Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210308298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308277 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 14:07:00 đến ngày 2021-03-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 862,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cửa sổ | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Dây điện 2 lõi | 100 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Aptomat 3 pha | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bộ lưu điện UPS | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Ổn áp | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Dây đồng tiếp địa | 100 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Máy hút ẩm | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Dây cáp BNC - giắc móc | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Đầu cắm BNC | 57 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Mô đun phát | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Mô đun thu | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | IC ADC | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Dây cáp BNC - BNC - 1m | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Đầu giắc BNC đực - 2 BNC cái, chữ T | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Đầu giắc chuyển SMA sang BNC | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Đầu giắc chuyển BNC đực sang BNC cái, vuông | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Mô đun nguồn máy hiện sóng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Mô đun khuếch đại đầu vào máy hiện sóng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Mô đun đồng bộ kênh đứng máy hiện sóng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Dây cáp BNC - BNC, 0.5m | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Đầu giắc chuyển BNC đực sang BNC cái, thẳng | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Khối phát tín hiệu hệ thống A.S.T | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Khối nguồn hệ thống A.S.T | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Giắc chuối | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Chiết áp | 26 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Dây cắm BNC - BNC, 0.5m | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Trống phát | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Khối nguồn hệ thống A.U.D.I | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Que đo Oscilloscope | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Biến đổi nguồn DC-DC | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | IC nguồn | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | IC nguồn | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | IC nguồn | 17 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | IC nguồn | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | IC nguồn | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | IC chuyển đổi tương tự - số | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | IC khuếch đại | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | IC khuếch đại | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | IC khuếch đại | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | IC điện trở | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Mạch in | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Vi điều khiển | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Biến đổi nguồn DC-DC | 13 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | IC chuyển mạch tương tự | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Bộ biến đổi nguồn | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Nửa A khuôn âm | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Nửa B khuôn âm | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Khuôn dương | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Chốt định vị | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Đệm bằng | 42 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Đế khuôn | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Nửa trên trung tâm | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Nửa trên hai cạnh | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Thân bình | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Nắp bình | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Van bi | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Đồng hồ áp suất | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Bơm thủy lực cầm tay | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Cảm biến nhiệt độ Fluke | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Bộ điều khiển và hiển thị nhiệt độ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Bộ kit phát triển PIC MCU | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Bộ nạp vi xử lý | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Bộ kit PIC32 Starter with FPU | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Mô đun LAN SFP | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Mô đun quang SFP | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Bộ kit ADUINO R3 + Bộ kit ethernet | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Mô đun khuếch đại tín hiệu độ ồn thấp | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Mô đun mở rộng PIC18F4550 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Mô đun biến đổi nguồn một chiều | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Mô đun điều khiển 8 kênh | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Mô đun mở rộng PIC32 kit | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Mô đun cảm biến gia tốc/con quay SCC | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Mô đun ADC | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Mô đun eval-adau1787 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Mô đun eval-adusb2e buz | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Bộ kit FPGA DE10-Nano | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Ổ cứng gắn ngoài | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Máy hàn thiếc | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Thiếc hàn loại dây | 5 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Thiếc hàn loại bột nhão | 5 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Cao su PC-4HT | 10 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Cao su PC-1HT | 10 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Cao su C-572 | 15 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Cáp SMPEVG 100 2x0.5 1000B | 200 | M | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Bộ cờ lê Stanley | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Máy khoan tay | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Tủ đựng linh kiện | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung nêu tại mục 2.1, yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.830.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi