Gói thầu: Mua sắm sinh phẩm, hóa chất, vật tư y tế phục vụ xét nghiệm chống dịch Covid -19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Mua sắm sinh phẩm, hóa chất, vật tư y tế phục vụ xét nghiệm chống dịch Covid -19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210309791 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí dự phòng ngân sách tỉnh năm 2020 ( Theo thông báo số 974/TB-STC ngày 10/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-07 15:09:00 đến ngày 2021-03-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,098,433,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,475,000 VNĐ ((Mười sáu triệu bốn trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LightPower iVASARS-CoV-2 1stRT-rPCR Kit (test RT-PCR) | 1.400 | Bộ | Sinh phẩm mới 100%, sản xuất năm 2020, hạn sử dụng ít nhất 12 tháng. Nhà sản xuất phải có ISO13485 hợp pháp tại Việt Nam hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm tại đơn vị được Bộ Y tế cho phép. Có số lưu hành trang thiết bị chẩn đoán in vitro chính thức của Bộ Y tế còn hiệu lực. Có giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm tự do tại nước sản xuất (CFS). Đạt tiêu chuẩn CE-IVD hoặc FDA-IVD hoặc tương đương. Bộ sinh phẩm đóng gói 48/50 test hoặc 96/100 test, gồm: Tất cả các thành phần phản ứng One-step real-time RT-PCR. Tất cả vật tư tiêu hao chạy phản ứng trên máy real-time PCR. Phát hiện định tính virus SARS-CoV-2 trong mẫu bệnh phẩm đường hô hấp trên, đường hô hấp dưới bằng kỹ thuật One-step real-time RT-PCR. Đóng gói ở dạng “ready to use” (sẵn sàng sử dụng), có thể sử dụng ngay mà không cần phải thực hiện thêm bất kỳ công đoạn pha chế nào, giúp tránh sai sót và tăng tốc xét nghiệm. Gene đích là gene N hoặc gene E hoặc cả gene E và gene N theo tài liệu mới nhất của CDC Mỹ, WHO và cả gene sàng lọc và gene khẳng định được phát hiện chỉ trong 1 phản ứng. Tích hợp chứng nội (IC) trong cùng phản ứng với gene đích (chứ không chạy phản ứng riêng với gene đích) để kiểm soát âm tính giả cả bước lấy mẫu, bước tách chiết RNA và bước real-time RT-PCR. Giới hạn phát hiện (LOD): ≤ 5 copy. Độ đặc hiệu lâm sàng: 100%. Thời gian phát hiện trên máy real-time PCR: ≤ 90 phút. Tích hợp tối thiểu với các hệ thống real-time PCR sau: Agilent: Stratagene Mx3000P, Stratagene Mx3005P, AriaMX. Analytik Jena: qTOWER. Applied Biosystems: ABI StepOne, ABI StepOne Plus, ABI 7300/7500, ABI 7500 Fast. Bio-Rad: iQ5 Multicolor, iCycler, CFX96, CFX96 Touch. DNA-Technology: DTprime 4M1, DTprime 5M1, DTlite. Eppendorf: RealPlex4. IT-TS Life: MyGo Pro, MyGo Mini. Qiagen: Rotor-Gene Q5 Plex. Roche: LightCycler 96. Sacace Biotechnologies: SaCycler-96. Thermo Fisher Scientific: QuanStudio 3, QuanStudio 5 - Hạn sử dụng >=12 tháng - Phân nhóm 3 theo TT14/TT-BYT | ||
| 2 | Kit tách chiết DNA/RNA tự động QIAamp Viral RNA Mini Kit | 1.280 | Test | - Tách chiết RNA virus từ dịch cơ thể không chứa tế bào (cell-free), được sử dụng chung và có thể được sử dụng để tách chiết RNA virus từ nhiều loại virus - Tách chiết nhanh chóng RNA chất lượng cao, sẵn sàng sử dụng - Không tách chiết bằng hữu cơ hoặc kết tủa cồn - Đồng nhất, hiệu suất cao - Loại bỏ hoàn toàn các chất gây nhiễm và chất ức chế - Hạn sử dụng: > 12 tháng. - Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT - Dùng cho hệ thống máy tách chiết Qiagen hoặc tương đương. | ||
| 3 | Đầu côn 100µl có đầu lọc | 17 | Hộp | - Thể tích lấy mẫu: 100 µl - Không chứa các thành phần DNase, RNase, DNA và ức chế PCR. - Có vạch chia thể tích → thuận tiện cho việc lấy mẫu. - Có khay đựng, có lọc và đã được tiệt trùng sẵn. - Làm bằng nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE) - Bộ lọc hoạt động như một rào cản để bảo vệ mũi hình nón của pipettor và mẫu bị nhiễm bẩn, nhưng không cản trở luồng không khí. - Vật liệu lọc là chất trơ kỵ nước và không chứa các chất phụ gia có thể gây ô nhiễm đảm bảo ngăn ngừa lây nhiễm chéo trong các ứng dụng sinh học phân tử - Độ bám dính thấp (Low retention):chất lỏng ít bám dính đầu tip, độ lặp lại cao, tiết kiệm hóa chất đắt tiền - Tương thích được với nhiều dòng pipette của các nhà sản xuất khác nhau - Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT | ||
| 4 | Đầu côn 20µl có đầu lọc | 17 | Hộp | - Thể tích lấy mẫu: 20 µl - Không chứa các thành phần DNase, RNase, DNA và ức chế PCR. - Làm bằng nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE) - Bộ lọc hoạt động như một rào cản để bảo vệ mũi hình nón của pipettor và mẫu bị nhiễm bẩn, nhưng không cản trở luồng không khí. - Vật liệu lọc là chất trơ kỵ nước và không chứa các chất phụ gia có thể gây ô nhiễm đảm bảo ngăn ngừa lây nhiễm chéo trong các ứng dụng sinh học phân tử - Độ bám dính thấp (Low retention):chất lỏng ít bám dính đầu tip, độ lặp lại cao, tiết kiệm hóa chất đắt tiền - Có khay đựng, có lọc và đã được tiệt trùng sẵn. - Tương thích được với nhiều dòng pipette của các nhà sản xuất khác nhau - Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT | ||
| 5 | Đầu côn 10µl có đầu lọc | 32 | Hộp | - Thể tích lấy mẫu: 10 µl - Không chứa các thành phần DNase, RNase, DNA và ức chế PCR. - Làm bằng nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE) - Bộ lọc hoạt động như một rào cản để bảo vệ mũi hình nón của pipettor và mẫu bị nhiễm bẩn, nhưng không cản trở luồng không khí. - Vật liệu lọc là chất trơ kỵ nước và không chứa các chất phụ gia có thể gây ô nhiễm đảm bảo ngăn ngừa lây nhiễm chéo trong các ứng dụng sinh học phân tử - Độ bám dính thấp (Low retention):chất lỏng ít bám dính đầu tip, độ lặp lại cao, tiết kiệm hóa chất đắt tiền - Có khay đựng, có lọc và đã được tiệt trùng sẵn. - Tương thích được với nhiều dòng pipette của các nhà sản xuất khác nhau - Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT | ||
| 6 | Filter - Tips, 1000 µl (Thùng/1024 Cái) | 5.120 | Cái | - Thể tích lấy mẫu: 1000 µl - Không chứa các thành phần DNase, RNase, DNA và ức chế PCR. - Làm bằng nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE) - Bộ lọc hoạt động như một rào cản để bảo vệ mũi hình nón của pipettor và mẫu bị nhiễm bẩn, nhưng không cản trở luồng không khí. - Vật liệu lọc là chất trơ kỵ nước và không chứa các chất phụ gia có thể gây ô nhiễm đảm bảo ngăn ngừa lây nhiễm chéo trong các ứng dụng sinh học phân tử - Độ bám dính thấp (Low retention):chất lỏng ít bám dính đầu tip, độ lặp lại cao, tiết kiệm hóa chất đắt tiền - Có khay đựng, có lọc và đã được tiệt trùng sẵn. - Tương thích được với nhiều dòng pipette của các nhà sản xuất khác nhau. - Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT | ||
| 7 | Ống tube 2mL (1000 Cái/ Hộp) | 2.000 | Cái | - Thể tích: 2ml - Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT | ||
| 8 | Ống tube có nắp 15mL (Túi/ 150 Cái) | 6 | Túi | - Tuýp ly tâm tiệt trùng có chia vạch sử dụng để mẫu trong máy ly tâm. Có thể chịu được nhiệt độ đến - 80°C. - Quy cách đóng gói: 150 cái/ gói. - Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT | ||
| 9 | Cồn tuyệt đối (1 lít/ chai) | 15 | Lít | - Trạng thái : lỏng, không màu. - Có khả năng khử trùng cao - Sử dụng trong y tế, hoặc dùng sát khuẩn trong các phòng thí nghiệm. - Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT | ||
| 10 | Môi trường chuyên chở (VMT) | 1.500 | Ống | - Môi trường Vận chuyển Virus - VTM 3ml - Thành phần: 01 Ống nghiệm 7ml chứa 3 ml môi trường - Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT | ||
| 11 | Que tăm bông ngoáy họng (150 cái/bọc) | 2.250 | Bọc | - Tiệt trùng: Đầu tăm có cuốn bông siêu mịn, hấp thụ và giải phóng mẫu nhanh chóng - Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT | ||
| 12 | Que tăm bông ngoáy tỵ hầu | 1.500 | Que | - Tiệt trùng: Dùng Ngoáy tỵ hầu | ||
| 13 | Túi rác vàng có dây rút | 8 | Kg | - Chất liệu: Nhựa PE nguyên sinh - Màu sắc: Vàng , Xanh , Trắng, đen Loại có dây - Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT | ||
| 14 | Tấm che mặt | 150 | Cái | - Dùng để che bảo vệ khuôn mặt và đặt biệt khi tính chất công việc khói bụi, hoặc hàn chì. - Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi