Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ VHKD năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ VHKD năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315819 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | VHKD 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 15:39:00 đến ngày 2021-03-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 475,621,113 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,700,000 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính xanh dày | Băng dính simili, kích thước 5cm. | 182 | Cuộn | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Băng dính hai mặt | Băng keo 2 mặt, bề rộng 2cm. | 383 | Cuộn | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Băng dính trong 4.8cm | Bản băng dính rộng 4.8cm, chiều dài 135m. | 199 | Cuộn | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Băng dính trong 2cm | Bản băng dính rộng 2cm, chiều dài 73m. | 75 | Cuộn | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Băng dính xốp (màu đen) | Băng keo 2 mặt, bề rộng 5cm. | 62 | Cuộn | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Bìa A4 ngoại | Bìa ngoại, khổ A4, 100 tờ/tập. | 6.500 | Tờ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Bìa A5 ngoại | Bìa ngoại, khổ A5, 100 tờ/tập. | 100 | Tờ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Bảng từ trắng | Bảng trắng 1,2m x 2m , dùng được nam châm dính. | 13 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Bút đánh dấu dòng 364 | Bề rộng nét viết 5mm, màu mực tươi sáng, phản quang tốt. | 383 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Bút bi đỏ | Nét 0.7mm , đầu bút hợp kim, có tay đệm. | 262 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Bút bi đen | Nét 0.7mm , đầu bút hợp kim, có tay đệm. | 394 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Bút bi dán bàn | Hai bút, có đế dán. | 86 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Bút bi nước | Mực nước, nét 0.5mm | 92 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Bút ký Giám Đốc | Mực nước, nét 0.7mm, hãng chính hãng Nhật Bản | 96 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Bút bi có tay đệm | Nét 0.7mmcó tay đệm | 302 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Bút bi xanh | Nét 0.7mm , đầu bút hợp kim, có tay đệm | 2.276 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Bút chì tẩy | Bút chì đức 2B-134 | 548 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Bút dạ dầu 318 | Bút dạ 2 đầu không xóa được hàng nhập khẩu | 252 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Bút dạ dầu 2 đầu nét nhỏ | Bút dạ 2 đầu không xóa được | 95 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Bút bi UB hàng đẹp, chính hãng | Nét 0.7mm, mực nước, hàng chính hãng. | 50 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Bút kim (xanh) bút ký của PGĐ | Mực nước, nét 0.7mm, hãng chính hãng Nhật Bản BL57 | 96 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Bút kim (đen) bút ký của PGĐ | Mực nước, nét 1.0mm, hãng chính hãng Nhật Bản BL60 | 34 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Bút phủ | Bút nước. Thân bút làm bằng nhựa Dung tích: 12ml. | 328 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Bút xóa băng 5 x12 cm | bút xóa giấy,WH-105T | 301 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Bút viết bảng 351 | bút dạ xóa được, hàng chính hãng | 152 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Bút viết bảng loại nhỏ màu đen | bút dạ xóa được, hàng chính hãng | 52 | cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Cặp bìa rút gáy | File bìa nhựa , khổ A4 , gáy to đẹp, chắc chắn. | 760 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Cặp hộp HP 15 cm | Cặp hộp A4 15cm. Kích thước: 360x250x150mm; Chất liệu: sản phẩm bọc simili | 104 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Cặp hộp HP 10 cm | Cặp hộp A4 10cm. Kích thước: 360x250x100mm; Chất liệu: sản phẩm bọc simili | 37 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Cặp hộp HP 20 cm | Cặp hộp A4 20cm. Kích thước: 360x250x200mm; Chất liệu: sản phẩm bọc simili | 45 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | File càng cua 7 phân (A3) | File càng cua khổ A3, chất lượng Nhật Bản | 117 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | File càng cua 7 phân (A4) | File càng cua khổ A4, chất lượng Nhật Bản | 152 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | File acco A4 | File bìa nhựa , khổ A4 có nẹp acco | 16 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Cặp tài liệu | Cặp tài liệu nhiều ngăn Deli , bóng, đẹp, có quai sách | 35 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Cặp tài liệu nhiều ngăn | Cặp tài liệu nhiều ngăn Deli , sần, đẹp, có quai sách | 49 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Cặp trình ký (xanh) XF8002 | Khổ A4, da đẹp màu xanh, 2 mặt | 76 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Cặp trình ký (đỏ) XF8002 | Khổ A4, da đẹp màu đỏ, 2 mặt | 24 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Dây buộc hồ sơ | Dây dù, buộc hồ sơ 2,5 kg/cuộn | 10 | Cuộn | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Dây chun | Chun vòng to, màu vàng | 21 | Kg | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Dây ni lông | Chất liệu Nilon, trọng lượng: 1kg | 16 | Kg | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Dây thít nhựa (nhỡ 30cm) | Chất liệu nhựa, màu trắng, độ dài 30cm | 27 | túi | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Dây thít nhựa nhỏ | Chất liệu nhựa, màu trắng, độ dài 20cm | 16 | túi | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Dao dọc giấy (nhỏ) | Deli 18mm, lưỡi dao sắc. | 85 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Dao dọc giấy (to) | Deli 10mm, lưỡi dao sắc. | 44 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Đục lỗ nhỏ | Dập được 2 lỗ , mỗi lần dập 35 tờ | 14 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Đục lỗ to | Dập được 2 lỗ , mỗi lần dập 70 tờ | 31 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Gáy đóng sổ | Chất liệu inox, đóng gói 50 chiếc/hộp | 2 | hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Gắp ghim 0232 | Tháo được ghim số 10 và số 3. | 42 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Gọt bút chì 554 | Hình tròn, có chỗ để rác. | 119 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Ghim đại 23/13 | Cỡ 23/13. | 15 | hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Ghim đại 23/10 | Cỡ 23/10. | 16 | hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Nam châm dính bảng | Chất liệu nhựa, nhiều màu sắc. | 6 | hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Ghim đính bảng nỉ | Đinh mũ nhựa, nhiều màu sắc. | 6 | hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Ghim U nhỏ | Sử dụng cho dập ghim số 10. | 414 | hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Ghim U vừa số 3 | Sử dụng cho dập ghim số 3 | 28 | hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Ghim U to 23/8 | Cỡ 23/8. | 20 | hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Ghim vòng nhỏ | Ghim cài tam giác. | 188 | hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Ghim vòng to | Ghim cài tròn 2 đầu. | 53 | hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Giá đựng tài liệu 3 ngăn dầy đẹp Mica | 3 ngăn, để được giấy A4, chất liệu mica trong. | 27 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Giấy A5 nhập ngoại đẹp ĐL 70 | Giấy in khổ A5, độ trắng sáng cao, định lượng 70gsm, hàng ngoại nhập | 200 | gam | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Giấy dính A4 | Giấy in khổ A4, có độ dính cao. | 15 | tập | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Giấy A3 nhập ngoại (ĐL70gsm) | Giấy in khổ A3, độ trắng sáng cao,hàng nhập khẩu, định lượng 70gsm | 90 | Gam | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 63 | Giấy A4 nhập ngoại (ĐL70gsm) | Giấy in khổ A4, định lượng 70gsm | 3.150 | Gam | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 64 | Giấy A4 đẹp nhập ngoại (Double A4 ĐL 70gsm) | Giấy in khổ A4, độ trắng sáng cao,hàng nhập khẩu, định lượng 70gsm | 200 | Gam | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 65 | Giấy A4 ngoại in hợp đồng (Double A4 ĐL80gm) | Giấy in khổ A4, độ trắng sáng cao,hàng nhập khẩu, định lượng 80gsm | 195 | Gam | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 66 | Giấy giao việc | Giấy nhắc việc, nhiều màu sắc, kích thước 7.5cm x 12.5cm | 282 | Thếp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 67 | Giấy than thái (Xanh) | Giấy than màu xanh, hàng chính hãng. | 29 | hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 68 | Giấy than thái (Xám) | Giấy than màu xám, hàng chính hãng. | 1 | hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 69 | Giấy in Ảnh | Giấy in ảnh 2 mặt , định lượng 250 , 50 tờ/tập. | 20 | tập | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 70 | Hồ khô | Hàng của Đức, 8g. | 178 | hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 71 | Hồ nước | Độ dính tốt, dung tích 30ml | 122 | hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 72 | Hộp cắm bút 906 | Chất liệu nhựa, nhiều ngăn, mica trong. | 37 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 73 | Hộp mực đóng dấu 9864 | Bàn mực dấu, chất liệu nhựa, kích thước 9cm x 14cm. | 8 | hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 74 | Kéo (to) | Kéo văn phòng, độ dài 210mm. | 103 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 75 | Kéo (nhỏ) | Kéo văn phòng, độ dài 180mm. | 98 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 76 | Khay mica 3 tầng sắt 9181 deli | 3 tầng, để vừa khổ giấy A4, chất liệu hợp kim. | 38 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 77 | Kẹp sắt đen nhỏ - 19mm | Chất liệu sắt bền, đẹp, không bị hoen gỉ. | 1.250 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 78 | Kẹp sắt đen nhỡ - 32mm | Chất liệu sắt bền, đẹp, không bị hoen gỉ. | 1.080 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 79 | Kẹp sắt đen to - 51mm | Chất liệu sắt bền, đẹp, không bị hoen gỉ. | 634 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 80 | Máy dập ghim đại 0395 | Dùng được nhiều cỡ ghim, dập được tối đa 240 tờ | 19 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 81 | Máy dập ghim trung 0386 | dùng được nhiều cỡ ghim, dập được tối đa 100 tờ | 10 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 82 | Máy dập ghim nhỏ 10E | dập được tối đa 10 tờ | 145 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 83 | Máy dập ghim xoay chiều 414 | dập được tối đa 20 tờ | 23 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 84 | Mica A4 | mica trong, dùng để đóng hồ sơ, khổ A4 | 5.500 | Tờ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 85 | Mực dấu (đỏ) | dung tích 28ml | 61 | Lọ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 86 | Mực dấu ( xanh ) | dung tích 28ml | 41 | Lọ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 87 | Lịch bàn | Lịch bàn chữ A, có phần note ghi chú | 45 | Quyển | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 88 | Lịch bàn đế nhựa | Lịch bàn có đế nhựa, ghi chép dễ dàng | 45 | Quyển | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 89 | Phân trang 4 mầu ngoại | chất liệu giấy, 1 tập có 4 màu | 43 | Tệp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 90 | Phân trang màu bìa các mầu | chia trang nhiều màu sắc | 40 | Tệp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 91 | Phân trang nilon | chất liệu nhựa, dùng trình ký | 60 | Tệp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 92 | Sáp đếm tiền | Không bị chảy nước, sử dụng chất liệu tốt. | 52 | Hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 93 | Sơ mi lỗ | Túi nilon có 11 lỗ, đóng gói 10 chiếc/tập | 4.941 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 94 | Sổ lãnh đạo bìa da hàng đẹp | Sổ da đẹp , có 3 còng sắt, chất liệu giấy trơn, chống lóa. | 30 | Quyển | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 95 | Sổ A4 (200 trang) hở trên | Sổ bìa cứng A4 , 200 trang | 72 | Quyển | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 96 | Sổ A4 dầy đại | Sổ bìa cứng A4 , 320 trang | 24 | Quyển | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 97 | Sổ A5 | Sổ da đẹp, có khuy bấm. | 56 | Quyển | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 98 | Sổ ngang A3 (140 trang) | Sổ bìa cứng A3 , 200 trang | 13 | Quyển | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 99 | Tẩy chì B40 | Tẩy trắng, dễ dàng tẩy sạch | 147 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 100 | Thanh cài (ghim nhựa) | Chất liệu nhựa, đóng gói 50 chiếc/hộp. | 16 | hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 101 | Thước kẻ | Độ dài 30cm, chất liệu nhựa. | 85 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 102 | Túi đựng hồ sơ (cặp myclear) | Chất liệu nhựa, khổ to hơn A4, có 1 khuy bấm. | 1.544 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 103 | Túi hồ sơ dây buộc F119 | Chất liệu nhựa, khổ to hơn A4, có 2 khuy và dây buộc. | 633 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 104 | Máy tính bàn | Hàng chính hãng bảo hành 2 năm, hiển thị 14 số. | 23 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 105 | Vở kẻ ngang | Giấy trắng sáng, chống lóa, 200 trang. | 28 | Quyển | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 106 | Giấy nhắn 5 màu ni lông | Chất liệu nhựa, 1 tập có 5 màu. | 312 | Tệp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 107 | Thước dây rút | Chất liệu : sắt, cuộn vào dễ dàng, độ dài 7.5m. | 12 | Cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 108 | Cặp ba dây bìa cứng | Bìa si, gáy cứng, độ dày gáy 10cm. | 9 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 109 | Pin AA chính hãng | Pin AAA chính hãng | 86 | Đôi | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 110 | Pin AA chính hãng | Pin AA chính hãng | 79 | Đôi | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 111 | File 2 đầu 15cm | Có quai sách, gáy 15cm, có chia trang | 100 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 112 | File 2 đầu 13cm | Có quai sách, gáy 13cm, có chia trang | 100 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 113 | Thùng rác 240 lít | Thùng rác HDPE 240 lít | 15 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.13432E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Là các mặt hàng theo phạm vi cung cấp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 332.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
998.700.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Đồng thời Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua. Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi