Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế và hóa chất cho Bệnh viện huyện Củ Chi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế và hóa chất cho Bệnh viện huyện Củ Chi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210310200 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 09:42:00 đến ngày 2021-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,292,138,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,382,082 VNĐ ((Mười chín triệu ba trăm tám mươi hai nghìn tám mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp đựng vật sắt nhọn 1.5L | 500 | Cái | Thể tích 1,5 lít | Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 Nhóm 6 | |
| 2 | Săng mổ 50x50 không lỗ | 200 | Miếng | Kích thước: 50mmx50mm | Nhóm 5 | |
| 3 | Săng mổ 60x80 không lổ | 200 | Miếng | Kích thước: 60mmx80mm | Nhóm 5 | |
| 4 | Săng mổ 60x80 có lỗ | 200 | Miếng | Kích thước: 60mmx80mm, có lỗ | Nhóm 5 | |
| 5 | Áo phẫu thuật các cỡ | 140 | Bộ | Vải không dệt SMMMS 43gsm chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện, kích thước 160 (w) x 135 (h) cm. Đạt tiêu chuẩn về độ bảo vệ AAMI mức 3 Các đường nối được may bằng máy ép cao tần. Mỗi áo gồm 2 khăn thấm 30x40cm, vải spunlace có độ thấm tốt, mềm mại. Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 | Nhóm 5 | |
| 6 | Bộ khăn nội soi khớp gối B | 21 | Bộ | Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp 43gsm chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện. Tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. Bộ khăn gồm: 1 x Khăn trải bàn dụng cụ 140x200cm 1 x Khăn nội soi khớp gối có túi chứa dịch rộng thể tích: 240x270cm, - Vùng phẫu trường với lỗ tròn đường kính 6 cm được cấu tạo từ màng co giãn, dẻo, đảm bảo ôm khít chân bệnh nhân. Có túi chứa dịch lỏng với thể tích >52L miệng túi có thanh tựa giúp cố định miệng túi trong quá trình phẫu thuật. Túi có co nối để xả chất lỏng 2 x Khăn thấm 30x40cm, vải spunlace có độ thấm tốt, mềm mại 1 x Băng keo y tế 9x50cm chất liệu acrylic 1 x Bao chi dưới 28x85cm, làm từ vải bán thấm 62gsm, vải gồm 2 lớp, lớp bên trong thấm giúp thông thoáng cho bệnh nhân, lớp bên ngoài không thấm, có độ bảo vệ cao. - Đóng gói bằng túi Tyvex Tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 và CE | Nhóm 5 | |
| 7 | Bộ khăn nội soi khớp vai A | 21 | Bộ | Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp 43gsm chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện. Tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. Các loại băng keo y tế chất liệu acrylic, co dãn tốt, dính tốt trên da trong thời gian phẫu thuật dài, không gây kích ứng da. Túi chứa dịch kích thước 65x110cm, . Bộ khăn gồm: 1 x Khăn trải bàn dụng cụ 140x200cm 1 x Khăn nội soi khớp vai có túi chứa dịch 160x230cm 360oC nên có thể chứa toàn bộ chất lỏng, miệng túi có thanh kim loại bọc nhựa dùng để định hình túi khi trải khăn, có co nối dùng để dẫn dịch lỏng, rãnh chữ U 12x60cm, có băng keo y tế quanh chữ U 2 x Khăn thấm 30x40cm, vải spunlace có độ thấm tốt, mềm mại 1 x Băng keo y tế 9x50cm 1 x Bao chi trên 23x60cm, làm từ vải bán thấm 62gsm, vải gồm 2 lớp, lớp bên trong thấm giúp thông thoáng cho bệnh nhân, lớp bên ngoài không thấm, có độ bảo vệ cao. - Đóng gói bằng túi Tyvex Tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 và CE | Nhóm 5 | |
| 8 | Bộ khăn tổng quát | 18 | Bộ | Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp 43gsm chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện. Tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. Các loại băng keo y tế chất liệu acrylic, co dãn tốt, dính tốt trên da trong thời gian phẫu thuật dài, không gây kích ứng da. Bộ khăn bao gồm: 1 x Khăn trải bàn dụng cụ L 140 x 200 1 x Băng keo OP 9 x 50 4 x Khăn thấm 30 x 40cm 1 x Khăn phủ đầu: 160 x 250 - Có phần gia cố bằng vải siêu thấm 2 x Khăn phủ bên : 100cm x120cm - Có phần gia cố bằng vải siêu thấm 1 x Khăn phủ chân: 180 x 200 - Có phần gia cố bằng vải siêu thấm - Đóng gói bằng túi Tyvex Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 | Nhóm 5 | |
| 9 | Nẹp cổ cứng | 20 | Bộ | Vật tư dùng trong chấn thương chỉnh hình | Nhóm 6 | |
| 10 | Nẹp tay gân duỗi | 20 | Cái | Vật tư dùng trong chấn thương chỉnh hình | Nhóm 6 | |
| 11 | Nẹp tay gân gấp | 20 | Cái | Vật tư dùng trong chấn thương chỉnh hình | Nhóm 6 | |
| 12 | Nẹp đùi dài các cỡ | 50 | Cái | Vật tư tiêu hao | Nhóm 6 | |
| 13 | Màng lọc F7 | 780 | Quả | Màng lọc máu Polysulfone, Low Flux, Diện tích 1,6m2. hệ số siêu lọc 16, Thể tích mồi 96 ml. Thanh thải (Urea : 247, Creatinine: 220, Phosphate : 186, Vitamin B12 : 113 ), Độ dày thành 40 µm, đường kính sợi 200 µm. Tiệt trùng bằng hơi nước Inline. | Nhóm 3 | |
| 14 | Dịch lọc A | 2.000 | Can | Can 10 lít dung dịch đậm đặc chứa: • Natri clorid: 2708.69g • Kali clorid: 67.10g • Calciclorid.2H2O: 99.24 g • Magnesi clorid.6H2O: 45.75g • Acid acetic bằng: 81.00g • Glucose H2O : 494.99g • Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít Đóng gói: Can 10 lít chất liệu HDPE, nắp làm từ nhựa LDPE không gây tan máu, không gây ra tác dụng phụ đối với máu hoặc các thành phần của máu. Can và lớp niêm phong bên trong không chứa cytotoxin và đạt yêu cầu ISO 10993-5 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | Nhóm 5 | |
| 15 | Dịch lọc B | 2.000 | Can | Can 10 lít dung dịch đậm đặc chứa: • Natri Bicarbonate: 840g • Dinatri Edetat. 2H2O: 0,5 g • Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít Đóng gói: Can 10 lít chất liệu HDPE, nắp làm từ nhựa LDPE không gây tan máu, không gây ra tác dụng phụ đối với máu hoặc các thành phần của máu. Can và lớp niêm phong bên trong không chứa cytotoxin và đạt yêu cầu ISO 10993-5 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | Nhóm 5 | |
| 16 | Salmonella Shigella Agar (SS 90mm) (H) | 120 | Đĩa | Hóa chất dùng trong vi sinh | Nhóm 5 | |
| 17 | Gram (H) | 4 | Bộ | Hóa chất dùng trong vi sinh | Nhóm 5 | |
| 18 | BHI broth (H) | 20 | Lọ | Hóa chất dùng trong vi sinh | Nhóm 5 | |
| 19 | Bile Esculin Agar (H) | 20 | Lọ | Hóa chất dùng trong vi sinh | Nhóm 5 | |
| 20 | Môi trường dung nạp 6,5% NaCl (H) | 20 | Lọ | Hóa chất dùng trong vi sinh | Nhóm 5 | |
| 21 | Pyruvate broth (H) | 20 | Lọ | Hóa chất dùng trong vi sinh | Nhóm 5 | |
| 22 | G8 Buffer His No.1 | 10 | Hộp | Hoặc hóa chất tương đương tương thích với Máy phân tích HbA1C tự động | Nhóm 3 | |
| 23 | G8 Buffer His No.2 | 10 | Hộp | Hoặc hóa chất tương đương tương thích với Máy phân tích HbA1C tự động | Nhóm 3 | |
| 24 | G8 Buffer His No.3 | 5 | Hộp | Hoặc hóa chất tương đương tương thích với Máy phân tích HbA1C tự động | Nhóm 3 | |
| 25 | Triage BNP Reagent | 2 | Hộp | Hoặc hóa chất tương đương tương thích với Máy phân tích miễn dịch tự động | Nhóm 3 | |
| 26 | Ziehl Neelsen (H) | 4 | Bộ | Hóa chất dùng trong vi sinh | Nhóm 5 | |
| 27 | Chromagar 90mm (H) | 200 | Đĩa | Hóa chất dùng trong vi sinh | Nhóm 5 | |
| 28 | Clotest | 600 | Test | Hóa chất dùng trong vi sinh | Nhóm 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9382082E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8764164E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 904.497.160 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.713.491.480 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có tối thiểu đạt 80% giá trị hàng hóa dự thầu do nhà thầu trực tiếp sản xuất hoặc có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cho các danh mục dự thầu. - Cam kết thực hiện thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật, khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo. - Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại bệnh viện. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi