Gói thầu: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm năm 2021 của Sở Tài nguyên và Môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315271-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm năm 2021 của Sở Tài nguyên và Môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210315185
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí TC: 213.635.000đ; kinh phí KTC (VPHC): 7.735.000đ; nguồn phí được để lại đơn vị: 17.220.000đ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 09:21:00 đến ngày 2021-03-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 238,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Giấy in A4 726 gram Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
2 Giấy in A3 1 gram Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
3 Giấy bìa A3 xanh Thái Lan 1 gram Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
4 Mực máy photo Kyoxera 6525 13 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
5 Mực máy photo Konica MinoHa Bizhub 287 2 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
6 Mực máy photo Konica Minolta bizhub 215 12 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
7 Mực in dành cho HP Laser Jet Pro M402d 41 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
8 Mực in dành cho HP Laser Jet Pro M401d 32 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
9 Mực in dành cho HP Laser Jet Pro M203dw 4 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
10 Mực in dành cho máy Brother HL 2250DN 2 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
11 Mực in dành cho máy canon MF 221D 5 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
12 Mực in dành cho máy canon LBP 3300 5 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
13 Mực in dành cho máy canon MF D520 6 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
14 Mực in dành cho máy HP 2035 21 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
15 Mực in dành cho máy HP 2055 21 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
16 Mực sạc máy in dành cho máy HP Laser Jet Pro M401d 28 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
17 Mực sạc máy in dành cho máy HP Laser Jet Pro M402d 11 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
18 Mực sạc máy in dành cho máy canon MF 221D 5 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
19 Mực sạc máy in dành cho máy canon LBP 3300 5 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
20 Mực sạc máy in dành cho máy canon MF D520 6 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
21 Bàn phím 12 cái Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
22 Chuột máy tính 13 con Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
23 Hộp lưu trữ hồ sơ (12P) 20 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
24 Hộp lưu trữ hồ sơ (15P) 90 cái Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
25 Bìa 03 dây (10P) 190 cái Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
26 Bìa 03 dây (15P) 150 cái Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
27 Bìa nút 290 cái Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
28 Pin đồng hồ, micro 6 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
29 Pin remove máy điều hòa nhiệt độ 5 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
30 Pin sử dụng máy GPS 4 viên Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
31 Kẹp bướm (loại 15 mm) 130 Hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
32 Kẹp bướm (loại 25 mm) 130 Hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
33 Kẹp bướm (loại 32 mm) 130 Hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
34 Kẹp bướm (loại 41 mm) 80 Hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
35 Kẹp bướm (loại 51 mm) 60 Hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
36 Thước đo hộp nhựa tròn 6 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí tự chủ
37 Giấy in A4 26 gram Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí không tự chủ (VPHC)
38 Mực in dành cho máy HP LaserJet Pro 400 M401D 9 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí không tự chủ (VPHC)
39 Mực sạc máy in dành cho máy HP LaserJet Pro 400 M401D 5 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí không tự chủ (VPHC)
40 Chuột máy tính 7 con Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí không tự chủ (VPHC)
41 Bìa 03 dây (15P) 30 cái Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí không tự chủ (VPHC)
42 Hộp lưu trữ hồ sơ (15P) 3 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí không tự chủ (VPHC)
43 Bàn phím 4 cái Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí không tự chủ (VPHC)
44 Pin đồng hồ 1 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn kinh phí không tự chủ (VPHC)
45 Giấy in A4 25 gram Xem Mục 2 Chương V Nguồn phí để lại đơn vị sử dụng
46 Mực in dành cho máy HP 2035 1 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn phí để lại đơn vị sử dụng
47 Mực in dành cho máy HP 2055 1 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn phí để lại đơn vị sử dụng
48 Mực in dành cho máy HP LaserJet Pro 400 M401D 4 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn phí để lại đơn vị sử dụng
49 Mực sạc máy in dành cho máy HP LaserJet Pro 400 M401D 4 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn phí để lại đơn vị sử dụng
50 Mực photo Konica MinoHa Bizhub 287 2 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn phí để lại đơn vị sử dụng
51 Mực máy photo Konica Minolta bizhub 215 1 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn phí để lại đơn vị sử dụng
52 Hộp lưu trữ hồ sơ (15P) 80 hộp Xem Mục 2 Chương V Nguồn phí để lại đơn vị sử dụng
53 Bìa 03 dây (15P) 70 cái Xem Mục 2 Chương V Nguồn phí để lại đơn vị sử dụng
54 Sổ tiếp nhận hồ sơ 5 Quyển Xem Mục 2 Chương V Nguồn phí để lại đơn vị sử dụng
55 Túi hồ sơ 500 Cái Xem Mục 2 Chương V Nguồn phí để lại đơn vị sử dụng
56 Bìa nút 30 cái Xem Mục 2 Chương V Nguồn phí để lại đơn vị sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 167.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 334.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư qua mail hoặc zalo của chủ đầu tư. Nhà thầu phải cung cấp Email, số điện thoại Zalo nhận thông tin trong suốt quá trình bảo hành. Có kỹ thuật viên khắc phục sự cố khi bơm mực, lắp đặt mực máy in, máy photo và vệ sinh máy.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->