Gói thầu: Cung cấp vật tư, nguyên vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210309373-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142488 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-04 13:24:00 đến ngày 2021-03-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 250,584,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống đường nước: PVC; Hệ thống đường điện cadivi; Hệ thống đèn led dây điện, Hệ thống co, van, ốc vít… | 1 | hệ thống | - Ống nhựa HDPE (PE100 DN40 PN20, dày 4,5 mm). Đường ống bền hoá chất, bền cơ, bảo đảm không bị rò rỉ, không bị tác dụng bởi các dung dịch muối, axit và kiềm, hoá chất khác. - Ống nhựa PVC (DN21, PN4, dày 1 mm) - Dây mềm, bọc nhựa bền, ruột đồng - Cường độ ánh sáng 6 klux; | ||
| 2 | Hệ thống mô hình mẻ | 3 | hệ thống | - Hệ thống mô hình phản ứng quang hoá dạng mẻ (PBR) dùng để phản ứng tạo sinh khối vi tảo: bể thủy tinh 18 L. Chịu nhiệt, chịu mài mòn, bền hoá/sinh. - Vật liệu: arcrylic chống trầy, ít bám dính sinh học, chịu được nhiệt độ cao, có phủ lớp cản quang, có hệ chiếu sáng tảo - Có hệ thống khuấy trộn (thay đổi được tốc độ) | ||
| 3 | Giấy lọc TSS đường kính 47mm | 18 | hộp | - Đường kính: 47 mm - Đường kính lỗ: 0,5 µm | ||
| 4 | Methyl blue | 2 | chai | - Trạng thái: Rắn - Màu sắc: Xanh - Mục đích sử dụng: chất chỉ thị màu hỗn hợp cho phân tích NH4+ và TKN - Khối lượng mol: 319,86 g/mol - Độ pH: 3 (10 g/L, H2O, 200C) - Điểm nóng chảy: 1800C - Khối lượng riêng: 400 - 600 kg/cm3 - Tính tan trong nước: 50 g/L - Độ tinh khiết: ≥ 85 % - Quy cách: 25 g/chai | ||
| 5 | Methyl red | 2 | chai | - Trạng thái: Rắn - Màu sắc: Đỏ, tím đỏ - Mục đích sử dụng: chất chỉ thị màu hỗn hợp cho phân tích NH4+ và TKN - Khối lượng mol: 269,31 g/mol - Điểm nóng chảy: 178 – 1820C - Khối lượng riêng: 0,791 kg/cm3 - Tính tan: Tan trong ethanol - Quy cách: 25g/chai | ||
| 6 | Acid boric | 12 | chai | - Trạng thái: tinh thể màu trắng hoặc không màu;- - Mục đích sử dụng: dung dịch hấp phụ cho phân tích NH4+ và TKN. - Khối lượng mol: 61,83g/mol - Khối lượng riêng: 1,489 g/cm3 - Nhiệt độ sôi: 3000C - Tan trong nước: 49,2 g/L (200C) - Độ tinh khiết: ≤ 100% - Áp suất hóa hơi: | ||
| 7 | NaOH | 80 | chai | - Tên gọi: Sodium hydroxide - Dạng: rắn, màu trắng nhạt, không mùi - Mục đích sử dụng: phân tích NO3-, TP, trung hòa pH của mẫu thí nghiệm - Độ tinh khiết: > 99,99% - Khối lượng mol: 58,01 g/mol - Giá trị pH: 14 (50 g/L, H2O, 200C) - Độ hòa tan: 1.100 g/L (200C) - Khối lượng mol: 61,83g/mol - Khối lượng riêng: 2,13 g/cm3 - Nhiệt độ sôi: 3000C - Tan trong nước: 49,2 g/L (200C) - Độ tinh khiết: ≤ 100% - Áp suất hóa hơi: | ||
| 8 | CuSO4.5H2O | 4 | chai | - Tên gọi: Copper (II) sulfate pentahydrate - Dạng: rắn, màu xanh da trời - Mục đích sử dụng: dung dịch phá mẫu TKN - Khối lượng mol: 249,68 g/mol - Khối lượng riêng: 2,284 g/cm3 (200C) - Điểm nóng chảy: 1470C - Giá trị pH: 3,5 – 4,5 (50 g/L, H2O, 200C) - Độ hòa tan: 317 g/L (200C) - Độ tinh khiết: 80 – 100% - Quy cách: 500 g/chai | ||
| 9 | HgSO4 | 4 | chai | - Tên gọi: Mercury (II) sulfate - Mục đích sử dụng: Phân tích COD; - Khối lượng mol: 296,65 g/mol - Độ tinh khiết: ≤ 100% - Khối lượng riêng: 6,470 g/cm3 - Quy cách: 50 g/chai | ||
| 10 | Ag2SO4 | 3 | chai | - Tên gọi: Silver sulfate - Dạng: Rắn, màu trắng - Mục đích sử dụng: xúc tác cho phân tích COD; - Khối lượng riêng: 5,45 g/cm3 - Khối lượng mol: 311,8 g/mol - pH = 5 (5 g/L) - Điểm nóng chảy: 6570C - Độ tan: 8 g/L (nước ở 200C); > 1 g/L (H2SO4 ở 250C) - Áp suất hóa hơi: 2,7 hPa (200C) - Nhiệt độ phân hủy: 1.0850C - Độ tinh khiết: ≈ 100% - Quy cách: 25g/chai | ||
| 11 | KI | 2 | chai | - Tên gọi: Potassium iodide - Mục đích sử dụng: môi trường nuôi cấy tảo - Khối lượng mol: 166 g/mol - Điểm nóng chảy 6810C - Khối lượng riêng: 3,23 g/cm3 (250C) - Độ tan trong nước: 1.430 g/L tại 200C - Tan trong alcohol, Acetone và Ether tại 200C - Độ tinh khiết: ≈ 100% - Quy cách: 500g/chai | ||
| 12 | NaNO2 | 3 | chai | - Tên gọi: Sodium nitrite - Trạng thái: rắn - Màu sắc: màu trắng - Mục đích sử dụng: môi trường nuôi cấy tảo - Khối lượng mol: 69 g/mol - Mật độ: 2,1 g/cm3 (200C) - Nhiệt độ nóng chảy: 2800C - Độ pH: 9 (100 g/L, H2O, 200C) - Mật độ khối: 1.200 kg/cm3 - Độ tan: 820 g/L (200C) - Độ tinh khiết: ≈ 100% - Quy cách: 500 g/chai | ||
| 13 | Bình CO2 | 12 | bình | - Mục đích sử dụng: cung cấp khí CO2 nuôi tảo - Độ tinh khiết: ≥ 99,8% - Áp suất: 150 bar - Quy cách: 8 kg/bình | ||
| 14 | H2SO4 | 50 | chai | - Tên gọi: Sulfuric acid 98% - Trạng thái: Lỏng - Mục đích sử dụng: xác định nồng độ nitơ amoni, nitrat và Kjeldahl trong nước thải, phân tích COD, dung dịch phá mẫu TKN và TP, dung dịch đệm cho TP; - Nhiệt độ sôi: 3350C (1,013 hPa) - Khối lượng riêng: 1,84 g/cm3 (200C) - Nhiệt độ nóng chảy: -200C - pH: 0,3 (49 g/L, H2O, 250C) - Áp suất hóa hơi: 0,0001 hPa (200C) - Độ tinh khiết: ≥ 98% - Quy cách: 1.000 mL/chai | ||
| 15 | NaH2PO4 | 2 | chai | - Tên gọi: Sodium phosphate monobasic - Trạng thái: Dạng tinh thể - Màu sắc: Không màu - Mục đích sử dụng: nuôi cấy tảo - Khối lượng mol: 156,02 g/mol - Độ pH: 4,5 (12 g/L, H2O, 250C) - Điểm nóng chảy: 600C - Khối lượng riêng: 1,915 g/cm3 (200C) - Tính tan trong nước: 850 g/L - Độ tinh khiết: 99,0 - 100,5% - Quy cách: 500 g/chai | ||
| 16 | NaHCO3 | 50 | chai | - Tên gọi: Sodium hydrogen carbonate - Mục đích sử dụng: trung hòa pH - Khối lượng mol: 84,01 g/mol - Điểm nóng chảy: 3000C - Khối lượng riêng: 2,160 g/cm3 - Độ hòa tan: 50 g/L - Quy cách: 1 kg/chai | ||
| 17 | Iodine | 3 | chai | - Tên gọi: Iốt - Mục đích sử dụng: môi trường nuôi cấy tảo - Công thức hóa học I2 - Khối lượng riêng: 4,930 g/cm3 (200C) - Nhiệt độ nóng chảy: 1130C - Nhiệt độ sôi: 1840C - pH: 5,4 - Độ hòa tan: 0,3 g/L at 250C - Độ tinh khiết: ≈ 100% - Quy cách: 250 g/chai | ||
| 18 | Na2S2O3.5H2O | 10 | chai | - Tên gọi: Sodium thiosulfate pentahydrate - Dạng tinh thể, màu trắng, không mùi, tan nhanh trong nước - Mục đích sử dụng: loại bỏ clo dư phản ứng với amoni trong phân tích TKN - Khối lượng mol: 248,21 g/mol - Mật độ: 1,74 g/cm3 (200C) - Điểm nóng chảy: 480C - Giá trị pH: 6,0 - 7,5 (100 g/L, H2O, 200C) - Mật độ khối: 1.000 kg/cm3 - Độ hòa tan: 701 g/L - Nhiệt độ phân hủy: 1000C - Quy cách: 1 kg/chai | ||
| 19 | K2SO4 | 5 | chai | - Tên gọi: Potassium sulfate - Tinh thể nhỏ, mịn, màu trắng, không mùi - Mục đích sử dụng: dung dịch phá mẫu cho phân tích TKN - Khối lượng riêng: 2,66 g/cm3 (200C) - pH: 5,5 - 8,5 (50 g/L, 200C) - Điểm nóng chảy: 1.0690C - Điểm sôi: 1.6980C - Tính tan trong nước: 111 g/L - Quy cách: 1 kg/chai | ||
| 20 | K2S2O8 | 4 | chai | - Tên gọi: Potassium persulfate - Dạng bột màu trắng, không mùi, không tan trong ancol - Mục đích sử dụng: phân tích TP - Khối lượng riêng: 2,477 g/cm3 (200C) - Nhiệt độ nóng chảy: 1000C - Độ hòa tan trong nước: 27 g/L (200C) - pH: 2,5 - 4,5 (27 g/L, 200C) - Nhiệt độ phân hủy: 1700C - Độ tinh khiết: ≈ 100% - Quy cách: 500 g/chai | ||
| 21 | HCl | 4 | chai | - Tên gọi: Hydrochloric acid - Chất lỏng không màu - Tan hoàn toàn trong nước - Mục đích sử dụng: xác định hàm lượng PHB - pH | ||
| 22 | HNO3 | 6 | chai | - Tên gọi: Nitric acid - Mục đích sử dụng: dung dịch phá mẫu TP - Axit Nitric tồn tại ở dạng chất lỏng không màu, là một chế phẩm có tính oxy hóa mạnh. - Khối lượng riêng: 1,41 g/cm3 - Điểm nóng chảy: ~ -340C - Khối lượng phân tử: 63,01 g/mol - Điểm sôi: 1220C - Áp suất hóa hơi: 62,031 mmHg (200C) - pH: 1g/L - Nhiệt độ phân hủy: 840C - Nồng độ: 50 – 100% - Quy cách: 1.000 mL/chai | ||
| 23 | SnCl2 | 2 | chai | - Tên gọi: Stannous chloride; Tin (II) chloride - Trạng thái: Bột - Màu sắc: không màu - Mục đích sử dụng: phân tích TP - Khối lượng mol: 189,62 g/mol - pH: 2,0 (100 g/L, 200C) - Nhiệt độ nóng chảy: 2460C - Khối lượng riêng: 3,95 g/cm3 (200C) - Tính tan trong nước: 2.700 g/L (200C) - Độ tinh khiết: 80 – 100 % - Điểm sôi: 6230C - Áp suất hóa hơi: 33 hPa (4290C) - Quy cách: 250g/chai | ||
| 24 | Natrixalisilate | 5 | chai | - Tên gọi: Sodium salicylate - Công thức hóa học: HOC6H4COONa - Trạng thái Rắn - Mục đích sử dụng: phân tích nitrat - Khối lượng phân tử 160,10 g/mol - Khối lượng riêng 0,32 g/cm3 (250C) - Nhiệt độ nóng chảy: 2130C - pH 6,5 (100 g/L, H2O, 200C) - Mật độ 320 kg/cm3 - Độ hòa tan 1.000 g/L (200C) - Độ tinh khiết: 80-100 % - Quy cách: 250 g/chai | ||
| 25 | Ethanol | 2 | chai | - Tên gọi: Ethanol - Trạng thái: lỏng - Màu sắc: không màu - Mục đích sử dụng: pha chỉ thị màu cho phân tích TKN và NH4+ - Khối lượng mol: 46,07 g/mol - Độ pH: 7 (10 g/L, 200C) - Điểm nóng chảy: -114,50C - Nhiệt độ sôi: 78,30C - Khối lượng riêng: 0,79 g/cm3 - Tính tan trong nước: tan hoàn toàn ở 200C - Độ tinh khiết: ≤ 100 % - Quy cách: 2.500 mL/chai | ||
| 26 | Phenolphathalein | 1 | chai | - Tên gọi: Phenolphathalein - Trạng thái: rắn - Màu sắc: màu trắng - Mục đích sử dụng: phân tích TP - Khối lượng mol: 318,32 g/mol - Điểm nóng chảy: 263,70C - Độ sôi: > 4500C - Khối lượng riêng: 1,296 g/cm3 - Tính tan trong nước: 3,36 mg/L - Độ tinh khiết: ≤ 100 % - Quy cách: 25g/chai | ||
| 27 | Ammonium molybdate | 2 | chai | - Tên gọi: Ammonium molybdate - Trạng thái: Bột - Màu sắc: không màu - Mục đích sử dụng: phân tích TP - Khối lượng mol: 1.235,86 g/mol - Độ pH: 5,3 (50 g/L, 200C) - Điểm nóng chảy: 900C - Khối lượng riêng: 2,498 g/cm3 - Độ tan trong nước: 400 g/L ở 200C - Nhiệt độ phân hủy: 1900C - Quy cách: 250 g/chai | ||
| 28 | H3PO4 | 10 | Chai | - Tên gọi: ortho-Phosphoric acid - Trạng thái: lỏng - Màu sắc: không màu - Mục đích sử dụng: phân tích TP - pH: | ||
| 29 | pH chuẩn 7 | 6 | chai | - Tên gọi: Buffer solution pH 7,00 - Trạng thái: lỏng - Mục đích sử dụng: hiệu chuẩn pH về mức 7 - pH: 7 ở 200C - Khối lượng riêng: 1,00 g/cm3 (200C) - Hòa tan trong nước ở 200C - Quy cách: 1.000 mL/chai | ||
| 30 | pH chuẩn 10 | 6 | chai | - Tên gọi: Buffer solution pH 10,00 - Trạng thái: lỏng - Mục đích sử dụng: hiệu chuẩn pH về mức 10 - pH: 10 ở 200C - Khối lượng riêng: 1,00 g/cm3 (200C) - Hòa tan trong nước ở 200C - Nhiệt độ sôi: 1100C - Quy cách: 1.000 mL/chai | ||
| 31 | pH chuẩn 4 | 6 | chai | - Tên gọi: Buffer solution pH 4,00 - Trạng thái: lỏng - Mục đích sử dụng: hiệu chuẩn pH về mức 4 - pH: 4,0 (H2O, 250C) - Khối lượng riêng: 1,00 g/cm3 (200C) - Hòa tan trong nước ở 200C - Quy cách: 1.000 mL/chai | ||
| 32 | pH chuẩn 2 | 6 | chai | - Tên gọi: Buffer solution pH 2,00 - Trạng thái: lỏng - Mục đích sử dụng: hiệu chuẩn pH về mức 2 - pH: 2,0 (250C) - Khối lượng riêng: 1,00 g/cm3 (200C) - Hòa tan trong nước ở 200C - Quy cách: 1.000 mL/chai | ||
| 33 | Hóa chất bảo vệ điện cực pH | 13 | chai | - Tên gọi: Electrode Storage Solution - Mục đích sử dụng: bảo vệ đầu dò pH, kéo dài tuổi thọ máy - Trạng thái: lỏng - pH: 5 – 7 (200C) - Khối lượng riêng: 1,02 g/cm3 (200C) - Nhiệt độ sôi: ≈ 1000C - Hòa tan trong nước - Quy cách: 500 mL/chai | ||
| 34 | Bao tay | 50 | hộp | - Tên gọi: Găng tay y tế - Mục đích sử dụng: bảo vệ tay tránh tiếp xúc trực tiếp với hóa chất; - Màu sắc: xanh - Vật liệu: nitrile, không bột - Độ dày: 1 mm - Kích thước: M - Quy cách: 100 cái/hộp | ||
| 35 | Khẩu trang | 51 | hộp | - Tên gọi: Khẩu trang y tế 3 lớp - Mục đích sử dụng: tránh tiếp xúc trực tiếp hóa chất, bảo vệ hệ hô hấp; - Màu sắc: xanh - Quy cách: 100 cái/hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi