Gói thầu: Gói thầu 01.2021: Mua vật tư phục vụ sửa chữa lớn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210232342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.2021: Mua vật tư phục vụ sửa chữa lớn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210219873 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 15:53:00 đến ngày 2021-03-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,069,073,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Công trình: Đại tu thay hòm công tơ xã Xuân Thu năm 2021 (Xuân Lai 3; Xuân Lai 4; Thu Thủy) | 0 | Công trình | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Tên công trình | |
| 2 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 1.099 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Aptomat MCB 3 cực 600V-40A | 58 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Băng dính | 1.380 | cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6 mm2 | 1.915,7 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 645 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 1.425 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 1.252 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Đai thép không gỉ | 1.272,8 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Khóa đai | 1.135 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | 560 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Đề can công tơ 1 pha | 1.224 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Đề can công tơ 3 pha | 446 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Đề can hòm công tơ 1 pha | 409 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Đề can hòm công tơ 3 pha | 446 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 1.904 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | 728 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 300 | hòm | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 352 | hòm | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 91 | hộp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | II. Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế TBA Đồng Dành, TBA Đông Thủy, TBA Đông Xuân 1, TBA Đông Xuân 2 | 0 | Công trình | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Tên công trình | |
| 22 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 432 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Aptomat MCB 3 cực 600V-40A | 81 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Băng dính | 613 | cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6 mm2 | 1.810,7 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 232,8 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 1.649,5 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 513 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Đai thép không gỉ | 1.089 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Khóa đai | 930 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | 712 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Đề can công tơ 1 pha | 1.230 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Đề can công tơ 3 pha | 118 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Đề can hòm công tơ 1 pha | 441 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Đề can hòm công tơ 3 pha | 139 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 912 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | 192 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 89 | hòm | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 318 | hòm | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 24 | hộp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | III. Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế TBA Thôn Trôi, TBA Thôn Bến, TBA Phú Thọ 2 | 0 | Công trình | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Tên công trình | |
| 42 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 338 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Aptomat MCB 3 cực 600V-40A | 92 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Băng dính | 448 | cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6 mm2 | 1.298,9 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 165,4 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 1.212 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 404,5 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Đai thép không gỉ | 814 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Khóa đai | 698 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | 515 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Đề can công tơ 1 pha | 877 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Đề can công tơ 3 pha | 126 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Đề can hòm công tơ 1 pha | 324 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Đề can hòm công tơ 3 pha | 126 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 688 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | 152 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 64 | hòm | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 232 | hòm | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 19 | hộp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | IV. Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế TBA Đông Xuân 3, TBA Đông Xuân 4, TBA Đông Xuân 5, TBA Kim Thượng 3 | 0 | Công trình | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Tên công trình | |
| 62 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 348 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Aptomat MCB 3 cực 600V-40A | 94 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Băng dính | 840 | cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6 mm2 | 1.385,15 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 266,8 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 1.084 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 421,5 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 | 30 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Đai thép không gỉ | 931,2 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Khóa đai | 802 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 48 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | 642 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Đề can công tơ 1 pha | 874 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Đề can công tơ 3 pha | 156 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Đề can hòm công tơ 1 pha | 329 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Đề can hòm công tơ 3 pha | 156 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 754 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | 632 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 110 | hòm | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 272 | hòm | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 22 | hộp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | V. Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế TBA Phú Thọ 1, TBA Đông Xuân 6, TBA Đông Xuân 7 | 0 | Công trình | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Tên công trình | |
| 84 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 382 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Aptomat MCB 3 cực 600V-40A | 9 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Băng dính | 442 | cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6 mm2 | 1.221,4 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 82,8 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 1.100,5 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 163,5 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 | 17,5 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Đai thép không gỉ | 786,6 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Khóa đai | 666 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 28 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3 | 586 | m | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Đề can công tơ 1 pha | 813 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Đề can công tơ 3 pha | 63 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Đề can hòm công tơ 1 pha | 310 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Đề can hòm công tơ 3 pha | 63 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 658 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | 168 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 33 | hòm | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 241 | hòm | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 13 | hộp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có hạng mục hàng hóa cung cấp cáp đồng hạ thế, cáp nhôm vặn xoắn, hòm công tơ/hộp phân dây, phụ kiện cáp vặn xoắn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.848.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.544.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: - 05 năm: đối với aptomat hạ thế. - 03 năm: Đối với cáp hạ thế và các VTTB điện hạ thế khác Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi