Gói thầu: Mua sắm bán dẫn, biến thế, biến trở, đèn điện tử, đi ốt, điện trở, tụ điện, IC, rơ le, xenxin, đồng hồ, động cơ, cuộn dây, chuyển mạch …
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Mua sắm bán dẫn, biến thế, biến trở, đèn điện tử, đi ốt, điện trở, tụ điện, IC, rơ le, xenxin, đồng hồ, động cơ, cuộn dây, chuyển mạch … |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314756 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 16:37:00 đến ngày 2021-03-15 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,332,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áp tô mát AK-50 | 3 | Cái | Điện áp ̴ 220/380V, tần số 50/400Hz, dòng điện 50A, 3 pha. Vật liệu: gỗ phíp, nhựa chống cháy, tiếp điểm bằng bạc nguyên chất dày 5mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 2 | Bán dẫn 1T308 | 23 | Cái | Tranzistor P-N-P Kiểu chân: KTЮ-3-6 (3 chân) Tần số hoạt động: 5 Mhz Điện áp nguồn: 120V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 3 | Bán dẫn 2C133A | 4 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 100mW Điện áp cực đại : 15 V Hệ số khuếch đại 30 đến 90 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 4 | Bán dẫn 2T201 | 68 | Cái | Loại p – n – p Pcmax, mW: 150 Icmax, mA: 8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 5 | Bán dẫn 2T203 | 66 | Cái | Tranzistor P-N-P Kiểu chân: KTЮ-3-6 (3 chân) Tần số hoạt động: 5 Mhz Điện áp nguồn: 60V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 6 | Bán dẫn 2T208 | 10 | Cái | Loại p – n – p Pcmax, mW: 200 Icmax, mA: 150 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 7 | Bán dẫn 2T236 | 6 | Cái | Loại n – p – n Pcmax, mW: 225 Icmax, mA: 30 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 8 | Bán dẫn MП10Б | 6 | Cái | Công suất: 150 mW Tần số làm việc ≤ 1MHz Dòng Ik max: 20mA Dòng ngược: ≤200 μA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 9 | Bán dẫn MП24 | 10 | Cái | Công suất: 180 mW Tần số làm việc ≤ 1MHz Điệp áp K-B tối đa: 30V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 10 | Bán dẫn П210 | 8 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 22W Điện áp cực đại : 60 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 11 | Bán dẫn П215 | 12 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: npn Công suất tối đa: 225mW Điện áp cực đại : 30-35 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 12 | Bán dẫn П307 | 52 | Cái | Số chân: 03 Dòng ICmax : 35 mA Điện áp: UCBO = 150 V Công suất : 200 W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 13 | Bán dẫn П308 | 8 | Cái | Số chân: 03 Dòng ICmax : 30 mA Điện áp: UCBO = 150 V Công suất : 250 W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 14 | Bán dẫn П701 | 8 | Cái | Số chân: 04 Dòng ICmax : 32 mA Điện áp: UCBO = 150 V Công suất : 280 W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 15 | Biến dòng | 11 | Cái | Thay đổi dòng điện | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 16 | Biến thế 220/12 V | 3 | Cái | Công suất định mức 11÷450V/A; điện áp đầu vào 220V xoay chiều; Điện áp đầu ra 24V một chiều, kích thước từ 36x28x24 đến 75x72x65mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 17 | Biến thế 3A4.700.141СП | 5 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 12V; 24V; 36V; 110V Tần số: 50Hz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 18 | Biến thế 3A4.710.142СП | 5 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 5V; 12V Tần số: 50Hz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 19 | Biến thế 3A4.710.185СП | 8 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 6,3V; 12V Tần số: 50Hz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 20 | Biến thế 3A4.719.038 | 7 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 16V; 27V Tần số: 50Hz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 21 | Biến thế 3A4.719.055СП | 7 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 12V; 18V; 27V Tần số: 50Hz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 22 | Biến thế 3A4.724.116СП | 7 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 6,3V; 15V; 27V Tần số: 50Hz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 23 | Biến thế 3A4.733.066СП | 7 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 36V; 72V; 125V; 250V Tần số: 50Hz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 24 | Biến thế БP4.719.018CΠ | 5 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 56V; 110V Tần số: 50Hz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 25 | Biến thế БT4.710.059СП | 4 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 56V; 110V; 130V; 260V Tần số: 50Hz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 26 | Biến thế БT4.720.005 | 5 | Cái | Điện áp thử nghiệm cách điện, V: 1.500 Tham số xung đầu vào Biên độ, V: 120 Độ rộng, µs 2,0 ± 0,3 Tham số xung đầu ra Biên độ đầu ra 3-4, V 180 ± 5 Biên độ đầu ra 5-6, V 180 ± 5 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 27 | Biến thế БY4.701.005СП | 1 | Cái | Điện áp thử nghiệm cách điện, V 1.500 Tham số xung đầu vào Biên độ, V 120 Độ rộng, µs 2,0 ± 0,3 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 28 | Biến thế БY4.717.002СП | 1 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 6,3V; 27V; 110V; 250V Tần số: 50Hz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 29 | Biến thế БY4.717.066 | 1 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 6,3V; 27V; 110V Tần số: 50Hz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 30 | Biến thế БΚ4.719.158 | 10 | Cái | Điện áp thử nghiệm cách điện, V 1.500 Tham số xung đầu vào Biên độ, V 130 Độ rộng, µs 2,0 ± 0,3 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 31 | Biến thế БΚ4.719.526 | 4 | Cái | Điện áp thử nghiệm cách điện, V 1.500 Tham số xung đầu vào Biên độ, V 130 Độ rộng, µs 2,5 ± 0,3 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 32 | Biến thế БΚ4.719.529 | 4 | Cái | Điện áp thử nghiệm cách điện, V 1.500 Tham số xung đầu vào Biên độ, V 125 Độ rộng, µs 2,0 ± 0,3 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 33 | Biến thế БТ4.720.005СП | 2 | Cái | Điện áp thử nghiệm cách điện, V 1.500 Tham số xung đầu vào Biên độ, V 120 Tham số xung đầu ra Biên độ đầu ra 3-4, V 180 ± 5 Biên độ đầu ra 5-6, V 180 ± 5 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 34 | Biến thế БТ4.720.021СП | 4 | Cái | Điện áp thử nghiệm cách điện, V 1.500 Tham số xung đầu vào Biên độ, V 130 Độ rộng, µs 2,1 ± 0,3 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 35 | Biến thế БТ4.720.262 | 4 | Cái | Điện áp thử nghiệm cách điện, V 1.550 Tham số xung đầu vào Biên độ, V 120 Độ rộng, µs 2,1 ± 0,2 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 36 | Biến thế ЗA4.719.047 | 5 | Cái | Điện áp thử nghiệm cách điện, V 1.500 Tham số xung đầu vào Biên độ, V 130 Độ rộng, µs 2,0 ± 0,3 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 37 | Biến thế ЗА4.724.097 | 8 | Cái | Điện áp thử nghiệm cách điện, V 1.500 Tham số xung đầu ra Biên độ đầu ra 3-4, V 180 ± 5 Biên độ đầu ra 5-6, V 180 ± 5 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 38 | Biến thế ЗА4.724.107 | 5 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 110V; 130V; 260V Tần số: 50Hz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 39 | Biến thế ЗА4.724.110 | 4 | Cái | Điện áp thử nghiệm cách điện, V 1.500 Tham số xung đầu ra Biên độ đầu ra 3-4, V 180 ± 10 Biên độ đầu ra 5-6, V 180 ± 10 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 40 | Biến thế ПА4.712.002 | 4 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 56V; 110V; 260V Tần số: 50Hz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 41 | Biến trở con chạy | 15 | Cái | Công suất định mức: 1 W Điện áp giới hạn: 500 V Sai lệch cho phép của các điện trở: ± 20; ± 30% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 42 | Biến trở CΠ-II-4 | 10 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷4W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷20 KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 43 | Biến trở CП-1-10kΩ | 2 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷10 KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 44 | Biến trở CП-1-1K | 2 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷1 KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 45 | Biến trở CП-1-1M | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷1MΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 46 | Biến trở CП-1-2,2K | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷2,2 KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 47 | Biến trở CП-1-2,2M | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷2,2MΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 48 | Biến trở CП-1-33K | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷33 KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 49 | Biến trở CП-1-6,8K | 4 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷6,8 KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 50 | Biến trở CП-1-680K | 2 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷680 KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 51 | Biến trở CПI-1-1M | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷1MΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 52 | Biến trở CПI-1-2,2M | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷2,2MΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 53 | Biến trở CПI-1-33K | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷33 KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 54 | Biến trở CПI-1-680K | 3 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷680 KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 55 | Biến trở CП-II-1W-150K | 10 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷150 KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 56 | Biến trở CП-II-1W-33K | 11 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷33 KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 57 | Biến trở CП-II-1W-47K | 8 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷47 KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 58 | Biến trở CП-II-1W-68K | 5 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷68 KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 59 | Biến trở CП-II-3 | 10 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷3W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷10 KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 60 | Biến trở CПO-1-2,2K | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷2,2 KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 61 | Biến trở CПO-1-2,7K | 3 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷2,7 KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 62 | Biến trở EФ4 685-024 | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷2W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷2,5 KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 63 | Biến trở EФ6.626.012 | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷2W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷2,7 KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 64 | Biến trở nhật 1W-10K | 2 | Cái | Công suất tiêu thụ: 1W Dải trở kháng: 0 ÷10KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 65 | Biến trở nhật 1W-1K | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 1W Dải trở kháng: 0 ÷1KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 66 | Biến trở PП-15Г-10K | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 15W Dải trở kháng: 0 ÷10KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 67 | Biến trở ПП3-43-4,7K | 2 | Cái | Công suất 43 W Điện trở danh định: 4,7KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 68 | Biến trở ППБ | 10 | Cái | - Công suất 25 W Dải trở kháng: 0 ÷10KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 69 | Biến trở ППБ-15W-10K | 3 | Cái | - Công suất 15 W Dải trở kháng: 0 ÷10KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 70 | Biến trở ППБ-15W-22K | 5 | Cái | - Công suất 15 W -Dải trở kháng: 0 ÷22KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 71 | Biến trở ППБ-15W-4,7K | 4 | Cái | - Công suất 15 W -Dải trở kháng: 0 ÷4,7KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 72 | Biến trở ППБ-15W-47K | 4 | Cái | - Công suất 15 W -Dải trở kháng: 0 ÷47KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 73 | Biến trở ППБ-1W-100Ω | 6 | Cái | Công suất tiêu thụ: 1W Dải trở kháng: 0 ÷100Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 74 | Biến trở ППБ-1W-10K | 12 | Cái | Công suất tiêu thụ: 1W Dải trở kháng: 0 ÷10KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 75 | Biến trở ППБ-1W-150Ω | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 1W Dải trở kháng: 0 ÷150Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 76 | Biến trở ППБ-1W-1K | 11 | Cái | Công suất tiêu thụ: 1W Dải trở kháng: 0 ÷1KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 77 | Biến trở ППБ-1W-2,2K | 11 | Cái | Công suất tiêu thụ: 1W Dải trở kháng: 0 ÷2,2KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 78 | Biến trở ППБ-1W-220Ω | 4 | Cái | Công suất tiêu thụ: 1W Dải trở kháng: 0 ÷220Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 79 | Biến trở ППБ-1W-3,3K | 21 | Cái | Công suất tiêu thụ: 1W Dải trở kháng: 0 ÷3,3KΩ Sai số: 10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 80 | Biến trở ППБ-1W-6,8K | 4 | Cái | Công suất tiêu thụ: 1W Dải trở kháng: 0 ÷6,8KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 81 | Biến trở ППБ-1W-680Ω | 8 | Cái | Công suất tiêu thụ: 1W Dải trở kháng: 0 ÷680KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 82 | Biến trở ППБ-25Д-02-4,7Ω | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 25W Dải trở kháng: 0 ÷4,7Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 83 | Biến trở ППБ-3B-10K | 5 | Cái | - Công suất 3W - Dải trở kháng: 0 ÷10 kΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 84 | Biến trở ППБ-3W-22K | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 3W Dải trở kháng: 0 ÷22KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 85 | Biến trở ППБ-3W-3,3K | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 3W Dải trở kháng: 3,3KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 86 | Bộ báo cách điện БКИ | 4 | Cái | Loại (PY-Φ419), điện áp đầu vào 220±22V, Tần số 45÷420Hz, trở kháng 250KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 87 | Bóng điện MC | 40 | Cái | Điện áp 12V; Công suất 021W; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 88 | Cầu chì | 50 | Cái | Dòng điện định mức:0.15 A Điện áp hoạt động:600V Phạm vi nhiệt độ:-60 ÷ 100 ℃ Vật liệu vỏ: kính | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 89 | Cầu chì lá 35A | 5 | Cái | Dòng điện định mức:35 A Điện áp hoạt động:600V Phạm vi nhiệt độ:-60 ÷ 100 ℃ Vật liệu vỏ: kính | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 90 | Cầu chì sứ 30A | 9 | Cụm | Dòng điện giới hạn30A, vật liệu sứ-đồng mại nickel. KT 5x20mm, hình dạng ống tròn | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 91 | Cầu chì ПK30-1A | 1 | Cái | Dòng hoạt động định mức: 1A Điện áp định mức: 250 V Chiều dài: 30 mm Đường kính vỏ: 7mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 92 | Chổi than khởi động | 16 | Cái | Ký hiệu MI-4C, kích thước: dày 8mm, rộng 18mm, cao 20mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 93 | Chổi than kích từ | 16 | Cái | Ký hiệu MI-4C, kích thước: dày 12mm, rộng 32mm, cao 27mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 94 | Chổi than máy phát nạp | 8 | Cái | Ký hiệu M20, kích thước: dày 8mm, rộng 25mm, cao 22mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 95 | Chụp đèn điện tử | 60 | Cái | Điện áp nguồn: 28 V; Chất liệu nhựa chống cháy; Kích thước: 20 x 40 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 96 | Chụp đèn mắt cua | 12 | Cái | Chất liệu nhựa chịu nhiệt, tiết diện hình tròn; Đường kính Ø5, dài 1cm. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 97 | Chụp đèn tín hiệu | 13 | Cái | Chất liệu nhựa Đường kính 2mm Ren trong, đầu trên nhựa mầu đỏ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 98 | Chuyển mạch 11П2H | 2 | Cái | Bảng chuyển mạch bằng bảng gốm; - Số vị trí làm việc: 2P - 11P ; - Số hướng;2Н ... 16Н -; - Khoảng cách giữa các bảng, mm: 6, 8, 15 ; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 99 | Chuyển mạch 3П6H | 2 | Cái | -Chuyển mạch điện của dòng điện một chiều, cũng như dòng điện xoay chiều có tần số thấp và cao. -Có từ 1 đến 4 bo mạch -Có 2 đến 11 vị trí hoạt động | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 100 | Chuyển mạch chuyển chế độ | 1 | Cái | ΠΠ60 loại 9 chân dùng nguồn điện áp 220V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 101 | Chuyển mạch MПΦ45-222/222 | 10 | Cái | -Chuyển mạch điện của dòng điện một chiều, cũng như dòng điện xoay chiều có tần số thấp và cao. -Có từ 1 đến 4 bo mạch -Có 2 đến 11 vị trí hoạt động | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 102 | Chuyển mạch MПП - 3 - 10 - 220B | 3 | Cái | Hoạt động trong các mạch điện có điện áp đến 400V, dòng điện xoay chiều tần số 50, 60Hz và dòng điện một chiều đến 220V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 103 | Chuyển mạch nguồn | 4 | Cái | CET - 3 dùng nguồn điện áp 220V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 104 | Chuyển mạch pha | 4 | Cái | ПП - 3 dùng nguồn điện áp 220V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 105 | Công tắc 5П8H | 1 | Cái | Loại tải hoạt động (1,6 ÷ 220) V Dòng tải: (0,01 ÷ 2) A Số chân: 8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 106 | Công tắc A 801 | 4 | Cái | Hai chế độ đóng, mở | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 107 | Công tắc B 45 | 8 | Cái | Hai chế độ đóng, mở | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 108 | Công tắc B11-24 | 2 | Cái | Loại tải hoạt động (1,6 ÷ 220) V Dòng tải: (0,001 ÷ 2) A Số chân: 6 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 109 | Công tắc B601 | 4 | Cái | Loại tải hoạt động (10 ÷ 220) V Dòng tải: (0,01 ÷ 3) A Số chân: 2 Độ bền điện môi 1000 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 110 | Công tắc T3 | 1 | Cái | Điện áp định mức 15 - 30V Đánh giá hiện tại tải hoạt động 0,5 - 10 A Tải cảm ứng 5 A Chuyển đổi công suất: 400W Quá dòng cho phép: 15 A (không quá 120 giây) | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 111 | Công tắc TB-1 | 4 | Cái | Ba chế độ 2 đóng, 1 mở | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 112 | Công tắc TB1-2 | 9 | Cái | Loại tải hoạt động (1,6 ÷ 220) V Dòng tải: (0,001 ÷ 2) A Tiếp xúc kháng ˂0,02 Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 113 | Công tắc TB1-4 | 8 | Cái | Loại tải hoạt động (1,6 ÷ 220) V Dòng tải: (0,001 ÷ 2) A Số chân: 4 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 114 | Công tắc TB2-1 | 18 | Cái | Loại tải hoạt động (20 ÷ 220) V Dòng tải: (0,001 ÷ 2) A Tiếp xúc kháng ˂0,02 Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 115 | Công tắc TИ1-4 | 1 | Cái | Loại tải hoạt động (5 ÷ 220) V Dòng tải: (0,001 ÷ 2) A Tiếp xúc kháng ˂0,6 Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 116 | Công tắc TП1-2 | 10 | Cái | Loại tải hoạt động (1,6 ÷ 220) V Dòng tải: (0,001 ÷ 2) A Tiếp xúc kháng ˂0,02 Ω Độ bền điện môi 1100 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 117 | Công tắc П2T-1 | 5 | Cái | Loại tải hoạt động (20 ÷ 220) V Dòng tải: (0,001 ÷ 2) A Tiếp xúc kháng ˂0,03 Ω Độ bền điện môi 1100 V eff | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 118 | Công tắc П2T-13 | 6 | Cái | Loại tải hoạt động (20 ÷ 220) V Dòng tải: (0,001 ÷ 3) A Tiếp xúc kháng ˂0,05 Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 119 | Công tắc П2T-17 | 2 | Cái | Loại tải hoạt động (20 ÷ 220) V Dòng tải: (0,001 ÷ 5) A Tiếp xúc kháng ˂0,08 Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 120 | Công tắc П2T-5 | 2 | Cái | Loại tải hoạt động (20 ÷ 220) V Dòng tải: (0,01 ÷ 2) A Tiếp xúc kháng ˂0,02 Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 121 | Công tắc ПП3-10/H2 | 1 | Cái | Loại tải hoạt động (10 ÷ 220) V Dòng tải: 3 A Số chân: 2 Độ bền điện môi 1000 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 122 | Công tắc ПП3-10/H3 | 1 | Cái | Loại tải hoạt động (10 ÷ 220) V Dòng tải: 3 A Số chân: 3 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 123 | Cuộn chặn ДP27 | 1 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 24V; Tần số: 50Hz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 124 | Cuộn dây 3A4.750.186СП | 4 | Cái | Độ tự cảm từ 1 ÷ 500 μH; Dòng điện tối thiểu từ 0,1 ÷ 3 A; Làm việc trong dải tần lên đến 35 MHz ; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 125 | Cuộn dây 3A4.750.199СП | 4 | Cái | Độ tự cảm từ 1 ÷500 μH; Dòng điện tối thiểu từ 0,1 ÷ 3 A; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 126 | Cuộn dây 3A4.752.014СП | 4 | Cái | Độ tự cảm từ 1 ÷ 500 μH; Dòng điện tối thiểu từ 0,1 ÷ 6 A; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 127 | Cuộn dây ΓИO.477.005 | 10 | Cái | Điện cảm: 35μH Cường độ dòng: ≤ 2,4A Sai số: ± 10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 128 | Cuộn dây БT4.775.010 | 4 | Cái | Điện cảm: 3 μH Hệ số phẩm chất: ≥ 60 Cường độ dòng: ≤ 2,4A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 129 | Cuộn dây БT4.777.072 | 6 | Cái | Điện cảm: 30 μH Hệ số phẩm chất: ≥ 55 Cường độ dòng: ≤ 1,2A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 130 | Cuộn dây БT4.777.121 | 2 | Cái | Điện cảm: 15 μH Cường độ dòng: ≤ 0,6A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 131 | Cuộn dây БT4.779.327 | 2 | Cái | Thời gian làm việc: 12000 giờ Điện cảm: 18 μH Cường độ dòng: ≤ 1A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 132 | Cuộn dây БТ4.750.144 | 10 | Cái | Thời gian làm việc: 7000 giờ Điện cảm: 12 μH Cường độ dòng: ≤ 3A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 133 | Cuộn dây ЗA4.775.098 | 5 | Cái | Điện cảm: 12 μH Hệ số phẩm chất: ≥ 40 Cường độ dòng: ≤ 3A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 134 | Cuộn dây ЗА4.752.201 | 2 | Cái | Điện cảm: 12 μH Hệ số phẩm chất: ≥ 40 Cường độ dòng: ≤ 6A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 135 | Cuộn lái tia ЗA4.791.009 | 1 | Cái | Điện cảm: 12 μH Hệ số phẩm chất: ≥ 40 Cường độ dòng: ≤ 1,5A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 136 | Đầu Ф PK-150 | 15 | Cái | -Đầu nối cáp đồng trục tín hiệu cao tần; -Trở kháng 150Ω với tần số truyền 7,5 GHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 137 | Đầu Ф PK-75 | 15 | Cái | -Đầu nối cáp đồng trục tín hiệu cao tần; -Trở kháng 75Ω với tần số truyền 7,5 GHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 138 | Đầu Ф БТ3.642.183 | 8 | Cái | Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 700V Loại đầu Ш đực 16 chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 139 | Đầu Ш 10 chân | 2 | Cái | Trở kháng phối hợp: 75Ω Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 700V Loại đầu Ш đực 10 chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 140 | Đầu Ш 25 chân | 14 | Cái | -Đường kính ngoài: 70mm -Đường kính trong: 61mm -Độ cao: 39mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 141 | Đầu Ш 3 pha điện lực | 9 | Cái | Trở kháng phối hợp: 150Ω, 4 chân; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 142 | Đầu Ш 6 chân | 4 | Cái | Trở kháng phối hợp: 75Ω Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 700V Loại đầu Ш đực 6 chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 143 | Đầu Ш cái 30 chân | 2 | Cái | Trở kháng phối hợp: 75Ω Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 700V Loại đầu Ш đực 30 chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 144 | Đầu Ш cái 4 chân | 10 | Cái | Số chân: 4 x1,5mm2 Điện áp tối đa: 560V Dòng tối đa: 7A Điện trở tiếp điểm: 5mΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 145 | Đầu Ш cái БT3.642.054 | 5 | Cái | - Trở kháng phối hợp: 75Ω - Vật liệu: Te-Ph-Lon - Điện áp hoạt động: ≥ 3 KV - Tần số hoạt động: 0 ÷ 3 GHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 146 | Đầu Ш cao áp | 1 | Cái | Trở kháng phối hợp: 250Ω, Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 147 | Đầu Ш điện lực | 4 | Cái | Trở kháng phối hợp: 150Ω, 3 chân; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 148 | Đầu Ш đực 11 chân | 3 | Cái | Trở kháng phối hợp: 75Ω Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 700V Loại đầu Ш đực 11 chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 149 | Đầu Ш đực 30 chân | 1 | Cái | Trở kháng phối hợp: 75Ω Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 700V Loại đầu Ш đực 30 chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 150 | Đầu Ш đực БT3.642.054 | 5 | Cái | - Trở kháng phối hợp: 75Ω - Vật liệu: Te-Ph-Lon - Điện áp hoạt động: ≥ 3 KV - Tần số hoạt động: 0 ÷ 3 GHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 151 | Đầu Ш PП14-30Л-B | 2 | Cái | Trở kháng phối hợp: 100Ω Vật liệu phíp cao tần Điện áp cực đại: 700V Tần số hoạt động: (0 ÷ 3) MHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 152 | Đầu Ш ΟШ10 | 4 | Cái | Vật liệu phíp cao tần Điện áp cực đại: 700V Tần số hoạt động: (0 ÷ 3) MHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 153 | Đầu Ш ЖГ3.640.004CП | 2 | Cái | Đầu Ш cái Số chân: 9 chân Kích thước: 04 chân Φ5,7; 05 chân Φ4 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 154 | Đầu Ш ЖГ3.640.005CП | 2 | Cái | Đầu Ш cái Số chân: 9 chân Kích thước: 04 chân Φ6; 05 chân Φ3 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 155 | Đầu Ш ЖГ3.640.009CП | 2 | Cái | Đầu Ш cái Số chân: 9 chân Kích thước: 04 chân Φ7; 05 chân Φ6 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 156 | Đầu Ш ПC-300 | 2 | Cái | Trở kháng phối hợp: 150Ω, 3 chân; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 157 | Đầu Ш ШP36 П5ЭΓ11 | 1 | Cái | Trở kháng phối hợp: 70Ω Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 750V Loại đầu Ш đực 19 chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 158 | Đầu Ш ЩP32Π8HГ3 | 2 | Cái | Trở kháng phối hợp: 75Ω Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 700V Loại đầu Ш đực 32 chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 159 | Đầu Ш ЩP32Π8HЩ3 | 2 | Cái | Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 600V Tần số hoạt động: (0 ÷ 3) MHz Loại đầu Ш đực 32 chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 160 | Đầu Ш ЩP40Π14HГ2 | 4 | Cái | Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 700V Loại đầu Ш đực 40 chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 161 | Đầu Ш ЩP40Π16ЭГ2 | 2 | Cái | Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 600V Tần số hoạt động: (0 ÷ 3) MHz Loại đầu Ш đực 40 chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 162 | Đầu Ш ЩP40Π16ЭЩ2 | 2 | Cái | Trở kháng phối hợp: 85Ω Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 600V Loại đầu Ш đực 40 chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 163 | Dây giữ chậm ЛЗT-4,0-1200B | 13 | Cái | Độ giữ chậm theo thời gian: 4 μS Số chân: 12 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 164 | Dây giữ chậm ЛЭT.1,0.1200 | 4 | Cái | Độ giữ chậm theo thời gian: 1 μS Số chân: 12 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 165 | Đế IC 14 chân | 4 | Cái | Chất liệu nhựa cách điện: Điện trở: 50 Ω Số chân: 14 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 166 | Đế IC 16 chân | 4 | Cái | Chất liệu nhựa cách điện: Điện trở: 50 Ω Số chân: 16 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 167 | Đế IC 4 chân | 7 | Cái | Chất liệu nhựa cách điện: Điện trở: 50 Ω Số chân: 4 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 168 | Đế IC 8 chân | 8 | Cái | Chất liệu nhựa cách điện: Điện trở: 50 Ω Số chân: 8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 169 | Đèn điện tử 2Д2C | 5 | Cái | Điện áp nguồn: 5,7÷7,0 V Dòng tiêu thụ: 240 ± 40 mA Điện áp ngược: 450 V Điện áp ca tốt: 100 V Tần số hoạt động: 3 GHz Nội trở: 300 Om | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 170 | Đèn điện tử 6C2П | 2 | Cái | - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Điện áp a nốt danh định: 150 V - Điện áp a nốt cực đại: 300 V - Công suất tiêu thụ: 2,2 W - Số chân: 7 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 171 | Đèn điện tử 6C5П | 1 | Cái | - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Điện áp a nốt danh định: 250 V - Điện áp a nốt cực đại: 300 V - Công suất tiêu thụ: 2,2 W - Số chân: 8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 172 | Đèn điện tử 6H1П | 307 | Cái | - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Dòng tiêu thụ: 600 ± 50 mA - Điện áp a nốt danh định: 250 V - Điện áp a nốt cực đại: 300 V - Số chân: 9 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 173 | Đèn điện tử 6H2П | 32 | Cái | - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Dòng tiêu thụ: 340 ± 25 mA - Điện áp a nốt danh định: 250 V - Điện áp a nốt cực đại: 300 V - Số chân: 9 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 174 | Đèn điện tử 6H3П | 20 | Cái | - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Dòng tiêu thụ: 350 ± 30 mA - Điện áp a nốt danh định: 150 V - Điện áp a nốt cực đại: 300 V - Số chân: 9 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 175 | Đèn điện tử 6H6П | 21 | Cái | - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Dòng tiêu thụ: 750 ± 60 mA - Điện áp a nốt danh định: 120 V - Điện áp a nốt cực đại: 300 V - Số chân: 9 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 176 | Đèn điện tử 6K4 | 20 | Cái | - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Dòng tiêu thụ: 300 ± 60 mA - Điện áp a nốt danh định: 250 V - Số chân: 8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 177 | Đèn điện tử 6Д12Д | 3 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,7÷7,0 V - Dòng tiêu thụ: 240 ± 40 mA - Điện áp ngược: 450 V - Điện áp ca tốt: 100 V - Số chân: 4 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 178 | Đèn điện tử 6Д16Д | 2 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,7÷7,0 V - Dòng tiêu thụ: 240 ± 40 mA - Điện áp ngược: 450 V - Điện áp ca tốt: 100 V - Tần số hoạt động: 3 GHz - Số chân: 4 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 179 | Đèn điện tử 6Ж4 | 3 | Cái | - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Dòng tiêu thụ: 450 ± 25 mA - Điện áp trên cực dương: 300 V - Điện áp trên cực dương thứ hai: 150 V - Dòng A nốt: 10,25 ± 2,25 mА - Số chân: 8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 180 | Đèn điện tử 6Ж5П | 20 | Cái | - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Dòng tiêu thụ: 450 ± 25 mА - Điện áp a nốt danh định: 300 V - Số chân: 7 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 181 | Đèn điện tử 6П1П | 4 | Cái | - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Dòng tiêu thụ: 500 ± 40 mА - Điện áp a nốt danh định: 250 V - Số chân: 9 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 182 | Đèn điện tử 6П3C | 13 | Cái | - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Dòng tiêu thụ: 900 ± 60 mA - Điện áp a nốt danh định: 250 V - Điện áp a nốt cực đại: 400 V - Số chân: 8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 183 | Đèn điện tử 7ЛO55И | 1 | Cái | - Ống dao động tia điện tử không có bộ nhớ - Ống chùm đơn cỡ nhỏ có màn hình tròn, mặt lồi - Màn hình màu xanh lá cây - Phát sáng sau màn hình: ≤ 0,1 giây | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 184 | Đèn điện tử B1.01/40 | 4 | Cái | -Điốt Zener dạng ống thủy tinh: -Cực âm lạnh. -Các xi lanh chứa đầy hỗn hợp argon-helium | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 185 | Đèn điện tử CΓ1Б | 1 | Cái | - Điện áp nguồn: 149 V - Điện áp nguồn cực đại: 175 V - Dòng tiêu thụ: 5 ÷ 30 mA - Số chân: 7 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 186 | Đèn điện tử CГ15П | 3 | Cái | - Điện áp nguồn: 80 ÷ 86 V - Điện áp nguồn cực đại: 150 V - Dòng tiêu thụ: 5 ÷ 30 mA - Số chân: 7 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 187 | Đèn điện tử CГ16П | 2 | Cái | - Điện áp nguồn: 80 ÷ 86 V - Điện áp nguồn cực đại: 150 V - Dòng tiêu thụ: 5 ÷ 30 mA - Số chân: 7 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 188 | Đèn điện tử TA.KB.50KHz | 1 | Cái | - Điện áp nguồn: 149 V - Điện áp nguồn cực đại: 175 V - Dòng tiêu thụ: 5 ÷ 30 mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 189 | Đèn điện tử ΓИ-30 | 7 | Cái | - Điện áp nguồn: 12,6 V - Điện áp A nốt: 5 kV - Dòng tiêu thụ: 1,125 ±0,125 А - Dòng A nốt: 58,5 ±23,5 mА - Dòng A nốt trong chế độ xung: ≥ 8,1 A - Công suất tiêu thụ: 19 W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 190 | Đèn điện tử ГУ-50 | 1 | Cái | Điện áp sợi đốt: 12,6 ± 1 V Dòng sợi đốt: 705 ± 65 mА Điện áp a nốt danh định: 800 V Dòng A nốt: ≥ 50 mА Công suất tiêu thụ: ≥ 52 W Số chân: 8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 191 | Đèn điều chế TΓИ2-400/16 | 1 | Cái | Số chân: 08 Điện áp sợi đốt : 6,3 V Dòng sợi đốt: 2,8 ±0,4 A Dòng Anốt: 50 mA Biên độ điện áp ≥ 150 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 192 | Đèn điều chế TГИ1-400/16 | 1 | Cái | Số chân: 08 Điện áp sợi đốt : 6,3 V Dòng sợi đốt: 2,8 ±0,4 A Dòng Anốt: 50 mA Biên độ điện áp ≥ 150 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 193 | Đèn hiện sóng 13ЛO37И | 2 | Cái | Điện áp : 5,7 V đến 6,9 V Dòng điện 0,27 A đến 0,33 A. Kích thước: - Đường kính - 136 mm; - Chiều dài - 435 mm. Trọng lượng - không quá 1 kg. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 194 | Đèn LED 3.5mm | 20 | Cái | Điện áp hoạt động: 1.8-2.6VDC Kích thước: 2 x 1.25 x 0.8mm Kiểu chân dán | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 195 | Đèn mắt cua | 70 | Cái | Bóng đèn điện áp 48V; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 196 | Đèn MH3 | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 6,3 V Dòng tiêu thụ: 0,3 А Kích thước: 12 x 24 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 197 | Đèn nắn dòng cao áp B0,1-1/30 | 6 | Cái | Điện áp danh định cung cấp cho đèn là 27 kV, dòng điện một chiều | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 198 | Đèn nhả điện P28 | 3 | Cái | Đèn nhả điện | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 199 | Đèn nhả điện P3 | 4 | Cái | Đèn nhả điện | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 200 | Đèn phóng điện PP 315 | 1 | Cái | -Điện áp cực âm -600VDC, - Đèn tách sóng cao tần | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 201 | Đèn phóng điện PP 317 | 1 | Cái | - Đèn tách sóng cao tần | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 202 | Đèn PБ2 | 6 | Cái | Khoảng cách tia lửa điện đóng cắt tần số cao. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 203 | Đèn TH 26V-0,12W | 30 | Cái | - Điện áp hoạt động: 26 V - Công suất tiêu thụ: 0,12W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 204 | Đèn TH KM48-50 | 30 | Cái | - Điện áp hoạt động: 48 V - Công suất tiêu thụ: 0,12W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 205 | Đèn TH-02 | 22 | Cái | - Điện áp đánh lửa: 85 V - Điện áp hoạt động: 65 V - Dòng tiêu thụ: 0,25 mА - Kích thước: 9,5 x 34,5 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 206 | Đèn tín hiệu 12V-21W | 3 | Cái | Bóng đèn 1 tim, đui xoáy; Điện áp 12V; Công suất 021W; Kích thước 35,5 x 20,0 mmm; Trọng lượng 8,0 g. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 207 | Đèn tín hiệu 13,5V | 5 | Cái | Bóng đèn 1 tim, đui xoáy; Điện áp 13,5V; Công suất 021W; Kích thước 35,5 x 20,0 mmm; Trọng lượng 8,0 g. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 208 | Đèn tín hiệu 26V 0,12A | 85 | Cái | Bóng đèn 1 tim, đui xoáy; Điện áp 26V; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 209 | Đèn tín hiệu 6,3V | 41 | Cái | Bóng đèn 1 tim, đui xoáy; Điện áp 6,3V; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 210 | Đèn tín hiệu TH-0,2-2 | 20 | Cái | - Điện áp hoạt động: 65 V - Dòng tiêu thụ: 0,25 mА | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 211 | Đèn tín hiệu МН 6.3 - 0.3 | 40 | Cái | - Điện áp hoạt động: 6,3 V - Dòng tiêu thụ: 0,25 mА | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 212 | Đi ốt 2C156A | 4 | Cái | Điện áp ngược cực đại: 100 V Điện áp thuận cực đại: 3 V khi Ith = 2 mA Dòng điện thuận cực đại: 25 mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 213 | Đi ốt 2Y101 | 8 | Cái | Dòng điện một chiều lớn nhất cho phép ở trạng thái mở: 5A Điện áp DC tối đa ở trạng thái tắt: 25V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 214 | Đi ốt 2Y201 | 4 | Cái | Dòng điện một chiều lớn nhất cho phép ở trạng thái mở: 15A Điện áp DC tối đa ở trạng thái tắt: 25V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 215 | Đi ốt 2Y202 | 3 | Cái | Dòng điện một chiều lớn nhất cho phép ở trạng thái mở: 10A Điện áp DC tối đa ở trạng thái tắt: 25V Dòng điện một chiều ở trạng thái đóng: 5mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 216 | Đi ốt 2Д509A | 4 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 100 mA; Điện áp thuận không đổi: không quá 1,1 V tại 0,1 A Inp; Thời gian khôi phục ngược: 0,004 μs;Tổng điện dung: 4 pF | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 217 | Đi ốt 2Ц202E | 8 | Cái | Điện áp ngược xung cực đại: 15 kV; Dòng chuyển tiếp tối đa: 500 mA; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 218 | Đi ốt KY201 | 2 | Cái | Điện áp ngược tối đa không đổi: 300 V; Điện áp DC tối đa ở trạng thái đóng: 300 V; Dòng xung lặp lại cực đại ở trạng thái mở: 30 A; •Điện áp ở trạng thái mở: 2 V; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 219 | Đi ốt KY202 | 3 | Cái | Dòng điện một chiều lớn nhất cho phép ở trạng thái mở: 10A Điện áp DC tối đa ở trạng thái tắt: 25V Dòng điện một chiều ở trạng thái đóng10mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 220 | Đi ốt Д 202 | 3 | Cái | Điện áp ngược xung cực đại: 100 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 5 A; Tần số làm việc của diode: 1,2 kHz; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 221 | Đi ốt Д1006 | 19 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 6 kV; Dòng chuyển tiếp tối đa: 100 mA; Tần số làm việc của diode: 1 kHz; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 222 | Đi ốt Д1008 | 2 | Cái | Điện áp ngược trực tiếp tối đa: 10 kV; Dòng chuyển tiếp tối đa: 50 mA; Tần số làm việc của diode: 1 kHz; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 223 | Đi ốt Д1009 | 4 | Cái | - Điện áp ngược cực đại: 2 kV - Điện áp thuận cực đại: 2,6 V khi Ith = 300 mA - Tần số làm việc: 1 kHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 224 | Đi ốt Д104 | 8 | Cái | - Điện áp ngược cực đại: 100 V - Điện áp thuận cực đại: 2 V khi Ith = 2 mA - Tần số làm việc: 150 kHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 225 | Đi ốt Д18 | 4 | Cái | - Điện áp ngược cực đại: 8 kV - Điện áp thuận cực đại: 10 V khi Ith = 100 mA - Tần số làm việc: 1 kHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 226 | Đi ốt Д211 | 4 | Cái | Điện áp ngược cực đại: 100 V Điện áp thuận cực đại: 1,5 V khi Ith = 50 mA Điện dung: 15 pF khi Ung = 100 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 227 | Đi ốt Д214 | 18 | Cái | Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 120V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 50mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 228 | Đi ốt Д219 | 3 | Cái | Điện áp ngược cực đại: 100 V Điện áp thuận cực đại: 1,5 V khi Ith = 50 mA Điện dung: 15 pF khi Ung = 100 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 229 | Đi ốt Д223 | 38 | Cái | Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 100V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 50mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 230 | Đi ốt Д226 | 16 | Cái | - Điện áp ngược cực đại: 400 V - Điện áp thuận cực đại: 1 V khi Ith = 300 mA - Tần số làm việc: 1 kHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 231 | Đi ốt Д229 | 69 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 400 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 400 mA; Tần số làm việc của diode: 1 kHz; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 232 | Đi ốt Д231 | 9 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 300 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA; Tần số làm việc của diode: 1 kHz; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 233 | Đi ốt Д232 | 28 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 400 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA; Tần số làm việc của diode: 1 kHz; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 234 | Đi ốt Д237 | 119 | Cái | - Điện áp ngược cực đại: 400 V - Điện áp thuận cực đại: 1 V khi Ith = 300 mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 235 | Đi ốt Д2E | 11 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 100 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 16 mA; Tần số làm việc của diode: 100 kHz; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 236 | Đi ốt Д310 | 13 | Cái | Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 20V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 500mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 237 | Đi ốt Д311 | 3 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 30 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 40 mA; Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 0,5 A; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 238 | Đi ốt Д405 | 5 | Cái | Dải tần số (bước sóng) làm việc: | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 239 | Đi ốt Д603 | 10 | Cái | • Độ nhạy dòng điện: > 4 A / W; • Hệ số chất lượng: > 45 W; • Tỷ số sóng dừng điện áp: | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 240 | Đi ốt Д814 | 22 | Cái | - Điện áp ổn định: 8 ± 0,5 V - Điện áp thuận cực đại: 1 V khi Ith = 50 mA - Công suất cực đại: 0,34 W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 241 | Đi ốt Д818 | 13 | Cái | Điện áp ổn áp danh định, V: 9 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 242 | Điện trở ПЭB-7,5-2Ω | 2 | Cái | Công suất danh định, W: 7,5 Điện trở danh định, Ω: 2 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 243 | Điện trở BC | 51 | Cái | - Điện trở danh định: 100K Ω - Công suất danh định: 0,25 W - Sai số: 1 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 244 | Điện trở C2-29B | 80 | Cái | - Điện trở danh định: 1kΩ-10kΩ - Công suất danh định: 0.25-2 W - Sai số: 1 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 245 | Điện trở C5-35B | 20 | Cái | - Điện trở danh định: 1Ω-100Ω - Công suất danh định: 7,5 W - Sai số: 1 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 246 | Điện trở cột than YPH 423 | 1 | Cái | YPH 424 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 247 | Điện trở OMЛT 2W- 330Ω | 13 | Cái | Trở kháng: 330Ω ± 5% Công suất 2W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 248 | Điện trở OMЛT-0,25-100kΩ | 3 | Cái | Trở kháng: 100KΩ ± 5% Công suất 0,25W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 249 | Điện trở OMЛT-0,25-10kΩ | 5 | Cái | Trở kháng: 10KΩ ± 5% Công suất 0,25W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 250 | Điện trở OMЛT-0,25-150Ω | 15 | Cái | Trở kháng: 150Ω ± 5% Công suất 0,25W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 251 | Điện trở OMЛT-0,25-1kΩ | 3 | Cái | Trở kháng: 1KΩ ± 5% Công suất 0,25W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 252 | Điện trở OMЛT-0,25-2,2kΩ | 3 | Cái | Trở kháng: 2,2KΩ ± 5% Công suất 0,25W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 253 | Điện trở OMЛT-0,25-27kΩ | 5 | Cái | Trở kháng: 27KΩ ± 5% Công suất 0,25W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 254 | Điện trở OMЛT-0,25-3,3kΩ | 7 | Cái | Trở kháng: 3,3KΩ ± 5% Công suất 0,25W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 255 | Điện trở OMЛT-0,5-1,2K | 4 | Cái | Trở kháng: 1,2KΩ ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 256 | Điện trở OMЛT-0,5-1,2M | 15 | Cái | - Công suất danh định, W: 0,5 - Điện trở danh định: 1,2M | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 257 | Điện trở OMЛT-0,5-1,5K | 4 | Cái | Trở kháng: 1,5KΩ ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 258 | Điện trở OMЛT-0,5-1,6K | 20 | Cái | - Công suất danh định, W: 0,5 - Điện trở danh định: 1,6 KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 259 | Điện trở OMЛT-0,5-1,8K | 4 | Cái | Trở kháng: 1,8KΩ ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 260 | Điện trở OMЛT-0,5-100K | 14 | Cái | - Công suất danh định, W: 0,5 - Điện trở danh định: 100 KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 261 | Điện trở OMЛT-0,5-10K | 4 | Cái | Trở kháng: 10KΩ ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 262 | Điện trở OMЛT-0,5-120K | 4 | Cái | Trở kháng: 120KΩ ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 263 | Điện trở OMЛT-0,5-12K | 4 | Cái | Trở kháng: 12KΩ ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 264 | Điện trở OMЛT-0,5-13K | 8 | Cái | - Công suất danh định, W: 0,5 - Điện trở danh định, Ω: 13KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 265 | Điện trở OMЛT-0,5-150Ω | 10 | Cái | Trở kháng: 150Ω ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 266 | Điện trở OMЛT-0,5-160K | 21 | Cái | - Công suất danh định, W: 0,5 - Điện trở danh định, Ω: 160KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 267 | Điện trở OMЛT-0,5-180K | 4 | Cái | Trở kháng: 180KΩ ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 268 | Điện trở OMЛT-0,5-18K | 4 | Cái | Trở kháng: 18KΩ ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 269 | Điện trở OMЛT-0,5-1K | 19 | Cái | Trở kháng: 1KΩ ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 270 | Điện trở OMЛT-0,5-1M | 34 | Cái | Trở kháng: 1MΩ ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 271 | Điện trở OMЛT-0,5-2,2K | 4 | Cái | Trở kháng: 2,2KΩ ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 272 | Điện trở OMЛT-0,5-2,7K | 4 | Cái | Trở kháng: 2,7KΩ ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 273 | Điện trở OMЛT-0,5-270K | 4 | Cái | Trở kháng: 270KΩ ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 274 | Điện trở OMЛT-0,5-27K | 4 | Cái | Trở kháng: 27KΩ ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 275 | Điện trở OMЛT-0,5-3,3K | 4 | Cái | Trở kháng: 3,3KΩ ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 276 | Điện trở OMЛT-0,5-3,9K | 4 | Cái | Trở kháng: 3,9KΩ ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 277 | Điện trở OMЛT-0,5-33K | 4 | Cái | Trở kháng: 33KΩ ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 278 | Điện trở OMЛT-0,5-390K | 4 | Cái | Trở kháng: 390KΩ ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 279 | Điện trở OMЛT-0,5-390Ω | 4 | Cái | Trở kháng: 390Ω ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 280 | Điện trở OMЛT-0,5-39K | 4 | Cái | Trở kháng: 39KΩ ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 281 | Điện trở OMЛT-0,5-4,7K | 4 | Cái | Trở kháng: 4,7KΩ ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 282 | Điện trở OMЛT-0,5-470K | 4 | Cái | Trở kháng: 470KΩ ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 283 | Điện trở OMЛT-0,5-470Ω | 4 | Cái | Trở kháng: 470Ω ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 284 | Điện trở OMЛT-0,5-47K | 4 | Cái | Trở kháng: 47KΩ ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 285 | Điện trở OMЛT-0,5-5,1K | 4 | Cái | Trở kháng: 5,1KΩ ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 286 | Điện trở OMЛT-0,5-510Ω | 4 | Cái | Trở kháng: 510Ω ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 287 | Điện trở OMЛT-0,5-6,8K | 4 | Cái | Trở kháng: 6,8KΩ ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 288 | Điện trở OMЛT-0,5-680K | 4 | Cái | Trở kháng: 680KΩ ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 289 | Điện trở OMЛT-0,5-680Ω | 4 | Cái | Trở kháng: 680Ω ± 5% Công suất 0,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 290 | Điện trở OMЛT-0,5W | 60 | Cái | Công suất danh định, W: 0,5 Điện trở danh định, Ω: 3 ÷ 560 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 291 | Điện trở OMЛT-1-1,2K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 1,2Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 292 | Điện trở OMЛT-1-1,5K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 1,5KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 293 | Điện trở OMЛT-1-1,8K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 1,8KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 294 | Điện trở OMЛT-1-100K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 100KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 295 | Điện trở OMЛT-1-10K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 10KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 296 | Điện trở OMЛT-1-120K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 120KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 297 | Điện trở OMЛT-1-12K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 12KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 298 | Điện trở OMЛT-1-180K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 1MΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 299 | Điện trở OMЛT-1-18K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 1MΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 300 | Điện trở OMЛT-1-1K | 28 | Cái | - Công suất danh định, W: 0,5 - Điện trở danh định, Ω: 1KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 301 | Điện trở OMЛT-1-1M | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 1MΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 302 | Điện trở OMЛT-1-2,2K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 2,2KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 303 | Điện trở OMЛT-1-2,7K | 27 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 2,7KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 304 | Điện trở OMЛT-1-24K | 13 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 24KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 305 | Điện trở OMЛT-1-270K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 270KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 306 | Điện trở OMЛT-1-27K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 27KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 307 | Điện trở OMЛT-1-3,3K | 27 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 3,3KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 308 | Điện trở OMЛT-1-3,9K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 3,9KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 309 | Điện trở OMЛT-1-33K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 33KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 310 | Điện trở OMЛT-1-390K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 390KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 311 | Điện trở OMЛT-1-390Ω | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 390Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 312 | Điện trở OMЛT-1-39K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 39KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 313 | Điện trở OMЛT-1-4,7K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 4,7KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 314 | Điện trở OMЛT-1-470K | 19 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 470KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 315 | Điện trở OMЛT-1-470Ω | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 470Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 316 | Điện trở OMЛT-1-47K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 47KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 317 | Điện trở OMЛT-1-5,1K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 5,1KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 318 | Điện trở OMЛT-1-510Ω | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 510Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 319 | Điện trở OMЛT-1-6,8K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 6,8KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 320 | Điện trở OMЛT-1-680K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 680KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 321 | Điện trở OMЛT-1-680Ω | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 680Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 322 | Điện trở OMЛT-1W | 50 | Cái | Công suất danh định, W: 1 Điện trở danh định, Ω: 3 ÷ 560 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 323 | Điện trở OMЛT-2-1,2K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 1,2KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 324 | Điện trở OMЛT-2-1,5K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 1,5KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 325 | Điện trở OMЛT-2-1,5MΩ | 13 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 1,5MΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 326 | Điện trở OMЛT-2-1,8K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 1,8KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 327 | Điện trở OMЛT-2-100K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 100KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 328 | Điện trở OMЛT-2-10K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 10KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 329 | Điện trở OMЛT-2-120K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 120KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 330 | Điện trở OMЛT-2-12K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 12KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 331 | Điện trở OMЛT-2-150K | 3 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 150KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 332 | Điện trở OMЛT-2-180K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 180KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 333 | Điện trở OMЛT-2-18K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 18KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 334 | Điện trở OMЛT-2-1K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 1KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 335 | Điện trở OMЛT-2-1M | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 1MΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 336 | Điện trở OMЛT-2-2,2K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 2,2KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 337 | Điện trở OMЛT-2-2,7K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 2,7KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 338 | Điện trở OMЛT-2-200Ω | 10 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 200Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 339 | Điện trở OMЛT-2-20K | 20 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 20KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 340 | Điện trở OMЛT-2-220K | 13 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 220KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 341 | Điện trở OMЛT-2-270K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 270KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 342 | Điện trở OMЛT-2-27K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 27KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 343 | Điện trở OMЛT-2-3,3K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 3,3KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 344 | Điện trở OMЛT-2-3,9K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 3,9KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 345 | Điện trở OMЛT-2-33K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 33KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 346 | Điện trở OMЛT-2-390K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 390KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 347 | Điện trở OMЛT-2-390Ω | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 390Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 348 | Điện trở OMЛT-2-39K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 39KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 349 | Điện trở OMЛT-2-4,7K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 4,7KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 350 | Điện trở OMЛT-2-470K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 24KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 351 | Điện trở OMЛT-2-470Ω | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 470Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 352 | Điện trở OMЛT-2-47K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 47KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 353 | Điện trở OMЛT-2-5,1K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 5,1KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 354 | Điện trở OMЛT-2-5,6M | 10 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 5,6MΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 355 | Điện trở OMЛT-2-510Ω | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 510Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 356 | Điện trở OMЛT-2-6,8K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 6,8Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 357 | Điện trở OMЛT-2-680K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 680KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 358 | Điện trở OMЛT-2-680Ω | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 680Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 359 | Điện trở OMЛT-2W | 40 | Cái | Công suất danh định, W: 2 Điện trở danh định, Ω: 3 ÷ 56000 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 360 | Điện trở ПЗBP-1,5 KΩ-50 w | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 50 - Điện trở danh định, Ω: 15KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 361 | Điện trở ПЗBP-15 Ω-10 w | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 10 - Điện trở danh định, Ω: 15Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 362 | Điện trở ПЗBP-20 Ω-10 w | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 10 - Điện trở danh định, Ω: 20Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 363 | Điện trở ППБ-25B-47kΩ | 1 | Cái | - Công suất danh định, W: 25 - Điện trở danh định, Ω: 47KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 364 | Điện trở ППБ-3B-22kΩ | 1 | Cái | - Công suất danh định, W: 3 - Điện trở danh định, Ω: 22KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 365 | Điện trở ПЭB | 60 | Cái | Công suất danh định, W: 3 ÷ 100 Điện trở danh định, Ω: 3 ÷ 5600 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 366 | Điện trở ПЭB-10-10Ω | 3 | Cái | Công suất danh định, W: 10 Điện trở danh định: 10Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 367 | Điện trở ПЭB-10-2kΩ | 1 | Cái | Công suất danh định, W: 10 Điện trở danh định: 2KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 368 | Điện trở ПЭB-20-10K | 3 | Cái | - Công suất danh định, W: 20 - Điện trở danh định, Ω: 10KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 369 | Điện trở ПЭB-20-20K | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 20 - Điện trở danh định, Ω: 20KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 370 | Điện trở ПЭB-20-20Ω | 2 | Cái | Công suất danh định, W: 20 Điện trở danh định: 20Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 371 | Điện trở ПЭB-25-10K | 3 | Cái | - Công suất danh định, W: 25 - Điện trở danh định, Ω: 10KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 372 | Điện trở ПЭB-25-4,7K | 2 | Cái | - Công suất danh định, W: 25 - Điện trở danh định, Ω: 4,7KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 373 | Điện trở ПЭB-25-5,1K | 6 | Cái | - Công suất danh định, W: 25 - Điện trở danh định, Ω: 5,1KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 374 | Điện trở ПЭB-30-10K | 1 | Cái | - Công suất danh định, W: 30 - Điện trở danh định, Ω: 10KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 375 | Điện trở ПЭB-30-200Ω | 1 | Cái | - Công suất danh định, W: 30 - Điện trở danh định, Ω: 200Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 376 | Điện trở ПЭB-7,5-2Ω | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 30 - Điện trở danh định, Ω: 2Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 377 | Điện trở ПЭBP 7,5k-25w | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 25 - Điện trở danh định, Ω: 7,5KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 378 | Điện trở ПЭБP-30-200Ω | 1 | Cái | - Công suất danh định, W: 30 - Điện trở danh định, Ω: 200Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 379 | Điện trở ПЭВ-100-20K | 2 | Cái | - Công suất danh định, W: 100 - Điện trở danh định, Ω: 20KΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 380 | Điện trở ПЭВ-10-36Ω | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 10 - Điện trở danh định, Ω: 36Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 381 | Điện trở ПЭВ-10-3Ω | 3 | Cái | - Công suất danh định, W: 10 - Điện trở danh định, Ω: 3Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 382 | Điện trở ПЭВ-30-75Ω | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 30 - Điện trở danh định, Ω: 75Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 383 | Điện trở ПЭВ-50-240Ω | 2 | Cái | - Công suất danh định, W: 50 - Điện trở danh định, Ω: 240Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 384 | Điện trở ПЭВ-50-680Ω | 4 | Cái | - Công suất danh định, W: 50 - Điện trở danh định, Ω: 680Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 385 | Điện trở ПЭВ-7,5-1,5Ω | 5 | Cái | - Công suất danh định, W: 7,5 - Điện trở danh định, Ω: 1,5Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 386 | Động cơ AДП 1263 | 1 | Cái | Tần số 500Hz Điện áp kích từ 120V Dòng kích từ 0,38A Công suất 3,7W Tốc độ vòng quay 9000 vòng/phút | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 387 | Động cơ AП (ДY-40Y3) | 2 | Cái | Tần số 500Hz Điện áp kích từ 125V Dòng kích từ 0,4A Công suất 3,7W Tốc độ vòng quay 8000 vòng/phút | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 388 | Đông cơ ДY40 | 1 | Cái | Điện áp kích từ 130V Dòng kích từ 0,38A Công suất 3,7W Tốc độ vòng quay 8500 vòng/phút | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 389 | Đồng hồ Ampe (0÷20)A | 1 | Cái | Dải thang đo (0÷20)A, nguồn điện 12V, 1 chiều | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 390 | Đồng hồ áp suất (0÷1,6)Kg/cm2 | 2 | Cái | Đường kính mặt = 45mm Dải hoạt động ( 0 - 1.6)Kg/cm2 Chân ren = M10 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 391 | Đồng hồ báo áp suất dầu | 4 | Cái | Dải thang đo (0÷16) kg/cm3 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 392 | Đồng hồ M906 (0 ÷ 40) Km | 1 | Cái | Đường kính mặt = 45mm Dải hoạt động ( 0 -40)μA Chân ren = M13(1/4") | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 393 | Đồng hồ M906 (0 ÷ 600) μA | 3 | Cái | Đường kính mặt = 45mm Dải hoạt động ( 0 -600)μA Chân ren = M13(1/4") | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 394 | Đồng hồ M906 (0 ÷ 70) Km | 1 | Cái | Đường kính mặt = 45mm Dải hoạt động ( 0 -70)μA Chân ren = M13(1/4") | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 395 | Đồng hồ nhiên liệu (0÷1/2÷Π) | 3 | Cái | Dải thang đo (0÷1/2÷Π), nguồn điện 12V, 1 chiều | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 396 | Đồng hồ nhiệt độ ê te | 4 | Cái | Dải thang đo (0÷120) | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 397 | Đồng hồ tần số (0÷55) Hz | 2 | Cái | Dải thang (0÷55) Hz, nguồn điện 220V, xoay chiều | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 398 | Đồng hồ vôn (0÷30)V | 1 | Cái | Dải thang đo (0÷30)V, nguồn điện xoay chiều | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 399 | Đồng hồ vôn (0-250)V | 2 | Cái | Dải thang đo (0-250)V, nguồn điện xoay chiều | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 400 | Đồng hồ vôn (0-450)V | 1 | Cái | Dải thang đo (0-450)V, nguồn điện xoay chiều | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 401 | Đui đèn mắt cua | 30 | Cái | Dạng xoáy | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 402 | IC 168KT28 | 3 | Cái | Điện áp cung cấp: 6 đến 18V Nhiệt độ làm việc: ° C -55 đến + 125 Số chân: 16 chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 403 | IC CD4040BE | 6 | Cái | Điện áp cung cấp: 3 đến 18V Nhiệt độ làm việc: ° C -55 đến + 125 Số chân: 16 chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 404 | IC CD74HC192 | 6 | Cái | Dải điện áp cung cấp:2V Dòng điện đầu vào tối đa:100mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 405 | IC DAC0808 | 4 | Cái | Dải điện áp cung cấp:-0,5-20V Dòng điện đầu vào tối đa:100mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 406 | IC HCF4052 | 6 | Cái | Dải điện áp cung cấp:3-15V Tiêu thụ hiện tại | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 407 | IC HD74LS00 | 14 | Cái | Điện áp cung cấp: 2V Nhiệt độ làm việc: ° C -20 đến +75°C Số chân: 14 chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 408 | IC HD74LS03 | 12 | Cái | Điện áp cung cấp: 5V Nhiệt độ làm việc: ° C -55 đến +70°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 409 | IC HD74LS174 | 6 | Cái | Điện áp cung cấp: 7V Nhiệt độ làm việc: ° C -60 đến +150°C Số chân: 16 chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 410 | IC HD74LS244P | 6 | Cái | Điện áp cung cấp: 5V Nhiệt độ làm việc: ° C -20 đến +75°C Số chân: 20 chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 411 | IC HD74LS74 | 16 | Cái | Điện áp cung cấp: 7V Nhiệt độ làm việc: ° C -65 đến +150°C Số chân: 16 chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 412 | IC HD74LS92 | 4 | Cái | Điện áp cung cấp: 5,5 đến 7V Nhiệt độ làm việc: ° C -20 đến + 75 Số chân: 14 chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 413 | IC SN74LS373 | 5 | Cái | Điện áp cung cấp: 6 đến 7V Nhiệt độ làm việc: ° C -20 đến + 75 Số chân: 16 chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 414 | IC TL082 | 14 | Cái | Điện áp đầu vào ± 15 V Công suất: 860 mW | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 415 | Lỗ Г | 17 | Cái | Chất liệu phíp cách điện; Điện áp: 26V; Dòng: 5A. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 416 | Núm biến trở | 28 | Cái | Chất liệu phíp chịu nhiệt, tiết diện hình tròn; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 417 | Núm chuyển mạch | 4 | Cái | Chất liệu phíp chịu nhiệt, tiết diện hình tròn; Đường kính Ø12, dài 8mm. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 418 | Nút ấn K21-41 | 2 | Cái | Kích thước: Φ10; Điện áp: 12VAC; Dòng: 2,5A Chống nước; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 419 | Nút ấn KEO-11 | 1 | Cái | Kích thước: Φ12; Điện áp: 12VAC; Dòng: 1A Chống nước; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 420 | Nút ấn KП (HA3.604.018 HA0.360.011) | 1 | Cái | Kích thước: Φ8; Điện áp: 12VAC; Dòng: 2A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 421 | Nút nhấn 4 chân | 8 | Cái | Kích thước: Φ12; Điện áp: 12VAC; Dòng: 2A Chống nước; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 422 | Ổ cầu chì | 9 | Cái | Kích thước: Φ10; Điện áp: 12VAC; Dòng: 1A Chống nước; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 423 | Ổn áp 7805 | 2 | Cái | -Điện áp làm việc V: 4,8-5,2 - Điện áp mA: 100 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 424 | Ổn áp 7812 | 2 | Cái | -Điện áp làm việc V: 10 - Điện áp mA: 500 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 425 | Ổn áp 7912 | 2 | Cái | Điện áp cung cấp danh định:4,8-5,2 V Công suất 20W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 426 | Rơ le 8Э11 | 4 | Cái | Điện áp cung cấp danh định:27 V Điện áp làm việc :32 V Dòng hoạt động : 0,13-40A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 427 | Rơ le 8Э12 | 4 | Cái | Điện áp cung cấp danh định: 27 V Điện áp làm việc : 32A Dòng hoạt động : 0,13-25 A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 428 | Rơ le 8Э13 | 4 | Cái | Điện áp nguồn định mức: 27 V Điện áp làm việc : 32V Dòng điện làm việc : 0,13-10: V Kích thước: 57,5x29x74 mm (HxWxL) Trọng lượng: 250 g. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 429 | Rơ le 8Э14 | 4 | Cái | Điện áp nguồn định mức: 27 V Điện áp làm việc : 32V Dòng điện làm việc: 0, 13-6 A Kích thước: 57,5x29x74 mm (HxWxL) Trọng lượng: 250 g. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 430 | Rơ le CΠE - 22ΠД | 4 | Cái | Điện áp cung cấp danh định:27 V Dòng hoạt động danh định của các tiếp điểm: 0,13-40A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 431 | Rơ le KШ4.529.035 | 20 | Cái | -Điện áp làm việc V: 27 - Điện áp kích hoạt mA: 85 - Thời gian kích hoạt : 30' | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 432 | Rơ le MKY48 | 5 | Cái | Điện áp cung cấp danh định, V 27 V Điện áp làm việc danh định của tiếp điểm DC, V 32 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 433 | Rơ le PA4.500.244 | 14 | Cái | Thuộc họ: МКУ-48-С Dòng nuôi cuộn dây: Một chiều Điện áp kích hoạt: 190V Điện áp làm việc: 220V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 434 | Rơ le PC4.500.028 | 11 | Cái | -Điện áp làm việc V: 27 - Điện áp kích hoạt mA: 65 - Thời gian kích hoạt : 30' | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 435 | Rơ le PC4.520.005 | 5 | Cái | -Điện áp làm việc V: 27 - Điện áp kích hoạt mA: 55 - Thời gian kích hoạt : 20' | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 436 | Rơ le PC4.520.350 | 3 | Cái | Thuộc họ:РПС4 Dòng nuôi cuộn dây: 0,15A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 437 | Rơ le PC4.522.018 | 2 | Cái | Loại: Rơ le phân cực Dòng nuôi cuộn dây: Một chiều Trong điều kiện bình thường: 100MΩ Trong điều kiện độ ẩm cao: 5 MΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 438 | Rơ le PC4.523.213 | 11 | Cái | Điện áp vào: 1-220V Dòng: 0,085-0,150 A Đầu ra: 06 tiếp điểm Điện áp: 6-300V Dòng điện: 0,1 - 2A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 439 | Rơ le PC4.523.402 | 5 | Cái | Điện áp xoay chiều Điện áp kích hoạt: 187V ĐIện áp buông: 91V Điện áp làm việc: 220V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 440 | Rơ le PC4.529.029 | 10 | Cái | Rơ le phân cực, Điện áp làm việc 27,5 ± 4,5 V Điện trở cuộn dây khi 250C: 500±50Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 441 | Rơ le PCO.452.045 | 4 | Cái | Điện áp cung cấp danh định: 27 V Điện áp làm việc : 35A Dòng hoạt động : 0,13-25 A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 442 | Rơ le PHE-22-27V | 4 | Cái | Điện áp mạch điều khiển định mức không đổi: 27 V Số tiếp điểm: - đóng ...... 6 - ngắt ...... 6 Định mức dòng điện của các tiếp điểm: 10A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 443 | Rơ le PHE-66-27V | 4 | Cái | Điện áp mạch điều khiển định mức không đổi: 27 V Định mức dòng điện của các tiếp điểm: 10A Nhiệt độ làm việc, С -60 ... 85 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 444 | Rơ le PKM (PC4.526.002) | 1 | Cái | Điện áp làm việc: 24-36V Điện trở: 108-132Ω Dòng điện kích hoạt: 7mA Dòng điện nhả: 50mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 445 | Rơ le PKMП PC4.523.626 | 1 | Cái | Điện áp định mức V: 27 Dòng tiếp điểm chính, A : 50 Chế độ hoạt động liên tục | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 446 | Rơ le PM4 | 3 | Cái | Điện áp cung cấp danh nghĩa: 220 V Chuyển đổi thường xuyên: 50 Hz Khoảng thời gian trễ: 0,5 giây | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 447 | Rơ le PM-TY1Б-523115-69 | 1 | Cái | Điện áp làm việc: 22±3V Điện trở: 500-605Ω Dòng điện kích hoạt: 10mA Dòng điện nhả: 50mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 448 | Rơ le PΦ4.452.132 | 5 | Cái | Dòng nuôi cuộn dây: một chiều Điện trở cuộn dây 560 ±55 Ω Dòng làm việc: 44 ÷46 mA Điện áp định mức: 24 ÷ 27 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 449 | Rơ le PΦ4.500.023 | 15 | Cái | Dòng nuôi cuộn dây: Một chiều Điện trở cuộn dây 750 ±75 Ω Dòng làm việc 32 ±2 mA Điện áp định mức: 24 ÷ 27 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 450 | Rơ le PΦ4.500.024 | 6 | Cái | Điện trở cuộn dây 750 ±75 Ω Dòng kích hoạt: 25 mA Dòng làm việc 32 ±2 mA Điện áp định mức: 24 ÷ 27 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 451 | Rơ le PΦ4.500.028 | 10 | Cái | Dòng nuôi cuộn dây: Một chiều Điện trở cuộn dây 750 ±75 Ω Dòng kích hoạt: 24 mA Dòng làm việc 32 ±2 mA Điện áp định mức: 24 ÷ 27 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 452 | Rơ le PΦ4.523.023 | 6 | Cái | Dòng nuôi cuộn dây: Một chiều Điện trở cách điện giữa các phần tử mang dòng, giữa các phần tử mang dòng với vỏ: + Trong điều kiện bình thường: 100MΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 453 | Rơ le PФ0.452.103 | 4 | Cái | Điện áp làm việc: 22±3V Điện trở: 495-605Ω Dòng điện kích hoạt: 10mA Dòng điện nhả: 50mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 454 | Rơ le PЭC10(01) | 3 | Cái | Điện áp làm việc: 24-36V Điện trở: 536-724Ω Dòng điện kích hoạt: 3mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 455 | Rơ le PЭC10(02) | 15 | Cái | Điện áp làm việc: 24-36V Điện trở: 108-132Ω Dòng điện kích hoạt: 7mA Dòng điện nhả: 50mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 456 | Rơ le PЭC10(03) | 14 | Cái | Điện áp làm việc: 24-36V Điện trở: 536-724Ω Dòng điện kích hoạt: 3mA Dòng điện nhả: 22mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 457 | Rơ le PЭC32 | 5 | Cái | Điện áp làm việc: 7-8V Điện trở: 200±40Ω Dòng điện kích hoạt: 2-3mA Dòng điện nhả: 12-30mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 458 | Rơ le PЭC34 | 1 | Cái | Điện áp làm việc: 7-8V Điện trở: 4200±840Ω Dòng điện kích hoạt:6mA Dòng điện nhả: 0,8mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 459 | Rơ le PЭC34(2101) | 1 | Cái | Điện áp làm việc: 7-8V Điện trở: 4200±840Ω Dòng điện kích hoạt:6mA Dòng điện nhả: 0,8mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 460 | Rơ le PЭC34(2301) | 12 | Cái | Điện áp làm việc: 24-30V Điện trở: 630 ± 94,5Ω Dòng điện kích hoạt: 21mA Dòng điện nhả: 3mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 461 | Rơ le PЭC34(2401) | 1 | Cái | Điện áp làm việc: 9-12V Điện trở: 120 ± 18Ω Dòng điện kích hoạt: 47mA Dòng điện nhả: 7mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 462 | Rơ le PЭC8 | 3 | Cái | Điện áp làm việc: 24±4V Điện trở: 180 ±18Ω Dòng điện kích hoạt:80mA Dòng điện nhả: 15mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 463 | Rơ le PЭC9 | 3 | Cái | Điện áp làm việc: 5-7V Điện trở: 27-33Ω Dòng điện kích hoạt:18mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 464 | Rơ le PЭC9 (PC4-254-200) | 2 | Cái | Điện áp làm việc: 10-18V Điện trở: 65-79Ω Dòng điện:13mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 465 | Rơ le PЭС32(0201) | 2 | Cái | Điện áp làm việc: 7-8V Điện trở: 200±40Ω Dòng điện kích hoạt: 2-3mA Dòng điện nhả: 12-30mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 466 | Rơ le PЭС47(001) | 2 | Cái | Điện áp làm việc: 24-30V Điện trở: 585-747Ω Dòng điện kích hoạt:23mA Dòng điện nhả: 3mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 467 | Rơ le PЭС8(PC4-590-050) | 2 | Cái | Điện áp làm việc: 24-30V Điện trở: 180 ±18Ω Dòng điện kích hoạt:80mA Dòng điện nhả: 15mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 468 | Rơ le PЭС9(001) | 3 | Cái | Điện áp làm việc: 23-34V Điện trở: 450-550Ω Dòng điện:3mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 469 | Rơ le TBE-101Б | 4 | Cái | Điện áp cung cấp danh nghĩa: 220 V Chuyển đổi thường xuyên: 50 Hz Khoảng thời gian trễ: 0,5 giây | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 470 | Rơ le thời gian ЭMPB-27V (0,6 ÷ 2) s | 4 | Cái | Điện áp nguồn: 27 V DC Dòng tiêu thụ: 0,55 - 0,75 A Thông số đầu ra: Khoảng thời gian trễ: 0,2 - 760 s tùy phiên bản. Dòng chuyển mạch: 0,006 - 2 A Điện áp: 27 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 471 | Rơ le TKC-103ДОД | 4 | Cái | Dòng chuyển mạch: 100A Điện áp chuyển mạch, - DC: 30V - AC: 200V 400Hz; 380V 55Hz Số lượng mạch chuyển đổi: 3 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 472 | Rơ le TKE-22ΠДГ | 8 | Cái | Chuyển mạch DC với tải danh định tương ứng là 5A Điện áp lên đến 27V Trọng lượng: 0.045kg | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 473 | Rơ le TKE-52ΠД1 | 8 | Cái | Chuyển mạch DC với tải danh định tương ứng là 5A Điện áp lên đến 27V Trọng lượng: 0.1kg | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 474 | Rơ le TKE-54ΠД1 | 8 | Cái | Chuyển mạch DC với tải danh định tương ứng là 1A, 2 Điện áp lên đến 27V Trọng lượng: 0.14kg | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 475 | Rơ le TKE-56ΠД1 | 8 | Cái | Chuyển mạch DC với tải danh định tương ứng là :5A Điện áp lên đến 27V Trọng lượng: 0.18kg | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 476 | Rơ le TKД 12ПД1 | 8 | Cái | Điện áp định mức : 27V Dòng điện của mạch chuyển mạch: 10A Điện áp của kích hoạt rơle: 19V Điện áp nhả rơle:7 V Dải điện áp của mạch DC chuyển mạch, V: 24,3-30 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 477 | Rơ le TKД-133ДОД | 4 | Cái | Điện áp định mức của mạch nguồn, V: 27 Dòng chuyển mạch, A; 10; 5 Điện áp chuyển mạch, V: - DC ...... 30 - AC ...... 200V 440Hz; 380V 55Hz Số lượng mạch chuyển đổi: 3 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 478 | Rơ le TKД-503ДОД | 4 | Cái | Điện áp định mức V: 27 Dòng tiếp điểm chính, A : 50 Chế độ hoạt động liên tục | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 479 | Rơ le TP3-10.PY0.454.000 | 1 | Cái | Điện áp định mức, V: 27 Dòng tiếp điểm chính, A : 35 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 480 | Rơ le TP3-2,5 | 2 | Cái | Điện áp định mức , V: 27 Dòng tiếp điểm chính, A : 50 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 481 | Rơ le TPT-112-2,5A | 2 | Cái | Điện áp định mức trong mạch tiếp điểm chính và trong mạch điều khiển, V: 27 Dòng tiếp điểm chính, A : 25 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 482 | Rơ le TПЕ-22ПД | 4 | Cái | Điện áp mạch điều khiển 27 V Dòng điện 2 A Mạch dc 18 - 29,4 V Mạch điện xoay chiều 24 - 30 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 483 | Rơ le ΑДЗM- 2,5-50 | 2 | Cái | Loại: chuyển mạch điện từ T: điện áp định mức của cuộn dây điều khiển : 27 VAC K rơ le chuyển mạch với mạch cấp DC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 484 | Rơ le ΑДЗM-2,5-400 | 2 | Cái | Loại: chuyển mạch điện từ Điện áp mạch nuôi: 27V Điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc: 200V 440 Hz; 380 V 55Hz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 485 | Rơ le ΑДЗM-7,5-400 | 2 | Cái | Loại: chuyển mạch điện từ Điện áp mạch nuôi: 27V Điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc: 200V 440 Hz; 380 V 55Hz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 486 | Rơ le ΑДЗM-7,5-50 | 4 | Cái | Loại: chuyển mạch điện từ T: điện áp định mức của cuộn dây điều khiển : 27 VAC Điện áp mạch nuôi: 27V Điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc: 200V 50 Hz; 380 V 55Hz Dòng điện mạch tiếp xúc: 7,5 A Số lượng tiếp điểm:12 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 487 | Rơ le ХП4.500.013 | 2 | Cái | Dòng kích hoạt, mA: 3.0; Dòng điện thả ra, mA : 0,3; Điện áp làm việc, V : 22-32; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 488 | Rơ le ЭΜPB-27Б-1 (50-300)s | 2 | Cái | Điện áp nguồn: 27 V DC Dòng tiêu thụ: 0,55 - 0,75 A Kích thước: 45 x 45 x 130 (H x W x D) | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 489 | Ruột cầu chì | 20 | Cái | Dòng điện giới hạn 5A, vật liệu Thủy tinh-đồng mại nickel. KT 5x20mm, hình dạng ống tròn | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 490 | Sứ 3 pha | 4 | Cái | Sứ 10x10cm, 4 lỗ Ф13 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 491 | Tiếp điểm 5 ngón tay | 2 | Cái | Vật liệu bằng đồng - Đàn hồi | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 492 | Tiếp điểm càng cua BKY | 6 | Cái | Vật liệu bằng đồng - Đàn hồi | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 493 | Transistor MΠ101Б | 30 | Cái | Dòng điện một chiều lớn nhất cho phép của cực thu tranzito: 20mA Dòng xung lớn nhất cho phép của bộ thu bán dẫn: 100mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 494 | Tụ điện 1,25KV-0,015M | 20 | Cái | - Điện áp danh định: 1,25KV | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 495 | Tụ điện CΓM-1 | 30 | Cái | - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 3,9 uF - Sai số : ± 5% - Điện áp danh định : 1600 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 496 | Tụ điện CΓM-2 | 40 | Cái | - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0,62 uF - Sai số : ± 5% - Điện áp danh định : 250 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 497 | Tụ điện CΓM-3 | 20 | Cái | - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 4,3 uF - Sai số : ± 5% - Điện áp danh định : 500 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 498 | Tụ điện CΓM-4 | 20 | Cái | - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0,047 uF - Sai số : ± 10% - Điện áp danh định : 200 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 499 | Tụ điện K40Y-9 | 30 | Cái | - Giá trị điện dung danh định: 50uF | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 500 | Tụ điện K50 | 30 | Cái | - Giá trị điện dung danh định: 10uF - Điện áp danh định: 50V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 501 | Tụ điện K53-50B-22MKΦ | 30 | Cái | - Giá trị điện dung danh định: 22MKΦ - Điện áp danh định: 50V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 502 | Tụ điện K73 | 90 | Cái | - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0,01 uF - Điện áp danh định: 63V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 503 | Tụ điện KC-1А | 20 | Cái | - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0,2 uF - Điện áp danh định: 400 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 504 | Tụ điện KC-2A | 25 | Cái | - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0,18 uF - Điện áp danh định: 500 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 505 | Tụ điện KCO | 85 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 250, 500 - Điện dung, pF: 51 ÷ 6800 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 506 | Tụ điện KCO2-500B-180ПKΦ | 14 | Cái | - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 180 uF - Điện áp danh định: 500 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 507 | Tụ điện KT | 40 | Cái | - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0.05 uF - Sai số: ±5% - Điện áp danh định: 200 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 508 | Tụ điện KБΓM2-600B-0,05MKΦ | 15 | Cái | - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0.05 uF - Điện áp danh định: 600 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 509 | Tụ điện KБΓИ-200B-0,05MKΦ | 15 | Cái | - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0.05 uF - Điện áp danh định: 200 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 510 | Tụ điện KБГИ | 55 | Cái | - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0.03 uF - Sai số: ±10% - Điện áp danh định: 600 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 511 | Tụ điện KБГЦ | 10 | Cái | - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0.03 uF - Sai số: ±10% - Điện áp danh định: 500 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 512 | Tụ điện OMБΓ-200B-0,25MKΦ | 6 | Cái | - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0.25 uF - Điện áp danh định: 200 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 513 | Tụ điện OКБΓ | 30 | Cái | - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 50 uF - Sai số: ±10% - Điện áp danh định: 500 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 514 | Tụ điện OКБΓИ | 30 | Cái | - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0.05 uF - Sai số: ±5% - Điện áp danh định: 600 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 515 | Tụ điện ΜБΓП | 40 | Cái | - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 1 uF - Sai số: ±1% - Điện áp danh định: 250 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 516 | Tụ điện ΜБΜ | 40 | Cái | - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 500 uF - Sai số: ±10% - Điện áp danh định: 500 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 517 | Tụ điện ΜПΓП | 25 | Cái | - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 1 uF - Sai số: ±1% - Điện áp danh định: 250 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 518 | Tụ J102 | 10 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 20F Điện áp danh định: 12V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 519 | Tụ J103 | 20 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 30F Điện áp danh định: 12V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 520 | Tụ J151 | 10 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 100F Điện áp danh định: 2 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 521 | Tụ K15Y-15kV-68 pF | 2 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 68pF Điện áp danh định: 15kV | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 522 | Tụ K15Y-1-68pF-15 kV | 4 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 68pF Điện áp danh định: 1.5kV | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 523 | Tụ K41-1a 10KB-0,5MKФ ±10% | 1 | Cái | - Nhiệt độ làm việc: từ -60 oC đến +125 oC; - Tải trọng rung động: - cân nặng đến 10 kg: tối đa 10 g; - nặng trên 10 kg: đến 7,5 g; - Điện trở cách điện (vỏ chì): 12000 mOhm;G536 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 524 | Tụ K41-1a-2,5-2 μF | 1 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 2μF Điện áp danh định: 2,5 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 525 | Tụ K50-100V-10 μF | 4 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 10μF Điện áp danh định: 100 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 526 | Tụ K50-100V-4,7 μF | 1 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 4,7μF Điện áp danh định: 100 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 527 | Tụ K50-20-50V-5 μF | 4 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 5μF Điện áp danh định: 50 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 528 | Tụ K50-25V-100 μF | 4 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 100μF Điện áp danh định: 25 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 529 | Tụ K50-25V-20 μF | 1 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 20μF Điện áp danh định: 25 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 530 | Tụ K50-50V-200 μF | 1 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 200M Điện áp danh định: 50 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 531 | Tụ K50-50V-50 μF | 10 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 50μF Điện áp danh định:50 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 532 | Tụ K50-6-100B-5 μF | 2 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 5μF Điện áp danh định: 100 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 533 | Tụ K50-6-25B-100 μФ | 2 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 100μФ Điện áp danh định: 25 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 534 | Tụ K50-6-25B-50 μF | 12 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 50μF Điện áp danh định: 25V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 535 | Tụ KCO-2-1000 | 5 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 1000F Điện áp danh định: 2 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 536 | Tụ KCO-2-1200 | 5 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 1200F Điện áp danh định: 2 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 537 | Tụ KCO-250V-68 pF | 4 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 68pF Điện áp danh định: 2 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 538 | Tụ KCO-2-560 | 5 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 560F Điện áp danh định: 2 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 539 | Tụ KCO-2-680 | 5 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 680F Điện áp danh định: 2 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 540 | Tụ KCO-500V-220 pF | 10 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 220pF Điện áp danh định: 500 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 541 | Tụ KCO-500V-2400 pF | 7 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 2400pF Điện áp danh định: 500 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 542 | Tụ KCO-500V-560 pF | 4 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 560pF Điện áp danh định: 500 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 543 | Tụ KCO-500V-6800 pF | 13 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 6800pF Điện áp danh định: 500 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 544 | Tụ KCO-500V-820 pF | 4 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 820pF Điện áp danh định: 500 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 545 | Tụ KCO-5-2400 | 4 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 2400F Điện áp danh định: 5 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 546 | Tụ KM-4A-M750-1000 pF | 1 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 1000μF Điện áp danh định: 750 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 547 | Tụ MБM-160-0,1 μF | 5 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 0,1μF Điện áp danh định: 160 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 548 | Tụ MБM-160-0,5 | 1 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 0,5F Điện áp danh định: 150V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 549 | Tụ MБM-250-0,1 | 2 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 0,1μF Điện áp danh định: 250V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 550 | Tụ MБM-250-0,25 μF | 1 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 0,25μF Điện áp danh định: 250V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 551 | Tụ MБΓП-2-200B-10 μF | 1 | Cái | Giá trị điện dung danh định:10μF Điện áp danh định: 200V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 552 | Tụ MБГ-1000V-2 μF | 4 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 2μF Điện áp danh định: 1000 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 553 | Tụ MБГ-160V-0,1 μF | 11 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 0,1μF Điện áp danh định: 160 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 554 | Tụ MБГ-300V-30 μF | 1 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 30μF Điện áp danh định: 300 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 555 | Tụ MБГ-400V-2 μF | 6 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 2μF Điện áp danh định: 400 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 556 | Tụ MБГ-400V-20 μF | 14 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 20μF Điện áp danh định: 400 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 557 | Tụ MБГ-400V-4 μF | 6 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 4μF Điện áp danh định: 400V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 558 | Tụ MБГ-600V-10 μF | 2 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 10μF Điện áp danh định: 600V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 559 | Tụ nhật 160V - 2,2 MF | 7 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 2,2MF Điện áp danh định: 160 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 560 | Tụ nhật 160V - 2,2 μF | 6 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 2,2μF Điện áp danh định: 160 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 561 | Tụ nhật 160V - 22 MF | 5 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 22MF Điện áp danh định: 160 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 562 | Tụ nhật 160V - 22 μF | 7 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 22μF Điện áp danh định: 160 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 563 | Tụ nhật 160V - 4,7 MF | 3 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 4,7MF Điện áp danh định: 160 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 564 | Tụ nhật 160V - 4,7 μF | 6 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 4,7μF Điện áp danh định: 160 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 565 | Tụ nhật 160V - 47 MF | 6 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 47MF Điện áp danh định: 160 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 566 | Tụ nhật 160V - 47 μF | 7 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 47μF Điện áp danh định: 160 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 567 | Tụ nhật 160V-200 μF | 2 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 200μF Điện áp danh định: 160 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 568 | Tụ nhật 250V - 1 μF | 5 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 1μF Điện áp danh định: 250 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 569 | Tụ nhật 250V - 10 MF | 5 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 10MF Điện áp danh định: 250 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 570 | Tụ nhật 250V - 10 μF | 5 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 10μF Điện áp danh định: 250 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 571 | Tụ nhật 250V - J224 | 4 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 224F Điện áp danh định: 250 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 572 | Tụ nhật 250V - J473 | 6 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 473F Điện áp danh định: 250 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 573 | Tụ nhật 250V - J474 | 8 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 474F Điện áp danh định: 250 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 574 | Tụ nhật 25V-10 μF | 2 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 10μF Điện áp danh định: 25 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 575 | Tụ nhật 25V-5 μF | 2 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 5μF Điện áp danh định: 25 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 576 | Tụ nhật 25V-50 μF | 29 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 50μF Điện áp danh định: 25 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 577 | Tụ nhật 400V - J102 | 12 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 102F Điện áp danh định: 400 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 578 | Tụ nhật 50V - 100 MF | 8 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 100MF Điện áp danh định: 50 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 579 | Tụ nhật 50V - 47 MF | 9 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 47MF Điện áp danh định: 50 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 580 | Tụ nhật 50V - 47 μF | 4 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 47μF Điện áp danh định: 50 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 581 | Tụ nhật 50V-10 μF | 12 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 10μF Điện áp danh định: 50 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 582 | Tụ nhật 50V-100 μF | 10 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 100μF Điện áp danh định: 50 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 583 | Tụ nhật 50V-2 μF | 5 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 2μF Điện áp danh định: 50 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 584 | Tụ nhật 50V-200 μF | 3 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 200μF Điện áp danh định: 50 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 585 | Tụ nhật 50V-2000 μF | 2 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 2000μF Điện áp danh định: 50 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 586 | Tụ nhật 50V-5 μF | 3 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 5μF Điện áp danh định: 50 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 587 | Tụ nhật 50V-50 μF | 10 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 50μF Điện áp danh định: 50 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 588 | Tụ nhật 5V-5 μF | 3 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 47μF Điện áp danh định: 5 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 589 | Tụ nhật J104 | 7 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 107F Điện áp danh định: 50 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 590 | Tụ БM-2-0,01 μF | 3 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 0,01μF Điện áp danh định: 2 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 591 | Tụ БM-200V-0,022 μF | 1 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 0,022μF Điện áp danh định: 200 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 592 | Tụ БM-200V-0,1 μF | 10 | Cái | Giá trị điện dung danh định: 0,1μF Điện áp danh định: 200 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 593 | xen xin БC-155A | 1 | Cái | Tần số điện áp kích thích: 400 Hz Điện áp đồng bộ tối đa: 100V Tốc độ rôto tối đa : 500vòng / phút | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 594 | Xen xin БС1404 | 2 | Cái | Điện áp đồng bộ tối đa: 51V Dòng tiêu thụ: 0,44A Điện áp kích thích: 110A Tần số điện áp kích thích: 50Hz Tốc độ trục, vòng / phút: 500 Tốc độ trục lớn nhất, vòng / phút: 500 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 595 | ЭMPB-27Б-1 (40-200)s | 2 | Cái | Điện áp nguồn một chiều, V 27 ± 2,7 Biên độ gợn sóng điện áp nguồn, không quá 1% điện áp cung cấp Dòng điện tiêu thụ ở nhiệt độ từ 15 ° C đến 70 ° C, A, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi