Gói thầu: Gói thầu HH26-2021: Cung cấp phụ kiện, cấu kiện nhúng kẽm nóng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH26-2021: Cung cấp phụ kiện, cấu kiện nhúng kẽm nóng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234150 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD, SCL, CPSX 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 14:18:00 đến ngày 2021-03-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 639,129,915 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bách lắp chống sét van (BLCSV) | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bách lắp CSV | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1 | 109 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-CT | 29 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GT | 76 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Chụp đầu cột BTLT 10,5 - 2,5 mét | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cổ dề cuối CDC-110 | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cổ dề cuối CDC-95 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cùm móc dây an toàn cột đôi | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cùm móc dây an toàn cột đơn | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dây néo hạ áp TK50-8 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Dây néo TK50-10 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dây néo TK50-8 | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dây thân tiếp địa Ø 8 dài 8m | 11 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ghế thao tác cột đôi: GTT-2LT | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ghế thao tác cột đơn: GTT | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Giá đỡ ắc quy cho 1 giàn | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi: GĐTĐ-2LT | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đơn: GĐTĐ-1LT | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Giá giữ MBA cột BTLT đôi: GGMBA-2LT | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Giá lắp biến dòng điện 22kV | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Gông giữ MBA trụ H | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Gông giữ MBA trụ li tâm | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha: DNTBA-3P | 5 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Hệ thống tiếp địa bổ sung trạm biến áp NDL: NĐT-BS-12 | 5 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Hệ thống tiếp địa bổ sung trạm biến áp NDL: NĐT-BS-6 | 2 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Hệ thống tiếp địa trạm: NĐT-32 | 5 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Hệ xà trạm trên 02 trụ BTLT ghép đôi | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Sàn thao tác TBA trên 02 trụ bê tông ghép đôi | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Thanh sứ đỡ | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thanh sứ đỡ 2 sứ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Tiếp địa chân cột CT-1 | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Tiếp địa cột RC-8 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Tiếp địa cột: LR-4 | 41 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tiếp địa đường dây LR-6 | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 | 11 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3 | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Xà A lèo trụ BTLT | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Xà cầu chì TBA cột BTLT đôi: XCC-2LT | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Xà cầu chì TBA trên 02 trụ H (XCC-TBA-1) | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Xà cầu chì TBA trên 02 trụ ly tâm (XCC-TBA-2) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Xà Depa sau công tơ 8 sứ buly trên trụ trung thế | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Xà đỡ cáp sau máy biến áp cột đôi | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Xà đỡ cáp sau máy biến áp cột đơn | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Xà đỡ chữ A trụ chữ BTLT | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Xà đỡ chữ A trụ chữ H | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Xà đỡ dây sau công tơ 4 sứ trụ đôi | 96 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Xà đỡ dây sau công tơ 4 sứ trụ đơn | 236 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Xà đỡ góc cột BTLT đơn dây trần: ĐG-10T | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Xà đỡ góc đôi cột BTLT dây trần: ĐGĐ-10T | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đơn dây trần ĐGN-10T | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Xà đỡ hạ thế dây đơn cột BTLT đôi: XĐHT-2LT | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Xà đỡ hạ thế dây đơn cột BTLT đơn: XĐHT | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Xà đỡ MBA có công suất đến 400kVA trên 02 trụ H (XĐMBA-1(400)) | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Xà đỡ MBA có công suất đến 400kVA trên 02 trụ ly tâm (XĐMBA-2(400)) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Xà đỡ MBA cột BTLT đôi: XMBA-2LT | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Xà đỡ MC trụ BTLT | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Xà đỡ sứ sau công tơ trên cột đôi 10-16m XCTTĐ | 9 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Xà đỡ sứ sau công tơ trên cột đôi 10-16m XCTTN | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Xà đỡ sứ sau công tơ trên cột đôi 7,5-8,5m XCTHĐ | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Xà đỡ sứ sau công tơ trên cột đôi 7,5-8,5m XCTHN | 67 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Xà đỡ sứ sau công tơ trên cột đôi dọc 7,5-8,5m | 13 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Xà đỡ sứ sau công tơ trên cột đôi ngang 10-16m XCTTN | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Xà đỡ sứ sau công tơ trên cột đôi ngang 7,5-8,5m XCTHN | 161 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Xà đỡ sứ sau công tơ trên cột đơn 10-16m XCTT | 35 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Xà đỡ sứ sau công tơ trên cột đơn 7,5-8,5m XCTH | 597 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn dây trần: ĐT-10T | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Xà đỡ tủ điện hạ thế tại TBA (XTĐ-TBA-1) | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Xà đỡ tủ điện hạ thế tại TBA (XTĐ-TBA-2) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Xà đỡ tủ điện TBA trên 02 trụ bê tông ghép đôi | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Xà đỡ TU trụ BTLT | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Xà kéo dây sau công tơ 8 sứ buly, hạ thế độc lập | 68 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Xà néo cuối cột BTLT (XNC-2) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc: ND-D | 7 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc: ND-D(14) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến dây trần: ND-N-10T(14) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Xà néo hình II; XNII-4.0 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Xà rẽ nhánh cầu chì cột BTLT đơn | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Xà sứ đỡ +SCV TBA cột BTLT đôi: XSĐ-CSV-2LT | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Xà sứ đỡ +SCV TBA cột II-2,5 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Xà sứ đỡ cầu chì tự rơi BTLT | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Xà sứ đỡ cột BTLT | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Xà sứ đỡ TBA trên 02 trụ H (XSĐ-TBA-1) | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Xà sứ đỡ TBA trên 02 trụ ly tâm (XSĐ-TBA-2) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Xà sứ đỡ trạm biến áp cột đôi: XSĐ-2LT | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi