Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất tinh khiết, dụng cụ phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm định Đạn dược T265 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất tinh khiết, dụng cụ phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314978 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NV ngành Quân khí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-07 20:19:00 đến ngày 2021-03-11 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 172,258,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông thấm nước Bảo Thạch | 31 | Kg | Bông tự nhiên 100% đạt tiêu chuẩn dùng cho y tế - TCVN | ||
| 2 | Cồn công nghiệp 960 | C2H5OH | 56 | Lít | Cồn 96 độ | |
| 3 | Lọ đựng mẫu loại 200ml | 10 | Lọ | Thủy tinh trong suốt, nút nhám 200ml | ||
| 4 | Natri cacbonat | Na2CO3 | 2 | Kg | Tinh thể màu trắng, khối lượng riêng 2,54g/cm3. | |
| 5 | Natrinitrit | NaNO2 | 1 | Kg | Chất rắn màu trắng, khối lượng riêng 2,168g/cm3. | |
| 6 | Bình tia loại 500ml | 3 | Bình | Bình nhựa dẻo vòi tia dài 10cm | ||
| 7 | Cồn tuyệt đối | C2H5OH | 480 | Lít | Cồn 99,5% - PA, đóng gói chai 500ml đủ điều kiện sử dụng trong thí nghiệm phân tích | |
| 8 | Cuvet thạch anh loại 10mm | 1 | Bộ | Sử dụng cho thiết bị Carry 100 | ||
| 9 | Lọ thủy tinh nút nhám 250ml | 5 | Lọ | Thủy tinh trong suốt, nút nhám 250ml | ||
| 10 | Lọ thủy tinh nút nhám 50ml | 75 | Lọ | Thủy tinh trong suốt, nút nhám 50ml | ||
| 11 | Nước cất 2 lần | 1.446 | Lít | Nước cất tinh khiết dùng cho thí nghiệm phân tích, đóng chai 1000ml, PH=7±0,2 | ||
| 12 | Pi pét loại 25ml | 5 | Cái | Thủy tinh trong suốt độ chính xác 0,1ml | ||
| 13 | Giấy lọc định lượng Ф100 | 525 | Tờ | Giấy lọc chậm trung bình, khối lượng =96g/m2. Hàm lượng tro | ||
| 14 | Diethyl ether (C2H5)2O | (C2H5)2O | 17 | Lít | Không màu, PA, khối lượng riêng 0,7134g/cm3 | |
| 15 | Axit Clohydric | HCl- PA | 2 | Lít | Hàm lượng ≥39%, đóng chai 500ml | |
| 16 | Bình cầu đáy tròn 500ml | 5 | Bình | Thủy tinh trong suốt, đáy tròn, miệng nhám, chịu nhiệt ≤400oC | ||
| 17 | Bình tam giác 250ml | 1 | Bình | Thủy tinh trong suốt, nút nhám giọt nước | ||
| 18 | Kali Iodua | KI- PA | 1 | Kg | Chất rắn màu trắng, HL=99,5% | |
| 19 | Kali Bromua | KBr - PA | 1 | kg | tinh thể màu trắng, không mùi, D=2,74g/cm3 | |
| 20 | Kali Bromat | KBrO3 - PA | 6 | kg | tinh thể màu trắng, không mùi, D=3,27/cm3 | |
| 21 | Natrithyosunphat 0,1N | Na2S2O3 | 10 | Ống | Dạng tinh thể ngậm nước màu trắng, không màu, không mùi, khối lượng riêng=1,667g/cm3 | |
| 22 | Natri Hyđrôxit | NaOH-PA. | 8 | Kg | Tinh thể màu trắng, D=2,1g/cm3 | |
| 23 | Acetol HPLC | CH3COCH3 | 3 | Lít | Đóng chai 500ml, hàm lượng 99,5% dung cho HPLC | |
| 24 | Acetol Nitril | CH3CN | 3 | Lít | chất lỏng dùng cho HPLC có KL riêng 0,786g/cm3 | |
| 25 | Nước cất HPLC | H2O - PA | 10 | Lít | Chất lỏng dùng cho HPLC | |
| 26 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt | 77 | Cái | Gia công theo bản vẽ của bên mời thầu | ||
| 27 | Clorofom | CHCl3 | 3 | Lít | Chất lỏng không màu, KL riêng 1,48g/cm3 | |
| 28 | Ethanol | 3 | Lít | Chất lỏng không màu, tinh khiết, sử dụng cho HPLC | ||
| 29 | Lọ thủy tinh nhám 2ml | 10 | Cái | Thủy tinh trong suốt | ||
| 30 | Màng lọc dung môi 0,45x10-3 x45 | 40 | Cái | KT 0,45x10-3 x45, dùng cho HPLC | ||
| 31 | Màng lọc mẫu 0,45x10-3 x45 | 20 | Cái | KT 0,45x10-3 x45 , dùng cho HPLC | ||
| 32 | Methannol | 3 | Lít | Chất lỏng không màu, tinh khiết, , dùng cho HPLC | ||
| 33 | Amoni Hydroxit | NH4OH | 5 | Lít | Đóng chai 500ml, hàm lượng 99,5% | |
| 34 | Axit Sunfuaric | H2SO4-PA | 0,5 | Lít | Đóng chai 500ml, hàm lượng 99,5% | |
| 35 | Bari hydroxit | Ba(OH)2 | 1 | Kg | Đóng chai thủy tinh màu nâu | |
| 36 | Benzen | C6H6 - PA | 10 | Lít | Không màu, KL riêng 0,8786g/cm3 | |
| 37 | Nút cao su | 20 | Cái | D10mm | ||
| 38 | Axit Benzoic | Parr-Mỹ | 0,4 | Kg | Sử dụng tốt cho máy Parr 6200- Mỹ,bao gói kín lọ 100 viên=100gram | |
| 39 | Cốc đong 1000ml | 1 | Cái | Thủy tinh trong suốt, độ chính xác 0,2ml | ||
| 40 | Lọ đựng mẫu thí nghiệm 250ml | 1 | Lọ | Lọ thủy tinh nút nhám màu nâu | ||
| 41 | Gioăng amiang 20x1;26x1mm | 1.000 | Cái | Gia công theo bản vẽ của bên mời thầu | ||
| 42 | Gioăng cao su Polyetylen Φ20xΦ30mm | 1.000 | Cái | Gia công theo bản vẽ của bên mời thầu | ||
| 43 | Gioăng nhôm 20x1;26x1mm | 1.000 | Cái | Gia công theo bản vẽ của bên mời thầu | ||
| 44 | Gioăng cao su 2-Φ21,3xΦ34mm | 616 | Cái | Gia công theo bản vẽ của bên mời thầu | ||
| 45 | Chất chuẩn Diphenylamine Accustandard | 1 | 1ml/ống | Diphenylamine 0,1mg/ml in ichloromethane Accustandard | ||
| 46 | Chất chuẩn 2,4 Dinitrodiphenylamine Accustandard | 1 | 1ml/ống | 2,4 Dinitrodiphenylamine 0,1mg/ml Accustandard | ||
| 47 | Chất chuẩn 2 Nitrodiphenylamine Accustandard | 1 | 1ml/ống | 2 Nitrodiphenylamine 0,1mg/ml Acetonnitrile Accustandard |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi