Gói thầu: Nguyên vật liệu, năng lượng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312229-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - THUẾ ĐẠI NAM VIỆT
Tên gói thầu Nguyên vật liệu, năng lượng
Số hiệu KHLCNT 20201151253
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn ngoài nân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 11:08:00 đến ngày 2021-03-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,492,719,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 (NH4)2SO4 200 Kg Chương V của E-HSMT
2 Bông y tế không thấm (B. Thạch) 60 Kg Chương V của E-HSMT
3 CaCl2 30 Kg Chương V của E-HSMT
4 CaCO3 40 Kg Chương V của E-HSMT
5 Folin-Ciocalteu's phenol reagent 4 chai 100 ml Chương V của E-HSMT
6 Giá cho tuýp 1.5ml 8 cái Chương V của E-HSMT
7 Giấy lọc định tính 102 chảy trung 120 tờ Chương V của E-HSMT
8 Hộp đầu tuýp 10000 ul, 30 cái/hộp 2 hộp Chương V của E-HSMT
9 Hộp đầu tuýp 5000 ul, 50 cái/hộp 2 hộp Chương V của E-HSMT
10 Hộp đầu tuýp vàng 20-200 μl, 96 cái/hộp 2 hộp Chương V của E-HSMT
11 Hộp đầu tuýp xanh 100- 1000 ul, 96 lỗ/hộp 2 hộp Chương V của E-HSMT
12 Hộp Petri f 100x15 mm (10c/H), Schott-CZ 1.000 cái Chương V của E-HSMT
13 K2HPO4 200 Kg Chương V của E-HSMT
14 KH2PO4 200 Kg Chương V của E-HSMT
15 MgSO4 200 Kg Chương V của E-HSMT
16 Micropipette 100-1000 µl 4 cái Chương V của E-HSMT
17 Micropipette 1-5 ml 2 cái Chương V của E-HSMT
18 Micropipette 20-100 µl 4 cái Chương V của E-HSMT
19 Micropipette 5-10 ml 2 cái Chương V của E-HSMT
20 MnSO4 30 Kg Chương V của E-HSMT
21 Na2HPO4 200 Kg Chương V của E-HSMT
22 Na-Acetate 300 Kg Chương V của E-HSMT
23 NaCl 40 Kg Chương V của E-HSMT
24 NaOH 10 Kg Chương V của E-HSMT
25 NH4 Citrate 40 Kg Chương V của E-HSMT
26 Ống Eppendorf 1,5 ml 2 túi Chương V của E-HSMT
27 Ống nghiệm f 18x180 mm, Schott-DE 1.500 cái Chương V của E-HSMT
28 Peptone type I ( RM667) 200 Kg Chương V của E-HSMT
29 Que trang thủy tinh 150 cái Chương V của E-HSMT
30 Tinh bột tan 20 Kg Chương V của E-HSMT
31 Yeast Extract powder (RM027) 60 Kg Chương V của E-HSMT
32 ZnSO4 30 Kg Chương V của E-HSMT
33 Angel yeast Extract FP101 1.000 Kg Chương V của E-HSMT
34 Proteose Peptone 400 Kg Chương V của E-HSMT
35 Bã đậu nành 4.000 Kg Chương V của E-HSMT
36 Bắp hạt 3.400 Kg Chương V của E-HSMT
37 Cám gạo 1.400 Kg Chương V của E-HSMT
38 Cám mì 6.000 Kg Chương V của E-HSMT
39 Gạo 2.400 Kg Chương V của E-HSMT
40 Tinh bột năng 3.000 Kg Chương V của E-HSMT
41 Agar (Rau câu Việt Xô) 100 Kg Chương V của E-HSMT
42 Bã bột khoai tây 3.700 Kg Chương V của E-HSMT
43 Bã mì 5.525 Kg Chương V của E-HSMT
44 Bao đựng hàng PE35x50 200 Kg Chương V của E-HSMT
45 Bao đựng hàng PE70x110 200 Kg Chương V của E-HSMT
46 Bao đựng hàng PP 60x80 350 cái Chương V của E-HSMT
47 Bao đựng hàng PP60x100 400 cái Chương V của E-HSMT
48 Bao đựng hàng PP70x110 500 cái Chương V của E-HSMT
49 Bồn nhựa 1000L 15 cái Chương V của E-HSMT
50 Bột talc 5.000 Kg Chương V của E-HSMT
51 Can nhựa 10 lít 200 cái Chương V của E-HSMT
52 Can nhựa 20 lít 200 cái Chương V của E-HSMT
53 Can nhựa 30 lít 350 cái Chương V của E-HSMT
54 Can nhựa 5 lít 200 cái Chương V của E-HSMT
55 Cồn 400 lít Chương V của E-HSMT
56 Dextrose (Bao 25 kg) 5.000 Kg Chương V của E-HSMT
57 Diatomite 5.000 Kg Chương V của E-HSMT
58 Dịch ép đầu tôm 1.500 Kg Chương V của E-HSMT
59 Humic acid 4.900 Kg Chương V của E-HSMT
60 Khoai tây 434 Kg Chương V của E-HSMT
61 Muối sấy tinh khiết 1.000 Kg Chương V của E-HSMT
62 Rỉ đường 6.000 Kg Chương V của E-HSMT
63 Trùn quế 1.000 Kg Chương V của E-HSMT
64 Túi Bạc 33x45 200 Kg Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->