Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nội tiết tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238969 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 15:11:00 đến ngày 2021-03-18 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,747,059,517 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất xét nghiệm Albumin | 2.100 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 2 | Hóa chất xét nghiệm CK-MB | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 3 | Dung dịch QC dải cao CRP | 10 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 4 | Dung dịch chuẩn CK-MB | 5 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 5 | Dung dịch chuẩn CRP | 25 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 6 | Dung dịch chuẩn máy sinh hóa | 45 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 7 | Dung dịch QC dải thấp CRP | 10 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 8 | Dung dich QC CK-MB dải cao | 25 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 9 | Dung dich QC CK-MB dải thấp | 25 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 10 | Hóa chất xét nghiệm acid uric | 20 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 11 | Hóa chất xét nghiệm Ure | 120 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 12 | Hóa chất xét nghiệm Amylasa | 5 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 13 | Hóa chất xét nghiệm bilirubin toàn phần | 12 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 14 | Hóa chất xét nghiệm bilirubin trực tiếp | 12 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 15 | Hóa chất xét nghiệm canxi | 30 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 16 | Hóa chất xét nghiệm cholesterol | 12.600 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 17 | Hóa chất xét nghiệm CK | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 18 | Hóa chất xét nghiệm Creatinin | 30 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 19 | Hóa chất xét nghiệm CRP | 5 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 20 | Hóa chất xét nghiệm GGT | 6 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 21 | Hóa chất xét nghiệm Glucose | 12.600 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 22 | Hóa chất xét nghiệm GOT | 120 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 23 | Hóa chất xét nghiệm GPT | 120 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 24 | Hóa chất xét nghiệm HDL trưc tiếp | 20 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 25 | Hóa chất xét nghiệm LDL trưc tiếp | 20 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 26 | Hóa chất xét nghiệm Protein niệu | 550 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 27 | Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần | 2.100 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 28 | Hóa chất xét nghiệm Triglycerid | 12.600 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 29 | QC dải cao | 75 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 30 | QC dải thấp | 75 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 31 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Fructosamine | 12 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 32 | Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Fructosamine mức 1 | 12 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 33 | Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Fructosamine mức 3 | 12 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 34 | Hóa chất xét nghiệm FRUCTOSAMINE (FRUC) | 16 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 35 | Nước rửa máy | 50 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 36 | Cóng đo máy sinh hóa tự động | 4 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 37 | Cóng đo | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 38 | Hóa chất QC xét nghiệm định lượng Troponin T (TnT hs) | 16 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 39 | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp TSH. | 70 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 40 | Xét nghiệm định lượng tự kháng thể tuyến giáp | 10 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 41 | Cup đựng hỗn hợp phản ứng. | 72.000 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 42 | Đầu côn hút mẫu và hóa chất | 144.000 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 43 | Dung dịch chuẩn | 12 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 44 | Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần. | 16 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 45 | Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do. | 32 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 46 | Dung dịch phản ứng hệ thống. | 148.200 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 47 | Dung dịch rửa điện giải. | 1.000 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 48 | Dung dịch rửa máy | 148.200 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 49 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TG | 24 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 50 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp TSH. | 32 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 51 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ Insulin. | 8 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 52 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T (TnT hs) | 8 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 53 | Hóa chất định lượng hormone tuyến giáp T3 toàn phần. | 70 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 54 | Hóa chất định lượng hormone tuyến giáp T4 tự do | 70 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 55 | Hóa chất định lượng anti TG | 10 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 56 | Hóa chất kiểm tra chất lượng bộ xét nghiệm hormone tuyến giáp | 20 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 57 | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ insulin. | 4 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 58 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 59 | Hộp đựng chất thải rắn | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 60 | Nước rửa đậm đặc | 10.000 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 61 | QC xét nghiệm định lượng nồng độ Insulin. | 8 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 62 | Dung dịch làm sạch đầu dò | 300 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 63 | Dung dịch rửa đầu dò | 8.000 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 64 | Chất thử tạo phản ứng cho các xét nghiệm miễn dịch | 10.250 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 65 | Hóa chất xét nghiệm Calcitonin | 3 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 66 | Hóa chất xét nghiệm T4 tự do | 30 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 67 | Hóa chất xét nghiệm nhanh TSH | 30 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 68 | Hóa chất xét nghiệm Thyroglobulin | 4 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 69 | Hóa chất xét nghiệm Định lượng triiodothyronin (T3) toàn phần tuần hoàn trong huyết thanh | 30 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 70 | Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy | 180 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 71 | Ống phản ứng cho máy miễn dịch | 45.000 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 72 | Bộ hóa chất chạy máy | 4 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 73 | Cột sắc khí | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 74 | Hóa chất chạy chuẩn HBA1C | 20 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 75 | Hóa chất chạy QC HBA1C | 64 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 76 | Xét nghiệm HBA1C | 50 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 77 | Dung dịch kiểm tra HBA1C | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 78 | Hóa chất điện giải 5 thông số Na/K/Cl/Ca/PH (sử dụng công nghệ cảm biến sinh học) | 10 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 79 | Dung dịch rửa | 10 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 80 | Dây bơm | 5 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 81 | Dung dịch chuẩn | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 82 | Dung dịch QC | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 83 | Dung dịch pha loãng | 200 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 84 | Dung dịch rửa đậm đặc | 500 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 85 | Hóa chất ly giải | 3.500 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 86 | Hóa chất rửa kim | 150 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 87 | Hóa chất rửa máy huyết học | 35 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 88 | Dung dịch kiểm tra máy | 36 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 89 | Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho máy huyết học | 8 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 90 | Dung dịch pha loãng mẫu dùng cho máy huyết học | 50 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 91 | Dung dịch pha loãng mẫu dùng cho máy huyết học | 300 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 92 | Dung dịch rửa dùng cho máy huyết học | 720 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 93 | Hóa chất nội kiểm que thử nước tiểu mức 2 | 60 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 94 | Hóa chất nội kiểm que thử nước tiểu mức 1 | 60 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 95 | Thanh thử nước tiểu 10 thông số 1 | 10.000 | Test | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 96 | Thanh thử nước tiểu 10 thông số 2 | 5.000 | Test | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 97 | Hóa chất đo đông máu Prothrombin Time | 50 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 98 | Cuvet đông máu | 10.000 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 99 | Hóa chất chuẩn các thông số đông máu thường quy PT, APTT, FIB, TT | 15 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 100 | Dung dịch rửa máy xét nghiệm đông máu | 900 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 101 | Dung dịch pha loãng mẫu làm xét nghiệm Fibrinogen | 750 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 102 | Dung dịch đệm pha mẫu làm xét nghiệm đông máu APTT | 300 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 103 | Hóa chất đo thời gian đông máu APTT | 90 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 104 | Hóa chất định lượng Fibrinogen trong máu | 150 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 105 | Hóa chất xét nghiệm thời gian Thrombin | 150 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 106 | Hóa chất kiểm tra giá trị cao các thông số xét nghiệm đông máu | 30 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 107 | Hóa chất kiểm tra giá trị bình thường các thông số xét nghiệm đông máu | 30 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 108 | Hóa chất nhuộm Gram | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 109 | Dung dịch Giemsa mẹ | 1.000 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 110 | Hóa chất xét nghiệm nhóm máu | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 111 | Thạch máu | 50 | Đĩa | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 112 | Đĩa petry nhựa | 100 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 113 | Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên viêm gan B | 700 | Test | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 114 | Test nhanh chẩn đoán kháng thể HIV | 500 | Test | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 115 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan C | 700 | Test | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 116 | Test xét nghiệm đường huyết nhanh | 15.000 | Test | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 117 | Bóng đèn máy sinh hóa tự động 1 | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 118 | Bóng đèn máy sinh hóa tự động 2 | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 119 | Cồn tuyệt đối | 2.000 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 120 | Dầu Paraphin | 500 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 121 | Dầu soi kính hiển vi | 500 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 122 | Dung dich Natricitrat 3,8% | 500 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 123 | Dung dịch Xanh metylen | 500 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 124 | Gel siêu âm | 75 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 125 | Giấy in máy điện tim | 800 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 126 | Giấy in nhiệt cho máy nước tiểu | 150 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 127 | Giấy in nhiệt cho máy phát số tự động | 400 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 128 | Giấy in nhiệt máy huyết học | 60 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 129 | Giấy máy siêu âm | 200 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 130 | Cốc đựng mẫu xét nghiệm | 15.000 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 131 | Khẩu trang giấy | 5.000 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 132 | Lam kính mài | 1.440 | Miếng | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 133 | Mũ phẫu thuật tiệt trùng | 5.000 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 134 | Nước cất 2 lần | 1.700 | lít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 135 | Vôi soda | 20 | Kg | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.462E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.822.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.644.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp hàng hóa vòng vòng 05 ngày làm việc khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có. Cam kết cung cấp hàng hóa trong bất kỳ hoàn cảnh nào (thiên tai, dịch bệnh, ...) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi