách điện trung thế (19mm x 9,1m) | 50 | cuộn | - | ||
| 3 | Boulon D12x50/mạ nhúng | 800 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 4 | Boulon D12x120/mạ nhúng | 200 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 5 | Boulon D14x200/mạ nhúng | 400 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 6 | Boulon D16x50/mạ nhúng | 150 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 7 | Bulon D16x250 mạ nhúng | 200 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 8 | Bulon D16x300 mạ nhúng | 400 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 9 | Boulon D16x350 VRS mạ nhúng | 20 | cái | - | ||
| 10 | Boulon D16x400 VRS mạ nhúng | 150 | cái | - | ||
| 11 | Bass LI | 30 | cái | - | ||
| 12 | Bass LL | 30 | cái | - | ||
| 13 | Chụp LA | 100 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 14 | Chụp MBA | 30 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 15 | Chụp kẹp Uquai | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 16 | Co PVC 90 DK 114 | 30 | cái | - | ||
| 17 | Cọc tiếp địa sắt V4x40x1600 (mm) mạ kẽm, vát 1 đầu | 250 | cọc | Theo Bản vẽ 01 đính kèm | ||
| 18 | Sắt V30x3x2000 (mm) mạ kẽm | 250 | cây | Theo Bản vẽ 01 đính kèm | ||
| 19 | Ống thép tráng kẽm D34 | 70 | ống | Theo Bản vẽ 01 đính kèm | ||
| 20 | Cosse Cu 50mm2 | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 21 | Cosse Cu 70mm2 | 12 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 22 | Cosse Cu 95mm2 | 200 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 23 | Cosse Cu 120mm2 | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 24 | Cosse Cu 150mm2 | 40 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 25 | Cosse Cu 185mm2 (loại 02 lỗ) | 150 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 26 | Cosse Cu 240mm2 (loại 02 lỗ) | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 27 | Cosse Cu -AL 70mm2 | 150 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 28 | Cosse Cu -AL 95mm2 | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 29 | Cosse Cu -AL 120mm2 | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 30 | Cosse Cu -AL 300mm2 (loại 02 lỗ) | 30 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 31 | Dây Đai +Khoá Đai inox | 4.000 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 32 | Ghíp nối IPC 120/35 (02 boulon) | 4.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 33 | Giáp níu dây ACX 50-70mm2 (Giáp níu, yếm cáp, mắc nối yếm) | 100 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 34 | Giáp níu dây ACX 95mm2 (Giáp níu, yếm cáp, mắc nối yếm) | 18 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 35 | Giáp níu dây ACX 120mm2 (Giáp níu, yếm cáp, mắc nối yếm) | 18 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 36 | Giáp níu dây ACX 185mm2 (Giáp níu, yếm cáp, mắc nối yếm) | 24 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 37 | Giáp níu dây ACX 240mm2 (Giáp níu, yếm cáp, mắc nối yếm) | 200 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 38 | Que hàn | 4 | Hộp | - | ||
| 39 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95 | 30 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 40 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120 | 15 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 41 | Kẹp dừng dây AC 50/70(3U) | 15 | cái | - | ||
| 42 | Kẹp dừng dây AC185(5U) | 15 | cái | - | ||
| 43 | Kẹp nối ép WR 189 | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 44 | Kẹp nối ép WR 279 | 500 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 45 | Kẹp nối ép WR 399 | 500 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 46 | Kẹp nối ép WR 419 | 1.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 47 | Kẹp nối ép WR 815 | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 48 | Kẹp nối ép WR 875 | 100 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 49 | Kẹp nối ép WR 929 | 800 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 50 | Kẹp quai đồng 6 ly 4/0 | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 51 | Kẹp quai đồng 8 ly 240mm2 | 60 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 52 | Kẹp hotline 2/0 | 45 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 53 | Kẹp hotline 4/0 | 30 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 54 | Móc treo chữ U D16 | 300 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 55 | Ốc xiết cáp 2/0 | 300 | cái | - | ||
| 56 | Điếu sành số 5 | 4.000 | cái | - | ||
| 57 | Ống PVC F 90x3,8mm | 500 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 58 | Ống co nhiệt D100/40-24kV | 90 | mét | - | ||
| 59 | Ống co nhiệt D60/30-24kV | 30 | mét | - | ||
| 60 | Compound | 50 | Tuýp | - | ||
| 61 | Dây buộc đầu sứ đơn phi kim 240mm2 (TTF) | 200 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 62 | Dây buộc đầu sứ đôi phi kim 240mm2 (SSF) | 40 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 63 | Cổ dê ốp ống 114 | 18 | Bộ | - | ||
| 64 | Kẹp chằng 3 bulon | 180 | cái | - | ||
| 65 | Neo xòe và đĩa xen | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 66 | Long đền vuông lỗ D18 mạ nhúng (50x50x3) | 2.500 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 67 | Kẹp dừng Ubolt AC 95/120 | 150 | Cái | - | ||
| 68 | Ổ khoá (loại 1 chìa) | 480 | cái | Mẫu khóa do Điện lực ban hành | ||
| 69 | Thanh nới sứ treo | 20 | cái | Theo Bản vẽ 02 đính kèm | ||
| 70 | Bảng báo an toàn trạm | 23 | cái | - | ||
| 71 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x240-300mm2 outdoor | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 72 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2 outdoor | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.66E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (từ năm 2017 đến năm 2019):
Ghi chú:
* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
* Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện lưới điện trung, hạ thế các loại.
Lưu ý:
- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm:
+ Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng).
+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp (có sao y của Nhà thầu);
+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của Nhà thầu).
(Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng).
- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì Nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã thực hiện này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.860.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện trong E-HSDT; - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 05 ngày kể từ ngày Bên mua có công văn thông báo cho Bên bán về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Bên bán phải có văn bản đề xuất hướng xử lý và phải được Bên mua chấp thuận. Trên tinh thần hợp tác, Bên mua sẽ tạo điều kiện cho Bên bán tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Bên mua thông báo, nếu Bên bán không sửa chữa khắc phục các hư hỏng, Bên mua có quyền thuê bên thứ ba sửa chữa. Chi phí cho việc sửa chữa khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, thiệt hại được xác định do lỗi của vật tư thiết bị Bên bán cung cấp gây ra thì Bên bán phải chịu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi