Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị tập luyện, thi đấu các môn Boxing, Wushu, Đua thuyền, Cầu lông, Bóng chuyền bãi biển, Điền kinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị tập luyện, thi đấu các môn Boxing, Wushu, Đua thuyền, Cầu lông, Bóng chuyền bãi biển, Điền kinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314732 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 17:08:00 đến ngày 2021-03-13 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,928,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng đa quấn tay | 28 | Cuộn | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Boxing | |
| 2 | Găng chuyên môn tập luyện | 28 | Đôi | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Boxing | |
| 3 | Găng thi đấu | 28 | Đôi | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Boxing | |
| 4 | Quần áo thi đấu | 28 | Bộ | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Boxing | |
| 5 | Giày thi đấu | 28 | Đôi | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Boxing | |
| 6 | Bịt răng | 28 | Cái | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Boxing | |
| 7 | Mũ chuyên môn tập luyện | 28 | Cái | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Boxing | |
| 8 | Quần áo ép cân | 28 | Bộ | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Boxing | |
| 9 | Kuki nam | 28 | Cái | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Boxing | |
| 10 | Lampo HLV | 4 | Cái | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Boxing | |
| 11 | Găng tập luyện đấm bao | 28 | Đôi | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Boxing | |
| 12 | Áo giáp | 30 | Cái | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Wushu | |
| 13 | Mũ bảo hiểm | 30 | Cái | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Wushu | |
| 14 | Găng to | 45 | Đôi | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Wushu | |
| 15 | Găng nhỏ | 45 | Đôi | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Wushu | |
| 16 | Kuki nam | 30 | Cái | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Wushu | |
| 17 | Bịt răng | 30 | Cái | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Wushu | |
| 18 | Bảo vệ chân | 30 | Bộ | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Wushu | |
| 19 | Lampo tay | 15 | Cặp | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Wushu | |
| 20 | Quần áo tập luyện | 30 | Bộ | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Wushu | |
| 21 | Quần áo tập chuyên dùng | 162 | Bộ | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đua thuyền (Rowing, canoeing, sailing) | |
| 22 | Kính chống nắng | 66 | Cái | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đua thuyền (Rowing, canoeing, sailing) | |
| 23 | Bịt cổ tay | 106 | Cái | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đua thuyền (Rowing, canoeing, sailing) | |
| 24 | Quây chắn nước | 27 | Cái | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đua thuyền (Rowing, canoeing, sailing) | |
| 25 | Đệm quỳ gối | 27 | Cái | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đua thuyền (Rowing, canoeing, sailing) | |
| 26 | Quần áo thi đấu | 108 | Bộ | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đua thuyền (Rowing, canoeing, sailing) | |
| 27 | Thảm cá nhân | 54 | Cái | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đua thuyền (Rowing, canoeing, sailing) | |
| 28 | Đồng hồ Strock Coach | 4 | Cái | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đua thuyền (Rowing, canoeing, sailing) | |
| 29 | Bộ đàm liên lạc | 8 | Cái | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đua thuyền (Rowing, canoeing, sailing) | |
| 30 | Đai bảo vệ lưng | 21 | Cái | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đua thuyền (Rowing, canoeing, sailing) | |
| 31 | Vợt | 16 | Cái | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Cầu lông | |
| 32 | Quần áo chuyên môn | 64 | Bộ | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Cầu lông | |
| 33 | Giày chuyên môn | 32 | Đôi | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Cầu lông | |
| 34 | Tất chuyên môn | 64 | Đôi | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Cầu lông | |
| 35 | Băng cổ tay | 32 | Cái | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Cầu lông | |
| 36 | Băng đầu gối | 64 | Cái | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Cầu lông | |
| 37 | Cước đan vợt | 768 | Sợi | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Cầu lông | |
| 38 | Quấn cán vợt | 128 | Cái | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Cầu lông | |
| 39 | Quần áo thi đấu | 48 | Bộ | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Bóng chuyền bãi biển | |
| 40 | Quần áo tập chuyên môn | 48 | Bộ | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Bóng chuyền bãi biển | |
| 41 | Kính đeo mắt | 24 | Cái | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Bóng chuyền bãi biển | |
| 42 | Băng gối | 48 | Cái | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Bóng chuyền bãi biển | |
| 43 | Kem chống nắng | 240 | Hộp | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Bóng chuyền bãi biển | |
| 44 | Bóng tập luyện | 48 | Quả | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Bóng chuyền bãi biển | |
| 45 | Mũ mềm chuyên môn | 48 | Cái | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Bóng chuyền bãi biển | |
| 46 | Giày mềm chuyên môn | 22 | Đôi | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Điền kinh | |
| 47 | Áo 3 lỗ, quần bó | 22 | Bộ | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Điền kinh | |
| 48 | Quần Áo đông xuân dài tay | 22 | Bộ | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Điền kinh | |
| 49 | Bộ quần áo gió | 11 | Bộ | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Điền kinh | |
| 50 | Giày đinh tập luyện | 11 | Đôi | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Điền kinh | |
| 51 | Giày đinh thi đấu | 11 | Đôi | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Điền kinh | |
| 52 | Miếng đệm trải khởi động | 11 | Cái | Xem Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Điền kinh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.78E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp trang phục thể thao, thiết bị tập luyện và thi đấu cho vận động viên chuyên nghiệp (Nhà thầu phải gửi kèm bản scan các tài liệu để chứng minh như theo yêu cầu như tại BDL, chỉ đánh giá khi có tối thiểu 03 hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên và có đầy đủ các tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.050.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi