Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư và hóa chất năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314681-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển công nghệ cao
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua vật tư và hóa chất năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210219304
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN - sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 16:38:00 đến ngày 2021-03-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,699,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Methyltrimethoxysilane, (CH3Si(OCH3)3, ≥98.0% (GC)) 11 lít Chương V E-HSMT
2 Triethylchlorosilane, ((C2H5)3SiCl-PA) 11 lọ 25g Chương V E-HSMT
3 Methacryloxypropyltrimethoxysilane, (CH2C(CH3)CO2(CH2)3Si(OCH3)3-PA) 9 lit Chương V E-HSMT
4 Vinyltriethoxyl silane, (CH2CHSi(OCH3)3- PA) 14 lít Chương V E-HSMT
5 Trifluoroalkylsilane, (CF3)3SiH- PA) 9 lít Chương V E-HSMT
6 Methyltriethoxysilane, (CH3Si(OC2H5)3 - PA) 11 lít Chương V E-HSMT
7 3-cloropropyl trimethoxysilan, (Cl(CH2)3Si(OCH3)3), d = 1,09 g/ml, ≥ 97%) 9 lít Chương V E-HSMT
8 1H,1H,2H,2H-Perfluorooctyl triethoxysilane, (CF3(CF2)5CH2CH2Si(OCH3)3, POTS, ≥ 97%) 9 lọ 25g Chương V E-HSMT
9 Glycidoxypropyl trimethoxysilane, (GPTMS, ≥ 99%) 9 lít Chương V E-HSMT
10 Polymethylhydrosiloxane, ((CH3(H)Si-O)n, PMHS) 9 lít Chương V E-HSMT
11 Polyethylhydrosiloxane, ((C2H5)3Si(C2H5SiHO)nSi(C2H5)3-PA) 7 lít Chương V E-HSMT
12 Tetraethylorthosiliate, (Si(OC2H5)4-PA) 9 lít Chương V E-HSMT
13 Nano TiO2 (10-35 nm) 6 lọ 50g Chương V E-HSMT
14 Nano SiO2 (20-30 nm) 1,75 kg Chương V E-HSMT
15 Nano quartz (15-40 nm) 8 lọ 50g Chương V E-HSMT
16 Nano zeolite (15-35 nm) 8 lọ 50g Chương V E-HSMT
17 Silicon tetrachloride, SiCl4 2 kg Chương V E-HSMT
18 Zeolite, HS-690, hydrogen mordenite 5,2 kg Chương V E-HSMT
19 α-cristobalite 6 kg Chương V E-HSMT
20 Nước cất 2 lần 10 lít Chương V E-HSMT
21 Methanol (PA) 10,5 lít Chương V E-HSMT
22 Isopropanol 14 lít Chương V E-HSMT
23 Cồn 96o 25 lít Chương V E-HSMT
24 Dietyl ete 12 lít Chương V E-HSMT
25 Butadiol -1,4 (C4H10O2) 2 lít Chương V E-HSMT
26 Polyethylene Glycol (PEG) 6 lít Chương V E-HSMT
27 Toluen, 99,8 % 5 lít Chương V E-HSMT
28 Saccharose 3 kg Chương V E-HSMT
29 NaOH 1,5 kg Chương V E-HSMT
30 Axit HNO3 (loại PA) 2 lít Chương V E-HSMT
31 Axit H2SO4 (loại PA) 3 lít Chương V E-HSMT
32 Axit axetic, CH3COOH 4,5 lít Chương V E-HSMT
33 Kali hidro photphat, K2HPO4 1 lọ 500g Chương V E-HSMT
34 Sắt (II) sunfat, FeSO4.7H2O 5 lọ 500g Chương V E-HSMT
35 Magie florua, MgF2 2 lọ 500g Chương V E-HSMT
36 Heptadecafluoro-1,1,2,2-tetrahydrodecyl (PA) 9 lít Chương V E-HSMT
37 Amonihydroxit, NH4OH (PA) 4,5 lít Chương V E-HSMT
38 Ethylene diamine (EDA, 99%) 5 lít Chương V E-HSMT
39 Trimetyltin clorua (CH3)3SnCl 7 lọ 500g Chương V E-HSMT
40 Thiếc (IV) clorua, SnCl4 8 lọ 500g Chương V E-HSMT
41 Bông quang học 5 kg Chương V E-HSMT
42 Cerium(IV) oxide, CeO2 9 lọ 25g Chương V E-HSMT
43 Tributyl photphat (C4H9)3PO4), ≥ 97% 6 lọ 500g Chương V E-HSMT
44 Bình thuỷ tinh 500ml 8 cái Chương V E-HSMT
45 Bình thuỷ tinh 1000ml 5 cái Chương V E-HSMT
46 Buret 25 ml 10 cái Chương V E-HSMT
47 Quả bóp cao su 5 quả Chương V E-HSMT
48 Chỉ thị pH 40 tệp Chương V E-HSMT
49 Giấy lọc thô 21 hộp Chương V E-HSMT
50 Giấy lọc băng xanh 30 hộp Chương V E-HSMT
51 Giấy lọc băng vàng 30 tệp Chương V E-HSMT
52 Màng lọc PTFE 0,2mm 1 hộp Chương V E-HSMT
53 Chổi quét 2cm 26 chiếc Chương V E-HSMT
54 Ca nhựa 1L 20 chiếc Chương V E-HSMT
55 Dây ống cao su (Φ 8mm) 200 m Chương V E-HSMT
56 Dây ống cao su (Φ 10mm) 200 m Chương V E-HSMT
57 Găng tay cao su 20 hộp Chương V E-HSMT
58 Găng tay vải 12 đôi Chương V E-HSMT
59 Găng tay chịu nhiệt 1 đôi Chương V E-HSMT
60 Giấy ráp mịn 23 tập Chương V E-HSMT
61 Giấy ráp nước 30 tập Chương V E-HSMT
62 Túi Nilon 5 kg Chương V E-HSMT
63 Khẩu trang 32 chiếc Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.09852E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp vật tư hóa chất. (i) Số lượng hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất là 03 hợp đồng,mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 đồng hoặc : (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.570.000.000đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.570.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->