Gói thầu: Gói thầu 01.2021: Mua vật tư phục vụ sửa chữa lớn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210232342-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu 01.2021: Mua vật tư phục vụ sửa chữa lớn
Số hiệu KHLCNT 20210219873
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 15:53:00 đến ngày 2021-03-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,069,073,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 I. Công trình: Đại tu thay hòm công tơ xã Xuân Thu năm 2021 (Xuân Lai 3; Xuân Lai 4; Thu Thủy) 0 Công trình Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tên công trình
2 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 1.099 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
3 Aptomat MCB 3 cực 600V-40A 58 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
4 Băng dính 1.380 cuộn Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6 mm2 1.915,7 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 645 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
7 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 1.425 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
8 Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 1.252 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
9 Đai thép không gỉ 1.272,8 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
10 Khóa đai 1.135 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
11 Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 560 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
12 Đề can công tơ 1 pha 1.224 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
13 Đề can công tơ 3 pha 446 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
14 Đề can hòm công tơ 1 pha 409 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
15 Đề can hòm công tơ 3 pha 446 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
16 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông 1.904 bộ Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
17 Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) 728 bộ Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
18 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM 300 hòm Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
19 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 352 hòm Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
20 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 91 hộp Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
21 II. Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế TBA Đồng Dành, TBA Đông Thủy, TBA Đông Xuân 1, TBA Đông Xuân 2 0 Công trình Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tên công trình
22 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 432 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
23 Aptomat MCB 3 cực 600V-40A 81 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
24 Băng dính 613 cuộn Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
25 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6 mm2 1.810,7 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
26 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 232,8 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
27 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 1.649,5 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
28 Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 513 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
29 Đai thép không gỉ 1.089 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
30 Khóa đai 930 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
31 Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 712 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
32 Đề can công tơ 1 pha 1.230 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
33 Đề can công tơ 3 pha 118 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
34 Đề can hòm công tơ 1 pha 441 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
35 Đề can hòm công tơ 3 pha 139 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
36 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông 912 bộ Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
37 Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) 192 bộ Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
38 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM 89 hòm Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
39 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 318 hòm Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
40 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 24 hộp Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
41 III. Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế TBA Thôn Trôi, TBA Thôn Bến, TBA Phú Thọ 2 0 Công trình Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tên công trình
42 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 338 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
43 Aptomat MCB 3 cực 600V-40A 92 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
44 Băng dính 448 cuộn Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
45 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6 mm2 1.298,9 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
46 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 165,4 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
47 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 1.212 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
48 Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 404,5 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
49 Đai thép không gỉ 814 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
50 Khóa đai 698 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
51 Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 515 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
52 Đề can công tơ 1 pha 877 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
53 Đề can công tơ 3 pha 126 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
54 Đề can hòm công tơ 1 pha 324 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
55 Đề can hòm công tơ 3 pha 126 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
56 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông 688 bộ Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
57 Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) 152 bộ Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
58 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM 64 hòm Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
59 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 232 hòm Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
60 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 19 hộp Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
61 IV. Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế TBA Đông Xuân 3, TBA Đông Xuân 4, TBA Đông Xuân 5, TBA Kim Thượng 3 0 Công trình Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tên công trình
62 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 348 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
63 Aptomat MCB 3 cực 600V-40A 94 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
64 Băng dính 840 cuộn Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
65 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6 mm2 1.385,15 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
66 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 266,8 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
67 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 1.084 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
68 Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 421,5 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
69 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 30 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
70 Đai thép không gỉ 931,2 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
71 Khóa đai 802 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
72 Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp 48 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
73 Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 642 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
74 Đề can công tơ 1 pha 874 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
75 Đề can công tơ 3 pha 156 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
76 Đề can hòm công tơ 1 pha 329 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
77 Đề can hòm công tơ 3 pha 156 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
78 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông 754 bộ Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
79 Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) 632 bộ Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
80 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM 110 hòm Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
81 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 272 hòm Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
82 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 22 hộp Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
83 V. Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế TBA Phú Thọ 1, TBA Đông Xuân 6, TBA Đông Xuân 7 0 Công trình Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tên công trình
84 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 382 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
85 Aptomat MCB 3 cực 600V-40A 9 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
86 Băng dính 442 cuộn Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
87 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6 mm2 1.221,4 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
88 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 82,8 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
89 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 1.100,5 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
90 Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 163,5 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
91 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 17,5 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
92 Đai thép không gỉ 786,6 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
93 Khóa đai 666 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
94 Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp 28 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
95 Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 586 m Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
96 Đề can công tơ 1 pha 813 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
97 Đề can công tơ 3 pha 63 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
98 Đề can hòm công tơ 1 pha 310 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
99 Đề can hòm công tơ 3 pha 63 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
100 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông 658 bộ Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
101 Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) 168 bộ Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
102 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM 33 hòm Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
103 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 241 hòm Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
104 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 13 hộp Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có hạng mục hàng hóa cung cấp cáp đồng hạ thế, cáp nhôm vặn xoắn, hòm công tơ/hộp phân dây, phụ kiện cáp vặn xoắn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.848.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.544.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: - 05 năm: đối với aptomat hạ thế. - 03 năm: Đối với cáp hạ thế và các VTTB điện hạ thế khác Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->