Gói thầu: Mua sắm bán dẫn, biến thế, biến trở, đèn điện tử, đi ốt, điện trở, tụ điện, IC, rơ le, xenxin, đồng hồ, động cơ, cuộn dây, chuyển mạch …

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316591-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm bán dẫn, biến thế, biến trở, đèn điện tử, đi ốt, điện trở, tụ điện, IC, rơ le, xenxin, đồng hồ, động cơ, cuộn dây, chuyển mạch …
Số hiệu KHLCNT 20210314756
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 16:37:00 đến ngày 2021-03-15 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,332,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Áp tô mát AK-50 3 Cái Điện áp ̴ 220/380V, tần số 50/400Hz, dòng điện 50A, 3 pha. Vật liệu: gỗ phíp, nhựa chống cháy, tiếp điểm bằng bạc nguyên chất dày 5mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
2 Bán dẫn 1T308 23 Cái Tranzistor P-N-P Kiểu chân: KTЮ-3-6 (3 chân) Tần số hoạt động: 5 Mhz Điện áp nguồn: 120V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
3 Bán dẫn 2C133A 4 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 100mW Điện áp cực đại : 15 V Hệ số khuếch đại 30 đến 90 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
4 Bán dẫn 2T201 68 Cái Loại p – n – p Pcmax, mW: 150 Icmax, mA: 8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
5 Bán dẫn 2T203 66 Cái Tranzistor P-N-P Kiểu chân: KTЮ-3-6 (3 chân) Tần số hoạt động: 5 Mhz Điện áp nguồn: 60V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
6 Bán dẫn 2T208 10 Cái Loại p – n – p Pcmax, mW: 200 Icmax, mA: 150 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
7 Bán dẫn 2T236 6 Cái Loại n – p – n Pcmax, mW: 225 Icmax, mA: 30 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
8 Bán dẫn MП10Б 6 Cái Công suất: 150 mW Tần số làm việc ≤ 1MHz Dòng Ik max: 20mA Dòng ngược: ≤200 μA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
9 Bán dẫn MП24 10 Cái Công suất: 180 mW Tần số làm việc ≤ 1MHz Điệp áp K-B tối đa: 30V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
10 Bán dẫn П210 8 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 22W Điện áp cực đại : 60 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
11 Bán dẫn П215 12 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: npn Công suất tối đa: 225mW Điện áp cực đại : 30-35 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
12 Bán dẫn П307 52 Cái Số chân: 03 Dòng ICmax : 35 mA Điện áp: UCBO = 150 V Công suất : 200 W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
13 Bán dẫn П308 8 Cái Số chân: 03 Dòng ICmax : 30 mA Điện áp: UCBO = 150 V Công suất : 250 W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
14 Bán dẫn П701 8 Cái Số chân: 04 Dòng ICmax : 32 mA Điện áp: UCBO = 150 V Công suất : 280 W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
15 Biến dòng 11 Cái Thay đổi dòng điện Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
16 Biến thế 220/12 V 3 Cái Công suất định mức 11÷450V/A; điện áp đầu vào 220V xoay chiều; Điện áp đầu ra 24V một chiều, kích thước từ 36x28x24 đến 75x72x65mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
17 Biến thế 3A4.700.141СП 5 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 12V; 24V; 36V; 110V Tần số: 50Hz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
18 Biến thế 3A4.710.142СП 5 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 5V; 12V Tần số: 50Hz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
19 Biến thế 3A4.710.185СП 8 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 6,3V; 12V Tần số: 50Hz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
20 Biến thế 3A4.719.038 7 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 16V; 27V Tần số: 50Hz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
21 Biến thế 3A4.719.055СП 7 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 12V; 18V; 27V Tần số: 50Hz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
22 Biến thế 3A4.724.116СП 7 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 6,3V; 15V; 27V Tần số: 50Hz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
23 Biến thế 3A4.733.066СП 7 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 36V; 72V; 125V; 250V Tần số: 50Hz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
24 Biến thế БP4.719.018CΠ 5 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 56V; 110V Tần số: 50Hz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
25 Biến thế БT4.710.059СП 4 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 56V; 110V; 130V; 260V Tần số: 50Hz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
26 Biến thế БT4.720.005 5 Cái Điện áp thử nghiệm cách điện, V: 1.500 Tham số xung đầu vào Biên độ, V: 120 Độ rộng, µs 2,0 ± 0,3 Tham số xung đầu ra Biên độ đầu ra 3-4, V 180 ± 5 Biên độ đầu ra 5-6, V 180 ± 5 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
27 Biến thế БY4.701.005СП 1 Cái Điện áp thử nghiệm cách điện, V 1.500 Tham số xung đầu vào Biên độ, V 120 Độ rộng, µs 2,0 ± 0,3 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
28 Biến thế БY4.717.002СП 1 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 6,3V; 27V; 110V; 250V Tần số: 50Hz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
29 Biến thế БY4.717.066 1 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 6,3V; 27V; 110V Tần số: 50Hz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
30 Biến thế БΚ4.719.158 10 Cái Điện áp thử nghiệm cách điện, V 1.500 Tham số xung đầu vào Biên độ, V 130 Độ rộng, µs 2,0 ± 0,3 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
31 Biến thế БΚ4.719.526 4 Cái Điện áp thử nghiệm cách điện, V 1.500 Tham số xung đầu vào Biên độ, V 130 Độ rộng, µs 2,5 ± 0,3 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
32 Biến thế БΚ4.719.529 4 Cái Điện áp thử nghiệm cách điện, V 1.500 Tham số xung đầu vào Biên độ, V 125 Độ rộng, µs 2,0 ± 0,3 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
33 Biến thế БТ4.720.005СП 2 Cái Điện áp thử nghiệm cách điện, V 1.500 Tham số xung đầu vào Biên độ, V 120 Tham số xung đầu ra Biên độ đầu ra 3-4, V 180 ± 5 Biên độ đầu ra 5-6, V 180 ± 5 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
34 Biến thế БТ4.720.021СП 4 Cái Điện áp thử nghiệm cách điện, V 1.500 Tham số xung đầu vào Biên độ, V 130 Độ rộng, µs 2,1 ± 0,3 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
35 Biến thế БТ4.720.262 4 Cái Điện áp thử nghiệm cách điện, V 1.550 Tham số xung đầu vào Biên độ, V 120 Độ rộng, µs 2,1 ± 0,2 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
36 Biến thế ЗA4.719.047 5 Cái Điện áp thử nghiệm cách điện, V 1.500 Tham số xung đầu vào Biên độ, V 130 Độ rộng, µs 2,0 ± 0,3 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
37 Biến thế ЗА4.724.097 8 Cái Điện áp thử nghiệm cách điện, V 1.500 Tham số xung đầu ra Biên độ đầu ra 3-4, V 180 ± 5 Biên độ đầu ra 5-6, V 180 ± 5 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
38 Biến thế ЗА4.724.107 5 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 110V; 130V; 260V Tần số: 50Hz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
39 Biến thế ЗА4.724.110 4 Cái Điện áp thử nghiệm cách điện, V 1.500 Tham số xung đầu ra Biên độ đầu ra 3-4, V 180 ± 10 Biên độ đầu ra 5-6, V 180 ± 10 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
40 Biến thế ПА4.712.002 4 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 56V; 110V; 260V Tần số: 50Hz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
41 Biến trở con chạy 15 Cái Công suất định mức: 1 W Điện áp giới hạn: 500 V Sai lệch cho phép của các điện trở: ± 20; ± 30% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
42 Biến trở CΠ-II-4 10 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷4W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷20 KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
43 Biến trở CП-1-10kΩ 2 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷10 KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
44 Biến trở CП-1-1K 2 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷1 KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
45 Biến trở CП-1-1M 1 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷1MΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
46 Biến trở CП-1-2,2K 1 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷2,2 KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
47 Biến trở CП-1-2,2M 1 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷2,2MΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
48 Biến trở CП-1-33K 1 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷33 KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
49 Biến trở CП-1-6,8K 4 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷6,8 KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
50 Biến trở CП-1-680K 2 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷680 KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
51 Biến trở CПI-1-1M 1 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷1MΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
52 Biến trở CПI-1-2,2M 1 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷2,2MΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
53 Biến trở CПI-1-33K 1 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷33 KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
54 Biến trở CПI-1-680K 3 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷680 KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
55 Biến trở CП-II-1W-150K 10 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷150 KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
56 Biến trở CП-II-1W-33K 11 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷33 KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
57 Biến trở CП-II-1W-47K 8 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷47 KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
58 Biến trở CП-II-1W-68K 5 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷68 KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
59 Biến trở CП-II-3 10 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷3W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷10 KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
60 Biến trở CПO-1-2,2K 1 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷2,2 KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
61 Biến trở CПO-1-2,7K 3 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷2,7 KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
62 Biến trở EФ4 685-024 1 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷2W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷2,5 KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
63 Biến trở EФ6.626.012 1 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷2W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷2,7 KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
64 Biến trở nhật 1W-10K 2 Cái Công suất tiêu thụ: 1W Dải trở kháng: 0 ÷10KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
65 Biến trở nhật 1W-1K 1 Cái Công suất tiêu thụ: 1W Dải trở kháng: 0 ÷1KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
66 Biến trở PП-15Г-10K 1 Cái Công suất tiêu thụ: 15W Dải trở kháng: 0 ÷10KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
67 Biến trở ПП3-43-4,7K 2 Cái Công suất 43 W Điện trở danh định: 4,7KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
68 Biến trở ППБ 10 Cái - Công suất 25 W Dải trở kháng: 0 ÷10KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
69 Biến trở ППБ-15W-10K 3 Cái - Công suất 15 W Dải trở kháng: 0 ÷10KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
70 Biến trở ППБ-15W-22K 5 Cái - Công suất 15 W -Dải trở kháng: 0 ÷22KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
71 Biến trở ППБ-15W-4,7K 4 Cái - Công suất 15 W -Dải trở kháng: 0 ÷4,7KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
72 Biến trở ППБ-15W-47K 4 Cái - Công suất 15 W -Dải trở kháng: 0 ÷47KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
73 Biến trở ППБ-1W-100Ω 6 Cái Công suất tiêu thụ: 1W Dải trở kháng: 0 ÷100Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
74 Biến trở ППБ-1W-10K 12 Cái Công suất tiêu thụ: 1W Dải trở kháng: 0 ÷10KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
75 Biến trở ППБ-1W-150Ω 1 Cái Công suất tiêu thụ: 1W Dải trở kháng: 0 ÷150Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
76 Biến trở ППБ-1W-1K 11 Cái Công suất tiêu thụ: 1W Dải trở kháng: 0 ÷1KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
77 Biến trở ППБ-1W-2,2K 11 Cái Công suất tiêu thụ: 1W Dải trở kháng: 0 ÷2,2KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
78 Biến trở ППБ-1W-220Ω 4 Cái Công suất tiêu thụ: 1W Dải trở kháng: 0 ÷220Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
79 Biến trở ППБ-1W-3,3K 21 Cái Công suất tiêu thụ: 1W Dải trở kháng: 0 ÷3,3KΩ Sai số: 10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
80 Biến trở ППБ-1W-6,8K 4 Cái Công suất tiêu thụ: 1W Dải trở kháng: 0 ÷6,8KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
81 Biến trở ППБ-1W-680Ω 8 Cái Công suất tiêu thụ: 1W Dải trở kháng: 0 ÷680KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
82 Biến trở ППБ-25Д-02-4,7Ω 1 Cái Công suất tiêu thụ: 25W Dải trở kháng: 0 ÷4,7Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
83 Biến trở ППБ-3B-10K 5 Cái - Công suất 3W - Dải trở kháng: 0 ÷10 kΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
84 Biến trở ППБ-3W-22K 1 Cái Công suất tiêu thụ: 3W Dải trở kháng: 0 ÷22KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
85 Biến trở ППБ-3W-3,3K 1 Cái Công suất tiêu thụ: 3W Dải trở kháng: 3,3KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
86 Bộ báo cách điện БКИ 4 Cái Loại (PY-Φ419), điện áp đầu vào 220±22V, Tần số 45÷420Hz, trở kháng 250KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
87 Bóng điện MC 40 Cái Điện áp 12V; Công suất 021W; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
88 Cầu chì 50 Cái Dòng điện định mức:0.15 A Điện áp hoạt động:600V Phạm vi nhiệt độ:-60 ÷ 100 ℃ Vật liệu vỏ: kính Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
89 Cầu chì lá 35A 5 Cái Dòng điện định mức:35 A Điện áp hoạt động:600V Phạm vi nhiệt độ:-60 ÷ 100 ℃ Vật liệu vỏ: kính Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
90 Cầu chì sứ 30A 9 Cụm Dòng điện giới hạn30A, vật liệu sứ-đồng mại nickel. KT 5x20mm, hình dạng ống tròn Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
91 Cầu chì ПK30-1A 1 Cái Dòng hoạt động định mức: 1A Điện áp định mức: 250 V Chiều dài: 30 mm Đường kính vỏ: 7mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
92 Chổi than khởi động 16 Cái Ký hiệu MI-4C, kích thước: dày 8mm, rộng 18mm, cao 20mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
93 Chổi than kích từ 16 Cái Ký hiệu MI-4C, kích thước: dày 12mm, rộng 32mm, cao 27mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
94 Chổi than máy phát nạp 8 Cái Ký hiệu M20, kích thước: dày 8mm, rộng 25mm, cao 22mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
95 Chụp đèn điện tử 60 Cái Điện áp nguồn: 28 V; Chất liệu nhựa chống cháy; Kích thước: 20 x 40 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
96 Chụp đèn mắt cua 12 Cái Chất liệu nhựa chịu nhiệt, tiết diện hình tròn; Đường kính Ø5, dài 1cm. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
97 Chụp đèn tín hiệu 13 Cái Chất liệu nhựa Đường kính 2mm Ren trong, đầu trên nhựa mầu đỏ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
98 Chuyển mạch 11П2H 2 Cái Bảng chuyển mạch bằng bảng gốm; - Số vị trí làm việc: 2P - 11P ; - Số hướng;2Н ... 16Н -; - Khoảng cách giữa các bảng, mm: 6, 8, 15 ; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
99 Chuyển mạch 3П6H 2 Cái -Chuyển mạch điện của dòng điện một chiều, cũng như dòng điện xoay chiều có tần số thấp và cao. -Có từ 1 đến 4 bo mạch -Có 2 đến 11 vị trí hoạt động Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
100 Chuyển mạch chuyển chế độ 1 Cái ΠΠ60 loại 9 chân dùng nguồn điện áp 220V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
101 Chuyển mạch MПΦ45-222/222 10 Cái -Chuyển mạch điện của dòng điện một chiều, cũng như dòng điện xoay chiều có tần số thấp và cao. -Có từ 1 đến 4 bo mạch -Có 2 đến 11 vị trí hoạt động Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
102 Chuyển mạch MПП - 3 - 10 - 220B 3 Cái Hoạt động trong các mạch điện có điện áp đến 400V, dòng điện xoay chiều tần số 50, 60Hz và dòng điện một chiều đến 220V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
103 Chuyển mạch nguồn 4 Cái CET - 3 dùng nguồn điện áp 220V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
104 Chuyển mạch pha 4 Cái ПП - 3 dùng nguồn điện áp 220V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
105 Công tắc 5П8H 1 Cái Loại tải hoạt động (1,6 ÷ 220) V Dòng tải: (0,01 ÷ 2) A Số chân: 8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
106 Công tắc A 801 4 Cái Hai chế độ đóng, mở Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
107 Công tắc B 45 8 Cái Hai chế độ đóng, mở Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
108 Công tắc B11-24 2 Cái Loại tải hoạt động (1,6 ÷ 220) V Dòng tải: (0,001 ÷ 2) A Số chân: 6 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
109 Công tắc B601 4 Cái Loại tải hoạt động (10 ÷ 220) V Dòng tải: (0,01 ÷ 3) A Số chân: 2 Độ bền điện môi 1000 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
110 Công tắc T3 1 Cái Điện áp định mức 15 - 30V Đánh giá hiện tại tải hoạt động 0,5 - 10 A Tải cảm ứng 5 A Chuyển đổi công suất: 400W Quá dòng cho phép: 15 A (không quá 120 giây) Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
111 Công tắc TB-1 4 Cái Ba chế độ 2 đóng, 1 mở Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
112 Công tắc TB1-2 9 Cái Loại tải hoạt động (1,6 ÷ 220) V Dòng tải: (0,001 ÷ 2) A Tiếp xúc kháng ˂0,02 Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
113 Công tắc TB1-4 8 Cái Loại tải hoạt động (1,6 ÷ 220) V Dòng tải: (0,001 ÷ 2) A Số chân: 4 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
114 Công tắc TB2-1 18 Cái Loại tải hoạt động (20 ÷ 220) V Dòng tải: (0,001 ÷ 2) A Tiếp xúc kháng ˂0,02 Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
115 Công tắc TИ1-4 1 Cái Loại tải hoạt động (5 ÷ 220) V Dòng tải: (0,001 ÷ 2) A Tiếp xúc kháng ˂0,6 Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
116 Công tắc TП1-2 10 Cái Loại tải hoạt động (1,6 ÷ 220) V Dòng tải: (0,001 ÷ 2) A Tiếp xúc kháng ˂0,02 Ω Độ bền điện môi 1100 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
117 Công tắc П2T-1 5 Cái Loại tải hoạt động (20 ÷ 220) V Dòng tải: (0,001 ÷ 2) A Tiếp xúc kháng ˂0,03 Ω Độ bền điện môi 1100 V eff Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
118 Công tắc П2T-13 6 Cái Loại tải hoạt động (20 ÷ 220) V Dòng tải: (0,001 ÷ 3) A Tiếp xúc kháng ˂0,05 Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
119 Công tắc П2T-17 2 Cái Loại tải hoạt động (20 ÷ 220) V Dòng tải: (0,001 ÷ 5) A Tiếp xúc kháng ˂0,08 Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
120 Công tắc П2T-5 2 Cái Loại tải hoạt động (20 ÷ 220) V Dòng tải: (0,01 ÷ 2) A Tiếp xúc kháng ˂0,02 Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
121 Công tắc ПП3-10/H2 1 Cái Loại tải hoạt động (10 ÷ 220) V Dòng tải: 3 A Số chân: 2 Độ bền điện môi 1000 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
122 Công tắc ПП3-10/H3 1 Cái Loại tải hoạt động (10 ÷ 220) V Dòng tải: 3 A Số chân: 3 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
123 Cuộn chặn ДP27 1 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 24V; Tần số: 50Hz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
124 Cuộn dây 3A4.750.186СП 4 Cái Độ tự cảm từ 1 ÷ 500 μH; Dòng điện tối thiểu từ 0,1 ÷ 3 A; Làm việc trong dải tần lên đến 35 MHz ; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
125 Cuộn dây 3A4.750.199СП 4 Cái Độ tự cảm từ 1 ÷500 μH; Dòng điện tối thiểu từ 0,1 ÷ 3 A; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
126 Cuộn dây 3A4.752.014СП 4 Cái Độ tự cảm từ 1 ÷ 500 μH; Dòng điện tối thiểu từ 0,1 ÷ 6 A; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
127 Cuộn dây ΓИO.477.005 10 Cái Điện cảm: 35μH Cường độ dòng: ≤ 2,4A Sai số: ± 10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
128 Cuộn dây БT4.775.010 4 Cái Điện cảm: 3 μH Hệ số phẩm chất: ≥ 60 Cường độ dòng: ≤ 2,4A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
129 Cuộn dây БT4.777.072 6 Cái Điện cảm: 30 μH Hệ số phẩm chất: ≥ 55 Cường độ dòng: ≤ 1,2A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
130 Cuộn dây БT4.777.121 2 Cái Điện cảm: 15 μH Cường độ dòng: ≤ 0,6A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
131 Cuộn dây БT4.779.327 2 Cái Thời gian làm việc: 12000 giờ Điện cảm: 18 μH Cường độ dòng: ≤ 1A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
132 Cuộn dây БТ4.750.144 10 Cái Thời gian làm việc: 7000 giờ Điện cảm: 12 μH Cường độ dòng: ≤ 3A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
133 Cuộn dây ЗA4.775.098 5 Cái Điện cảm: 12 μH Hệ số phẩm chất: ≥ 40 Cường độ dòng: ≤ 3A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
134 Cuộn dây ЗА4.752.201 2 Cái Điện cảm: 12 μH Hệ số phẩm chất: ≥ 40 Cường độ dòng: ≤ 6A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
135 Cuộn lái tia ЗA4.791.009 1 Cái Điện cảm: 12 μH Hệ số phẩm chất: ≥ 40 Cường độ dòng: ≤ 1,5A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
136 Đầu Ф PK-150 15 Cái -Đầu nối cáp đồng trục tín hiệu cao tần; -Trở kháng 150Ω với tần số truyền 7,5 GHz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
137 Đầu Ф PK-75 15 Cái -Đầu nối cáp đồng trục tín hiệu cao tần; -Trở kháng 75Ω với tần số truyền 7,5 GHz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
138 Đầu Ф БТ3.642.183 8 Cái Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 700V Loại đầu Ш đực 16 chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
139 Đầu Ш 10 chân 2 Cái Trở kháng phối hợp: 75Ω Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 700V Loại đầu Ш đực 10 chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
140 Đầu Ш 25 chân 14 Cái -Đường kính ngoài: 70mm -Đường kính trong: 61mm -Độ cao: 39mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
141 Đầu Ш 3 pha điện lực 9 Cái Trở kháng phối hợp: 150Ω, 4 chân; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
142 Đầu Ш 6 chân 4 Cái Trở kháng phối hợp: 75Ω Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 700V Loại đầu Ш đực 6 chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
143 Đầu Ш cái 30 chân 2 Cái Trở kháng phối hợp: 75Ω Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 700V Loại đầu Ш đực 30 chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
144 Đầu Ш cái 4 chân 10 Cái Số chân: 4 x1,5mm2 Điện áp tối đa: 560V Dòng tối đa: 7A Điện trở tiếp điểm: 5mΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
145 Đầu Ш cái БT3.642.054 5 Cái - Trở kháng phối hợp: 75Ω - Vật liệu: Te-Ph-Lon - Điện áp hoạt động: ≥ 3 KV - Tần số hoạt động: 0 ÷ 3 GHz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
146 Đầu Ш cao áp 1 Cái Trở kháng phối hợp: 250Ω, Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
147 Đầu Ш điện lực 4 Cái Trở kháng phối hợp: 150Ω, 3 chân; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
148 Đầu Ш đực 11 chân 3 Cái Trở kháng phối hợp: 75Ω Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 700V Loại đầu Ш đực 11 chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
149 Đầu Ш đực 30 chân 1 Cái Trở kháng phối hợp: 75Ω Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 700V Loại đầu Ш đực 30 chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
150 Đầu Ш đực БT3.642.054 5 Cái - Trở kháng phối hợp: 75Ω - Vật liệu: Te-Ph-Lon - Điện áp hoạt động: ≥ 3 KV - Tần số hoạt động: 0 ÷ 3 GHz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
151 Đầu Ш PП14-30Л-B 2 Cái Trở kháng phối hợp: 100Ω Vật liệu phíp cao tần Điện áp cực đại: 700V Tần số hoạt động: (0 ÷ 3) MHz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
152 Đầu Ш ΟШ10 4 Cái Vật liệu phíp cao tần Điện áp cực đại: 700V Tần số hoạt động: (0 ÷ 3) MHz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
153 Đầu Ш ЖГ3.640.004CП 2 Cái Đầu Ш cái Số chân: 9 chân Kích thước: 04 chân Φ5,7; 05 chân Φ4 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
154 Đầu Ш ЖГ3.640.005CП 2 Cái Đầu Ш cái Số chân: 9 chân Kích thước: 04 chân Φ6; 05 chân Φ3 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
155 Đầu Ш ЖГ3.640.009CП 2 Cái Đầu Ш cái Số chân: 9 chân Kích thước: 04 chân Φ7; 05 chân Φ6 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
156 Đầu Ш ПC-300 2 Cái Trở kháng phối hợp: 150Ω, 3 chân; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
157 Đầu Ш ШP36 П5ЭΓ11 1 Cái Trở kháng phối hợp: 70Ω Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 750V Loại đầu Ш đực 19 chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
158 Đầu Ш ЩP32Π8HГ3 2 Cái Trở kháng phối hợp: 75Ω Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 700V Loại đầu Ш đực 32 chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
159 Đầu Ш ЩP32Π8HЩ3 2 Cái Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 600V Tần số hoạt động: (0 ÷ 3) MHz Loại đầu Ш đực 32 chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
160 Đầu Ш ЩP40Π14HГ2 4 Cái Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 700V Loại đầu Ш đực 40 chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
161 Đầu Ш ЩP40Π16ЭГ2 2 Cái Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 600V Tần số hoạt động: (0 ÷ 3) MHz Loại đầu Ш đực 40 chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
162 Đầu Ш ЩP40Π16ЭЩ2 2 Cái Trở kháng phối hợp: 85Ω Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 600V Loại đầu Ш đực 40 chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
163 Dây giữ chậm ЛЗT-4,0-1200B 13 Cái Độ giữ chậm theo thời gian: 4 μS Số chân: 12 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
164 Dây giữ chậm ЛЭT.1,0.1200 4 Cái Độ giữ chậm theo thời gian: 1 μS Số chân: 12 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
165 Đế IC 14 chân 4 Cái Chất liệu nhựa cách điện: Điện trở: 50 Ω Số chân: 14 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
166 Đế IC 16 chân 4 Cái Chất liệu nhựa cách điện: Điện trở: 50 Ω Số chân: 16 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
167 Đế IC 4 chân 7 Cái Chất liệu nhựa cách điện: Điện trở: 50 Ω Số chân: 4 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
168 Đế IC 8 chân 8 Cái Chất liệu nhựa cách điện: Điện trở: 50 Ω Số chân: 8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
169 Đèn điện tử 2Д2C 5 Cái Điện áp nguồn: 5,7÷7,0 V Dòng tiêu thụ: 240 ± 40 mA Điện áp ngược: 450 V Điện áp ca tốt: 100 V Tần số hoạt động: 3 GHz Nội trở: 300 Om Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
170 Đèn điện tử 6C2П 2 Cái - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Điện áp a nốt danh định: 150 V - Điện áp a nốt cực đại: 300 V - Công suất tiêu thụ: 2,2 W - Số chân: 7 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
171 Đèn điện tử 6C5П 1 Cái - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Điện áp a nốt danh định: 250 V - Điện áp a nốt cực đại: 300 V - Công suất tiêu thụ: 2,2 W - Số chân: 8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
172 Đèn điện tử 6H1П 307 Cái - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Dòng tiêu thụ: 600 ± 50 mA - Điện áp a nốt danh định: 250 V - Điện áp a nốt cực đại: 300 V - Số chân: 9 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
173 Đèn điện tử 6H2П 32 Cái - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Dòng tiêu thụ: 340 ± 25 mA - Điện áp a nốt danh định: 250 V - Điện áp a nốt cực đại: 300 V - Số chân: 9 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
174 Đèn điện tử 6H3П 20 Cái - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Dòng tiêu thụ: 350 ± 30 mA - Điện áp a nốt danh định: 150 V - Điện áp a nốt cực đại: 300 V - Số chân: 9 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
175 Đèn điện tử 6H6П 21 Cái - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Dòng tiêu thụ: 750 ± 60 mA - Điện áp a nốt danh định: 120 V - Điện áp a nốt cực đại: 300 V - Số chân: 9 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
176 Đèn điện tử 6K4 20 Cái - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Dòng tiêu thụ: 300 ± 60 mA - Điện áp a nốt danh định: 250 V - Số chân: 8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
177 Đèn điện tử 6Д12Д 3 Cái - Điện áp nguồn: 5,7÷7,0 V - Dòng tiêu thụ: 240 ± 40 mA - Điện áp ngược: 450 V - Điện áp ca tốt: 100 V - Số chân: 4 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
178 Đèn điện tử 6Д16Д 2 Cái - Điện áp nguồn: 5,7÷7,0 V - Dòng tiêu thụ: 240 ± 40 mA - Điện áp ngược: 450 V - Điện áp ca tốt: 100 V - Tần số hoạt động: 3 GHz - Số chân: 4 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
179 Đèn điện tử 6Ж4 3 Cái - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Dòng tiêu thụ: 450 ± 25 mA - Điện áp trên cực dương: 300 V - Điện áp trên cực dương thứ hai: 150 V - Dòng A nốt: 10,25 ± 2,25 mА - Số chân: 8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
180 Đèn điện tử 6Ж5П 20 Cái - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Dòng tiêu thụ: 450 ± 25 mА - Điện áp a nốt danh định: 300 V - Số chân: 7 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
181 Đèn điện tử 6П1П 4 Cái - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Dòng tiêu thụ: 500 ± 40 mА - Điện áp a nốt danh định: 250 V - Số chân: 9 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
182 Đèn điện tử 6П3C 13 Cái - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Dòng tiêu thụ: 900 ± 60 mA - Điện áp a nốt danh định: 250 V - Điện áp a nốt cực đại: 400 V - Số chân: 8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
183 Đèn điện tử 7ЛO55И 1 Cái - Ống dao động tia điện tử không có bộ nhớ - Ống chùm đơn cỡ nhỏ có màn hình tròn, mặt lồi - Màn hình màu xanh lá cây - Phát sáng sau màn hình: ≤ 0,1 giây Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
184 Đèn điện tử B1.01/40 4 Cái -Điốt Zener dạng ống thủy tinh: -Cực âm lạnh. -Các xi lanh chứa đầy hỗn hợp argon-helium Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
185 Đèn điện tử CΓ1Б 1 Cái - Điện áp nguồn: 149 V - Điện áp nguồn cực đại: 175 V - Dòng tiêu thụ: 5 ÷ 30 mA - Số chân: 7 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
186 Đèn điện tử CГ15П 3 Cái - Điện áp nguồn: 80 ÷ 86 V - Điện áp nguồn cực đại: 150 V - Dòng tiêu thụ: 5 ÷ 30 mA - Số chân: 7 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
187 Đèn điện tử CГ16П 2 Cái - Điện áp nguồn: 80 ÷ 86 V - Điện áp nguồn cực đại: 150 V - Dòng tiêu thụ: 5 ÷ 30 mA - Số chân: 7 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
188 Đèn điện tử TA.KB.50KHz 1 Cái - Điện áp nguồn: 149 V - Điện áp nguồn cực đại: 175 V - Dòng tiêu thụ: 5 ÷ 30 mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
189 Đèn điện tử ΓИ-30 7 Cái - Điện áp nguồn: 12,6 V - Điện áp A nốt: 5 kV - Dòng tiêu thụ: 1,125 ±0,125 А - Dòng A nốt: 58,5 ±23,5 mА - Dòng A nốt trong chế độ xung: ≥ 8,1 A - Công suất tiêu thụ: 19 W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
190 Đèn điện tử ГУ-50 1 Cái Điện áp sợi đốt: 12,6 ± 1 V Dòng sợi đốt: 705 ± 65 mА Điện áp a nốt danh định: 800 V Dòng A nốt: ≥ 50 mА Công suất tiêu thụ: ≥ 52 W Số chân: 8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
191 Đèn điều chế TΓИ2-400/16 1 Cái Số chân: 08 Điện áp sợi đốt : 6,3 V Dòng sợi đốt: 2,8 ±0,4 A Dòng Anốt: 50 mA Biên độ điện áp ≥ 150 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
192 Đèn điều chế TГИ1-400/16 1 Cái Số chân: 08 Điện áp sợi đốt : 6,3 V Dòng sợi đốt: 2,8 ±0,4 A Dòng Anốt: 50 mA Biên độ điện áp ≥ 150 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
193 Đèn hiện sóng 13ЛO37И 2 Cái Điện áp : 5,7 V đến 6,9 V Dòng điện 0,27 A đến 0,33 A. Kích thước: - Đường kính - 136 mm; - Chiều dài - 435 mm. Trọng lượng - không quá 1 kg. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
194 Đèn LED 3.5mm 20 Cái Điện áp hoạt động: 1.8-2.6VDC Kích thước: 2 x 1.25 x 0.8mm Kiểu chân dán Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
195 Đèn mắt cua 70 Cái Bóng đèn điện áp 48V; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
196 Đèn MH3 1 Cái Điện áp nguồn: 6,3 V Dòng tiêu thụ: 0,3 А Kích thước: 12 x 24 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
197 Đèn nắn dòng cao áp B0,1-1/30 6 Cái Điện áp danh định cung cấp cho đèn là 27 kV, dòng điện một chiều Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
198 Đèn nhả điện P28 3 Cái Đèn nhả điện Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
199 Đèn nhả điện P3 4 Cái Đèn nhả điện Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
200 Đèn phóng điện PP 315 1 Cái -Điện áp cực âm -600VDC, - Đèn tách sóng cao tần Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
201 Đèn phóng điện PP 317 1 Cái - Đèn tách sóng cao tần Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
202 Đèn PБ2 6 Cái Khoảng cách tia lửa điện đóng cắt tần số cao. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
203 Đèn TH 26V-0,12W 30 Cái - Điện áp hoạt động: 26 V - Công suất tiêu thụ: 0,12W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
204 Đèn TH KM48-50 30 Cái - Điện áp hoạt động: 48 V - Công suất tiêu thụ: 0,12W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
205 Đèn TH-02 22 Cái - Điện áp đánh lửa: 85 V - Điện áp hoạt động: 65 V - Dòng tiêu thụ: 0,25 mА - Kích thước: 9,5 x 34,5 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
206 Đèn tín hiệu 12V-21W 3 Cái Bóng đèn 1 tim, đui xoáy; Điện áp 12V; Công suất 021W; Kích thước 35,5 x 20,0 mmm; Trọng lượng 8,0 g. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
207 Đèn tín hiệu 13,5V 5 Cái Bóng đèn 1 tim, đui xoáy; Điện áp 13,5V; Công suất 021W; Kích thước 35,5 x 20,0 mmm; Trọng lượng 8,0 g. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
208 Đèn tín hiệu 26V 0,12A 85 Cái Bóng đèn 1 tim, đui xoáy; Điện áp 26V; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
209 Đèn tín hiệu 6,3V 41 Cái Bóng đèn 1 tim, đui xoáy; Điện áp 6,3V; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
210 Đèn tín hiệu TH-0,2-2 20 Cái - Điện áp hoạt động: 65 V - Dòng tiêu thụ: 0,25 mА Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
211 Đèn tín hiệu МН 6.3 - 0.3 40 Cái - Điện áp hoạt động: 6,3 V - Dòng tiêu thụ: 0,25 mА Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
212 Đi ốt 2C156A 4 Cái Điện áp ngược cực đại: 100 V Điện áp thuận cực đại: 3 V khi Ith = 2 mA Dòng điện thuận cực đại: 25 mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
213 Đi ốt 2Y101 8 Cái Dòng điện một chiều lớn nhất cho phép ở trạng thái mở: 5A Điện áp DC tối đa ở trạng thái tắt: 25V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
214 Đi ốt 2Y201 4 Cái Dòng điện một chiều lớn nhất cho phép ở trạng thái mở: 15A Điện áp DC tối đa ở trạng thái tắt: 25V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
215 Đi ốt 2Y202 3 Cái Dòng điện một chiều lớn nhất cho phép ở trạng thái mở: 10A Điện áp DC tối đa ở trạng thái tắt: 25V Dòng điện một chiều ở trạng thái đóng: 5mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
216 Đi ốt 2Д509A 4 Cái Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 100 mA; Điện áp thuận không đổi: không quá 1,1 V tại 0,1 A Inp; Thời gian khôi phục ngược: 0,004 μs;Tổng điện dung: 4 pF Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
217 Đi ốt 2Ц202E 8 Cái Điện áp ngược xung cực đại: 15 kV; Dòng chuyển tiếp tối đa: 500 mA; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
218 Đi ốt KY201 2 Cái Điện áp ngược tối đa không đổi: 300 V; Điện áp DC tối đa ở trạng thái đóng: 300 V; Dòng xung lặp lại cực đại ở trạng thái mở: 30 A; •Điện áp ở trạng thái mở: 2 V; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
219 Đi ốt KY202 3 Cái Dòng điện một chiều lớn nhất cho phép ở trạng thái mở: 10A Điện áp DC tối đa ở trạng thái tắt: 25V Dòng điện một chiều ở trạng thái đóng10mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
220 Đi ốt Д 202 3 Cái Điện áp ngược xung cực đại: 100 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 5 A; Tần số làm việc của diode: 1,2 kHz; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
221 Đi ốt Д1006 19 Cái Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 6 kV; Dòng chuyển tiếp tối đa: 100 mA; Tần số làm việc của diode: 1 kHz; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
222 Đi ốt Д1008 2 Cái Điện áp ngược trực tiếp tối đa: 10 kV; Dòng chuyển tiếp tối đa: 50 mA; Tần số làm việc của diode: 1 kHz; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
223 Đi ốt Д1009 4 Cái - Điện áp ngược cực đại: 2 kV - Điện áp thuận cực đại: 2,6 V khi Ith = 300 mA - Tần số làm việc: 1 kHz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
224 Đi ốt Д104 8 Cái - Điện áp ngược cực đại: 100 V - Điện áp thuận cực đại: 2 V khi Ith = 2 mA - Tần số làm việc: 150 kHz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
225 Đi ốt Д18 4 Cái - Điện áp ngược cực đại: 8 kV - Điện áp thuận cực đại: 10 V khi Ith = 100 mA - Tần số làm việc: 1 kHz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
226 Đi ốt Д211 4 Cái Điện áp ngược cực đại: 100 V Điện áp thuận cực đại: 1,5 V khi Ith = 50 mA Điện dung: 15 pF khi Ung = 100 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
227 Đi ốt Д214 18 Cái Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 120V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 50mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
228 Đi ốt Д219 3 Cái Điện áp ngược cực đại: 100 V Điện áp thuận cực đại: 1,5 V khi Ith = 50 mA Điện dung: 15 pF khi Ung = 100 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
229 Đi ốt Д223 38 Cái Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 100V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 50mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
230 Đi ốt Д226 16 Cái - Điện áp ngược cực đại: 400 V - Điện áp thuận cực đại: 1 V khi Ith = 300 mA - Tần số làm việc: 1 kHz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
231 Đi ốt Д229 69 Cái Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 400 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 400 mA; Tần số làm việc của diode: 1 kHz; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
232 Đi ốt Д231 9 Cái Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 300 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA; Tần số làm việc của diode: 1 kHz; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
233 Đi ốt Д232 28 Cái Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 400 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA; Tần số làm việc của diode: 1 kHz; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
234 Đi ốt Д237 119 Cái - Điện áp ngược cực đại: 400 V - Điện áp thuận cực đại: 1 V khi Ith = 300 mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
235 Đi ốt Д2E 11 Cái Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 100 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 16 mA; Tần số làm việc của diode: 100 kHz; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
236 Đi ốt Д310 13 Cái Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 20V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 500mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
237 Đi ốt Д311 3 Cái Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 30 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 40 mA; Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 0,5 A; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
238 Đi ốt Д405 5 Cái Dải tần số (bước sóng) làm việc: Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
239 Đi ốt Д603 10 Cái • Độ nhạy dòng điện: > 4 A / W; • Hệ số chất lượng: > 45 W; • Tỷ số sóng dừng điện áp: Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
240 Đi ốt Д814 22 Cái - Điện áp ổn định: 8 ± 0,5 V - Điện áp thuận cực đại: 1 V khi Ith = 50 mA - Công suất cực đại: 0,34 W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
241 Đi ốt Д818 13 Cái Điện áp ổn áp danh định, V: 9 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
242 Điện trở ПЭB-7,5-2Ω 2 Cái Công suất danh định, W: 7,5 Điện trở danh định, Ω: 2 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
243 Điện trở BC 51 Cái - Điện trở danh định: 100K Ω - Công suất danh định: 0,25 W - Sai số: 1 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
244 Điện trở C2-29B 80 Cái - Điện trở danh định: 1kΩ-10kΩ - Công suất danh định: 0.25-2 W - Sai số: 1 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
245 Điện trở C5-35B 20 Cái - Điện trở danh định: 1Ω-100Ω - Công suất danh định: 7,5 W - Sai số: 1 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
246 Điện trở cột than YPH 423 1 Cái YPH 424 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
247 Điện trở OMЛT 2W- 330Ω 13 Cái Trở kháng: 330Ω ± 5% Công suất 2W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
248 Điện trở OMЛT-0,25-100kΩ 3 Cái Trở kháng: 100KΩ ± 5% Công suất 0,25W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
249 Điện trở OMЛT-0,25-10kΩ 5 Cái Trở kháng: 10KΩ ± 5% Công suất 0,25W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
250 Điện trở OMЛT-0,25-150Ω 15 Cái Trở kháng: 150Ω ± 5% Công suất 0,25W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
251 Điện trở OMЛT-0,25-1kΩ 3 Cái Trở kháng: 1KΩ ± 5% Công suất 0,25W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
252 Điện trở OMЛT-0,25-2,2kΩ 3 Cái Trở kháng: 2,2KΩ ± 5% Công suất 0,25W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
253 Điện trở OMЛT-0,25-27kΩ 5 Cái Trở kháng: 27KΩ ± 5% Công suất 0,25W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
254 Điện trở OMЛT-0,25-3,3kΩ 7 Cái Trở kháng: 3,3KΩ ± 5% Công suất 0,25W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
255 Điện trở OMЛT-0,5-1,2K 4 Cái Trở kháng: 1,2KΩ ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
256 Điện trở OMЛT-0,5-1,2M 15 Cái - Công suất danh định, W: 0,5 - Điện trở danh định: 1,2M Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
257 Điện trở OMЛT-0,5-1,5K 4 Cái Trở kháng: 1,5KΩ ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
258 Điện trở OMЛT-0,5-1,6K 20 Cái - Công suất danh định, W: 0,5 - Điện trở danh định: 1,6 KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
259 Điện trở OMЛT-0,5-1,8K 4 Cái Trở kháng: 1,8KΩ ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
260 Điện trở OMЛT-0,5-100K 14 Cái - Công suất danh định, W: 0,5 - Điện trở danh định: 100 KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
261 Điện trở OMЛT-0,5-10K 4 Cái Trở kháng: 10KΩ ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
262 Điện trở OMЛT-0,5-120K 4 Cái Trở kháng: 120KΩ ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
263 Điện trở OMЛT-0,5-12K 4 Cái Trở kháng: 12KΩ ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
264 Điện trở OMЛT-0,5-13K 8 Cái - Công suất danh định, W: 0,5 - Điện trở danh định, Ω: 13KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
265 Điện trở OMЛT-0,5-150Ω 10 Cái Trở kháng: 150Ω ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
266 Điện trở OMЛT-0,5-160K 21 Cái - Công suất danh định, W: 0,5 - Điện trở danh định, Ω: 160KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
267 Điện trở OMЛT-0,5-180K 4 Cái Trở kháng: 180KΩ ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
268 Điện trở OMЛT-0,5-18K 4 Cái Trở kháng: 18KΩ ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
269 Điện trở OMЛT-0,5-1K 19 Cái Trở kháng: 1KΩ ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
270 Điện trở OMЛT-0,5-1M 34 Cái Trở kháng: 1MΩ ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
271 Điện trở OMЛT-0,5-2,2K 4 Cái Trở kháng: 2,2KΩ ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
272 Điện trở OMЛT-0,5-2,7K 4 Cái Trở kháng: 2,7KΩ ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
273 Điện trở OMЛT-0,5-270K 4 Cái Trở kháng: 270KΩ ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
274 Điện trở OMЛT-0,5-27K 4 Cái Trở kháng: 27KΩ ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
275 Điện trở OMЛT-0,5-3,3K 4 Cái Trở kháng: 3,3KΩ ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
276 Điện trở OMЛT-0,5-3,9K 4 Cái Trở kháng: 3,9KΩ ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
277 Điện trở OMЛT-0,5-33K 4 Cái Trở kháng: 33KΩ ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
278 Điện trở OMЛT-0,5-390K 4 Cái Trở kháng: 390KΩ ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
279 Điện trở OMЛT-0,5-390Ω 4 Cái Trở kháng: 390Ω ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
280 Điện trở OMЛT-0,5-39K 4 Cái Trở kháng: 39KΩ ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
281 Điện trở OMЛT-0,5-4,7K 4 Cái Trở kháng: 4,7KΩ ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
282 Điện trở OMЛT-0,5-470K 4 Cái Trở kháng: 470KΩ ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
283 Điện trở OMЛT-0,5-470Ω 4 Cái Trở kháng: 470Ω ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
284 Điện trở OMЛT-0,5-47K 4 Cái Trở kháng: 47KΩ ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
285 Điện trở OMЛT-0,5-5,1K 4 Cái Trở kháng: 5,1KΩ ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
286 Điện trở OMЛT-0,5-510Ω 4 Cái Trở kháng: 510Ω ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
287 Điện trở OMЛT-0,5-6,8K 4 Cái Trở kháng: 6,8KΩ ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
288 Điện trở OMЛT-0,5-680K 4 Cái Trở kháng: 680KΩ ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
289 Điện trở OMЛT-0,5-680Ω 4 Cái Trở kháng: 680Ω ± 5% Công suất 0,5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
290 Điện trở OMЛT-0,5W 60 Cái Công suất danh định, W: 0,5 Điện trở danh định, Ω: 3 ÷ 560 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
291 Điện trở OMЛT-1-1,2K 4 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 1,2Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
292 Điện trở OMЛT-1-1,5K 4 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 1,5KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
293 Điện trở OMЛT-1-1,8K 4 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 1,8KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
294 Điện trở OMЛT-1-100K 4 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 100KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
295 Điện trở OMЛT-1-10K 4 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 10KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
296 Điện trở OMЛT-1-120K 4 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 120KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
297 Điện trở OMЛT-1-12K 4 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 12KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
298 Điện trở OMЛT-1-180K 4 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 1MΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
299 Điện trở OMЛT-1-18K 4 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 1MΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
300 Điện trở OMЛT-1-1K 28 Cái - Công suất danh định, W: 0,5 - Điện trở danh định, Ω: 1KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
301 Điện trở OMЛT-1-1M 4 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 1MΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
302 Điện trở OMЛT-1-2,2K 4 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 2,2KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
303 Điện trở OMЛT-1-2,7K 27 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 2,7KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
304 Điện trở OMЛT-1-24K 13 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 24KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
305 Điện trở OMЛT-1-270K 4 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 270KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
306 Điện trở OMЛT-1-27K 4 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 27KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
307 Điện trở OMЛT-1-3,3K 27 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 3,3KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
308 Điện trở OMЛT-1-3,9K 4 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 3,9KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
309 Điện trở OMЛT-1-33K 4 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 33KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
310 Điện trở OMЛT-1-390K 4 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 390KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
311 Điện trở OMЛT-1-390Ω 4 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 390Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
312 Điện trở OMЛT-1-39K 4 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 39KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
313 Điện trở OMЛT-1-4,7K 4 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 4,7KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
314 Điện trở OMЛT-1-470K 19 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 470KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
315 Điện trở OMЛT-1-470Ω 4 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 470Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
316 Điện trở OMЛT-1-47K 4 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 47KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
317 Điện trở OMЛT-1-5,1K 4 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 5,1KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
318 Điện trở OMЛT-1-510Ω 4 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 510Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
319 Điện trở OMЛT-1-6,8K 4 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 6,8KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
320 Điện trở OMЛT-1-680K 4 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 680KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
321 Điện trở OMЛT-1-680Ω 4 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 680Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
322 Điện trở OMЛT-1W 50 Cái Công suất danh định, W: 1 Điện trở danh định, Ω: 3 ÷ 560 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
323 Điện trở OMЛT-2-1,2K 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 1,2KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
324 Điện trở OMЛT-2-1,5K 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 1,5KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
325 Điện trở OMЛT-2-1,5MΩ 13 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 1,5MΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
326 Điện trở OMЛT-2-1,8K 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 1,8KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
327 Điện trở OMЛT-2-100K 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 100KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
328 Điện trở OMЛT-2-10K 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 10KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
329 Điện trở OMЛT-2-120K 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 120KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
330 Điện trở OMЛT-2-12K 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 12KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
331 Điện trở OMЛT-2-150K 3 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 150KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
332 Điện trở OMЛT-2-180K 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 180KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
333 Điện trở OMЛT-2-18K 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 18KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
334 Điện trở OMЛT-2-1K 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 1KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
335 Điện trở OMЛT-2-1M 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 1MΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
336 Điện trở OMЛT-2-2,2K 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 2,2KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
337 Điện trở OMЛT-2-2,7K 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 2,7KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
338 Điện trở OMЛT-2-200Ω 10 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 200Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
339 Điện trở OMЛT-2-20K 20 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 20KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
340 Điện trở OMЛT-2-220K 13 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 220KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
341 Điện trở OMЛT-2-270K 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 270KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
342 Điện trở OMЛT-2-27K 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 27KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
343 Điện trở OMЛT-2-3,3K 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 3,3KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
344 Điện trở OMЛT-2-3,9K 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 3,9KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
345 Điện trở OMЛT-2-33K 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 33KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
346 Điện trở OMЛT-2-390K 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 390KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
347 Điện trở OMЛT-2-390Ω 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 390Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
348 Điện trở OMЛT-2-39K 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 39KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
349 Điện trở OMЛT-2-4,7K 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 4,7KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
350 Điện trở OMЛT-2-470K 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 24KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
351 Điện trở OMЛT-2-470Ω 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 470Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
352 Điện trở OMЛT-2-47K 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 47KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
353 Điện trở OMЛT-2-5,1K 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 5,1KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
354 Điện trở OMЛT-2-5,6M 10 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 5,6MΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
355 Điện trở OMЛT-2-510Ω 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 510Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
356 Điện trở OMЛT-2-6,8K 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 6,8Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
357 Điện trở OMЛT-2-680K 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 680KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
358 Điện trở OMЛT-2-680Ω 4 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 680Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
359 Điện trở OMЛT-2W 40 Cái Công suất danh định, W: 2 Điện trở danh định, Ω: 3 ÷ 56000 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
360 Điện trở ПЗBP-1,5 KΩ-50 w 4 Cái - Công suất danh định, W: 50 - Điện trở danh định, Ω: 15KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
361 Điện trở ПЗBP-15 Ω-10 w 4 Cái - Công suất danh định, W: 10 - Điện trở danh định, Ω: 15Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
362 Điện trở ПЗBP-20 Ω-10 w 4 Cái - Công suất danh định, W: 10 - Điện trở danh định, Ω: 20Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
363 Điện trở ППБ-25B-47kΩ 1 Cái - Công suất danh định, W: 25 - Điện trở danh định, Ω: 47KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
364 Điện trở ППБ-3B-22kΩ 1 Cái - Công suất danh định, W: 3 - Điện trở danh định, Ω: 22KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
365 Điện trở ПЭB 60 Cái Công suất danh định, W: 3 ÷ 100 Điện trở danh định, Ω: 3 ÷ 5600 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
366 Điện trở ПЭB-10-10Ω 3 Cái Công suất danh định, W: 10 Điện trở danh định: 10Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
367 Điện trở ПЭB-10-2kΩ 1 Cái Công suất danh định, W: 10 Điện trở danh định: 2KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
368 Điện trở ПЭB-20-10K 3 Cái - Công suất danh định, W: 20 - Điện trở danh định, Ω: 10KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
369 Điện trở ПЭB-20-20K 4 Cái - Công suất danh định, W: 20 - Điện trở danh định, Ω: 20KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
370 Điện trở ПЭB-20-20Ω 2 Cái Công suất danh định, W: 20 Điện trở danh định: 20Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
371 Điện trở ПЭB-25-10K 3 Cái - Công suất danh định, W: 25 - Điện trở danh định, Ω: 10KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
372 Điện trở ПЭB-25-4,7K 2 Cái - Công suất danh định, W: 25 - Điện trở danh định, Ω: 4,7KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
373 Điện trở ПЭB-25-5,1K 6 Cái - Công suất danh định, W: 25 - Điện trở danh định, Ω: 5,1KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
374 Điện trở ПЭB-30-10K 1 Cái - Công suất danh định, W: 30 - Điện trở danh định, Ω: 10KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
375 Điện trở ПЭB-30-200Ω 1 Cái - Công suất danh định, W: 30 - Điện trở danh định, Ω: 200Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
376 Điện trở ПЭB-7,5-2Ω 4 Cái - Công suất danh định, W: 30 - Điện trở danh định, Ω: 2Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
377 Điện trở ПЭBP 7,5k-25w 4 Cái - Công suất danh định, W: 25 - Điện trở danh định, Ω: 7,5KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
378 Điện trở ПЭБP-30-200Ω 1 Cái - Công suất danh định, W: 30 - Điện trở danh định, Ω: 200Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
379 Điện trở ПЭВ-100-20K 2 Cái - Công suất danh định, W: 100 - Điện trở danh định, Ω: 20KΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
380 Điện trở ПЭВ-10-36Ω 4 Cái - Công suất danh định, W: 10 - Điện trở danh định, Ω: 36Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
381 Điện trở ПЭВ-10-3Ω 3 Cái - Công suất danh định, W: 10 - Điện trở danh định, Ω: 3Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
382 Điện trở ПЭВ-30-75Ω 4 Cái - Công suất danh định, W: 30 - Điện trở danh định, Ω: 75Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
383 Điện trở ПЭВ-50-240Ω 2 Cái - Công suất danh định, W: 50 - Điện trở danh định, Ω: 240Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
384 Điện trở ПЭВ-50-680Ω 4 Cái - Công suất danh định, W: 50 - Điện trở danh định, Ω: 680Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
385 Điện trở ПЭВ-7,5-1,5Ω 5 Cái - Công suất danh định, W: 7,5 - Điện trở danh định, Ω: 1,5Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
386 Động cơ AДП 1263 1 Cái Tần số 500Hz Điện áp kích từ 120V Dòng kích từ 0,38A Công suất 3,7W Tốc độ vòng quay 9000 vòng/phút Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
387 Động cơ AП (ДY-40Y3) 2 Cái Tần số 500Hz Điện áp kích từ 125V Dòng kích từ 0,4A Công suất 3,7W Tốc độ vòng quay 8000 vòng/phút Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
388 Đông cơ ДY40 1 Cái Điện áp kích từ 130V Dòng kích từ 0,38A Công suất 3,7W Tốc độ vòng quay 8500 vòng/phút Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
389 Đồng hồ Ampe (0÷20)A 1 Cái Dải thang đo (0÷20)A, nguồn điện 12V, 1 chiều Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
390 Đồng hồ áp suất (0÷1,6)Kg/cm2 2 Cái Đường kính mặt = 45mm Dải hoạt động ( 0 - 1.6)Kg/cm2 Chân ren = M10 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
391 Đồng hồ báo áp suất dầu 4 Cái Dải thang đo (0÷16) kg/cm3 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
392 Đồng hồ M906 (0 ÷ 40) Km 1 Cái Đường kính mặt = 45mm Dải hoạt động ( 0 -40)μA Chân ren = M13(1/4") Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
393 Đồng hồ M906 (0 ÷ 600) μA 3 Cái Đường kính mặt = 45mm Dải hoạt động ( 0 -600)μA Chân ren = M13(1/4") Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
394 Đồng hồ M906 (0 ÷ 70) Km 1 Cái Đường kính mặt = 45mm Dải hoạt động ( 0 -70)μA Chân ren = M13(1/4") Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
395 Đồng hồ nhiên liệu (0÷1/2÷Π) 3 Cái Dải thang đo (0÷1/2÷Π), nguồn điện 12V, 1 chiều Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
396 Đồng hồ nhiệt độ ê te 4 Cái Dải thang đo (0÷120) Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
397 Đồng hồ tần số (0÷55) Hz 2 Cái Dải thang (0÷55) Hz, nguồn điện 220V, xoay chiều Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
398 Đồng hồ vôn (0÷30)V 1 Cái Dải thang đo (0÷30)V, nguồn điện xoay chiều Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
399 Đồng hồ vôn (0-250)V 2 Cái Dải thang đo (0-250)V, nguồn điện xoay chiều Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
400 Đồng hồ vôn (0-450)V 1 Cái Dải thang đo (0-450)V, nguồn điện xoay chiều Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
401 Đui đèn mắt cua 30 Cái Dạng xoáy Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
402 IC 168KT28 3 Cái Điện áp cung cấp: 6 đến 18V Nhiệt độ làm việc: ° C -55 đến + 125 Số chân: 16 chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
403 IC CD4040BE 6 Cái Điện áp cung cấp: 3 đến 18V Nhiệt độ làm việc: ° C -55 đến + 125 Số chân: 16 chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
404 IC CD74HC192 6 Cái Dải điện áp cung cấp:2V Dòng điện đầu vào tối đa:100mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
405 IC DAC0808 4 Cái Dải điện áp cung cấp:-0,5-20V Dòng điện đầu vào tối đa:100mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
406 IC HCF4052 6 Cái Dải điện áp cung cấp:3-15V Tiêu thụ hiện tại Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
407 IC HD74LS00 14 Cái Điện áp cung cấp: 2V Nhiệt độ làm việc: ° C -20 đến +75°C Số chân: 14 chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
408 IC HD74LS03 12 Cái Điện áp cung cấp: 5V Nhiệt độ làm việc: ° C -55 đến +70°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
409 IC HD74LS174 6 Cái Điện áp cung cấp: 7V Nhiệt độ làm việc: ° C -60 đến +150°C Số chân: 16 chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
410 IC HD74LS244P 6 Cái Điện áp cung cấp: 5V Nhiệt độ làm việc: ° C -20 đến +75°C Số chân: 20 chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
411 IC HD74LS74 16 Cái Điện áp cung cấp: 7V Nhiệt độ làm việc: ° C -65 đến +150°C Số chân: 16 chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
412 IC HD74LS92 4 Cái Điện áp cung cấp: 5,5 đến 7V Nhiệt độ làm việc: ° C -20 đến + 75 Số chân: 14 chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
413 IC SN74LS373 5 Cái Điện áp cung cấp: 6 đến 7V Nhiệt độ làm việc: ° C -20 đến + 75 Số chân: 16 chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
414 IC TL082 14 Cái Điện áp đầu vào ± 15 V Công suất: 860 mW Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
415 Lỗ Г 17 Cái Chất liệu phíp cách điện; Điện áp: 26V; Dòng: 5A. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
416 Núm biến trở 28 Cái Chất liệu phíp chịu nhiệt, tiết diện hình tròn; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
417 Núm chuyển mạch 4 Cái Chất liệu phíp chịu nhiệt, tiết diện hình tròn; Đường kính Ø12, dài 8mm. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
418 Nút ấn K21-41 2 Cái Kích thước: Φ10; Điện áp: 12VAC; Dòng: 2,5A Chống nước; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
419 Nút ấn KEO-11 1 Cái Kích thước: Φ12; Điện áp: 12VAC; Dòng: 1A Chống nước; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
420 Nút ấn KП (HA3.604.018 HA0.360.011) 1 Cái Kích thước: Φ8; Điện áp: 12VAC; Dòng: 2A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
421 Nút nhấn 4 chân 8 Cái Kích thước: Φ12; Điện áp: 12VAC; Dòng: 2A Chống nước; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
422 Ổ cầu chì 9 Cái Kích thước: Φ10; Điện áp: 12VAC; Dòng: 1A Chống nước; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
423 Ổn áp 7805 2 Cái -Điện áp làm việc V: 4,8-5,2 - Điện áp mA: 100 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
424 Ổn áp 7812 2 Cái -Điện áp làm việc V: 10 - Điện áp mA: 500 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
425 Ổn áp 7912 2 Cái Điện áp cung cấp danh định:4,8-5,2 V Công suất 20W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
426 Rơ le 8Э11 4 Cái Điện áp cung cấp danh định:27 V Điện áp làm việc :32 V Dòng hoạt động : 0,13-40A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
427 Rơ le 8Э12 4 Cái Điện áp cung cấp danh định: 27 V Điện áp làm việc : 32A Dòng hoạt động : 0,13-25 A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
428 Rơ le 8Э13 4 Cái Điện áp nguồn định mức: 27 V Điện áp làm việc : 32V Dòng điện làm việc : 0,13-10: V Kích thước: 57,5x29x74 mm (HxWxL) Trọng lượng: 250 g. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
429 Rơ le 8Э14 4 Cái Điện áp nguồn định mức: 27 V Điện áp làm việc : 32V Dòng điện làm việc: 0, 13-6 A Kích thước: 57,5x29x74 mm (HxWxL) Trọng lượng: 250 g. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
430 Rơ le CΠE - 22ΠД 4 Cái Điện áp cung cấp danh định:27 V Dòng hoạt động danh định của các tiếp điểm: 0,13-40A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
431 Rơ le KШ4.529.035 20 Cái -Điện áp làm việc V: 27 - Điện áp kích hoạt mA: 85 - Thời gian kích hoạt : 30' Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
432 Rơ le MKY48 5 Cái Điện áp cung cấp danh định, V 27 V Điện áp làm việc danh định của tiếp điểm DC, V 32 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
433 Rơ le PA4.500.244 14 Cái Thuộc họ: МКУ-48-С Dòng nuôi cuộn dây: Một chiều Điện áp kích hoạt: 190V Điện áp làm việc: 220V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
434 Rơ le PC4.500.028 11 Cái -Điện áp làm việc V: 27 - Điện áp kích hoạt mA: 65 - Thời gian kích hoạt : 30' Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
435 Rơ le PC4.520.005 5 Cái -Điện áp làm việc V: 27 - Điện áp kích hoạt mA: 55 - Thời gian kích hoạt : 20' Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
436 Rơ le PC4.520.350 3 Cái Thuộc họ:РПС4 Dòng nuôi cuộn dây: 0,15A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
437 Rơ le PC4.522.018 2 Cái Loại: Rơ le phân cực Dòng nuôi cuộn dây: Một chiều Trong điều kiện bình thường: 100MΩ Trong điều kiện độ ẩm cao: 5 MΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
438 Rơ le PC4.523.213 11 Cái Điện áp vào: 1-220V Dòng: 0,085-0,150 A Đầu ra: 06 tiếp điểm Điện áp: 6-300V Dòng điện: 0,1 - 2A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
439 Rơ le PC4.523.402 5 Cái Điện áp xoay chiều Điện áp kích hoạt: 187V ĐIện áp buông: 91V Điện áp làm việc: 220V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
440 Rơ le PC4.529.029 10 Cái Rơ le phân cực, Điện áp làm việc 27,5 ± 4,5 V Điện trở cuộn dây khi 250C: 500±50Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
441 Rơ le PCO.452.045 4 Cái Điện áp cung cấp danh định: 27 V Điện áp làm việc : 35A Dòng hoạt động : 0,13-25 A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
442 Rơ le PHE-22-27V 4 Cái Điện áp mạch điều khiển định mức không đổi: 27 V Số tiếp điểm: - đóng ...... 6 - ngắt ...... 6 Định mức dòng điện của các tiếp điểm: 10A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
443 Rơ le PHE-66-27V 4 Cái Điện áp mạch điều khiển định mức không đổi: 27 V Định mức dòng điện của các tiếp điểm: 10A Nhiệt độ làm việc, С -60 ... 85 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
444 Rơ le PKM (PC4.526.002) 1 Cái Điện áp làm việc: 24-36V Điện trở: 108-132Ω Dòng điện kích hoạt: 7mA Dòng điện nhả: 50mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
445 Rơ le PKMП PC4.523.626 1 Cái Điện áp định mức V: 27 Dòng tiếp điểm chính, A : 50 Chế độ hoạt động liên tục Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
446 Rơ le PM4 3 Cái Điện áp cung cấp danh nghĩa: 220 V Chuyển đổi thường xuyên: 50 Hz Khoảng thời gian trễ: 0,5 giây Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
447 Rơ le PM-TY1Б-523115-69 1 Cái Điện áp làm việc: 22±3V Điện trở: 500-605Ω Dòng điện kích hoạt: 10mA Dòng điện nhả: 50mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
448 Rơ le PΦ4.452.132 5 Cái Dòng nuôi cuộn dây: một chiều Điện trở cuộn dây 560 ±55 Ω Dòng làm việc: 44 ÷46 mA Điện áp định mức: 24 ÷ 27 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
449 Rơ le PΦ4.500.023 15 Cái Dòng nuôi cuộn dây: Một chiều Điện trở cuộn dây 750 ±75 Ω Dòng làm việc 32 ±2 mA Điện áp định mức: 24 ÷ 27 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
450 Rơ le PΦ4.500.024 6 Cái Điện trở cuộn dây 750 ±75 Ω Dòng kích hoạt: 25 mA Dòng làm việc 32 ±2 mA Điện áp định mức: 24 ÷ 27 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
451 Rơ le PΦ4.500.028 10 Cái Dòng nuôi cuộn dây: Một chiều Điện trở cuộn dây 750 ±75 Ω Dòng kích hoạt: 24 mA Dòng làm việc 32 ±2 mA Điện áp định mức: 24 ÷ 27 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
452 Rơ le PΦ4.523.023 6 Cái Dòng nuôi cuộn dây: Một chiều Điện trở cách điện giữa các phần tử mang dòng, giữa các phần tử mang dòng với vỏ: + Trong điều kiện bình thường: 100MΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
453 Rơ le PФ0.452.103 4 Cái Điện áp làm việc: 22±3V Điện trở: 495-605Ω Dòng điện kích hoạt: 10mA Dòng điện nhả: 50mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
454 Rơ le PЭC10(01) 3 Cái Điện áp làm việc: 24-36V Điện trở: 536-724Ω Dòng điện kích hoạt: 3mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
455 Rơ le PЭC10(02) 15 Cái Điện áp làm việc: 24-36V Điện trở: 108-132Ω Dòng điện kích hoạt: 7mA Dòng điện nhả: 50mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
456 Rơ le PЭC10(03) 14 Cái Điện áp làm việc: 24-36V Điện trở: 536-724Ω Dòng điện kích hoạt: 3mA Dòng điện nhả: 22mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
457 Rơ le PЭC32 5 Cái Điện áp làm việc: 7-8V Điện trở: 200±40Ω Dòng điện kích hoạt: 2-3mA Dòng điện nhả: 12-30mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
458 Rơ le PЭC34 1 Cái Điện áp làm việc: 7-8V Điện trở: 4200±840Ω Dòng điện kích hoạt:6mA Dòng điện nhả: 0,8mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
459 Rơ le PЭC34(2101) 1 Cái Điện áp làm việc: 7-8V Điện trở: 4200±840Ω Dòng điện kích hoạt:6mA Dòng điện nhả: 0,8mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
460 Rơ le PЭC34(2301) 12 Cái Điện áp làm việc: 24-30V Điện trở: 630 ± 94,5Ω Dòng điện kích hoạt: 21mA Dòng điện nhả: 3mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
461 Rơ le PЭC34(2401) 1 Cái Điện áp làm việc: 9-12V Điện trở: 120 ± 18Ω Dòng điện kích hoạt: 47mA Dòng điện nhả: 7mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
462 Rơ le PЭC8 3 Cái Điện áp làm việc: 24±4V Điện trở: 180 ±18Ω Dòng điện kích hoạt:80mA Dòng điện nhả: 15mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
463 Rơ le PЭC9 3 Cái Điện áp làm việc: 5-7V Điện trở: 27-33Ω Dòng điện kích hoạt:18mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
464 Rơ le PЭC9 (PC4-254-200) 2 Cái Điện áp làm việc: 10-18V Điện trở: 65-79Ω Dòng điện:13mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
465 Rơ le PЭС32(0201) 2 Cái Điện áp làm việc: 7-8V Điện trở: 200±40Ω Dòng điện kích hoạt: 2-3mA Dòng điện nhả: 12-30mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
466 Rơ le PЭС47(001) 2 Cái Điện áp làm việc: 24-30V Điện trở: 585-747Ω Dòng điện kích hoạt:23mA Dòng điện nhả: 3mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
467 Rơ le PЭС8(PC4-590-050) 2 Cái Điện áp làm việc: 24-30V Điện trở: 180 ±18Ω Dòng điện kích hoạt:80mA Dòng điện nhả: 15mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
468 Rơ le PЭС9(001) 3 Cái Điện áp làm việc: 23-34V Điện trở: 450-550Ω Dòng điện:3mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
469 Rơ le TBE-101Б 4 Cái Điện áp cung cấp danh nghĩa: 220 V Chuyển đổi thường xuyên: 50 Hz Khoảng thời gian trễ: 0,5 giây Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
470 Rơ le thời gian ЭMPB-27V (0,6 ÷ 2) s 4 Cái Điện áp nguồn: 27 V DC Dòng tiêu thụ: 0,55 - 0,75 A Thông số đầu ra: Khoảng thời gian trễ: 0,2 - 760 s tùy phiên bản. Dòng chuyển mạch: 0,006 - 2 A Điện áp: 27 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
471 Rơ le TKC-103ДОД 4 Cái Dòng chuyển mạch: 100A Điện áp chuyển mạch, - DC: 30V - AC: 200V 400Hz; 380V 55Hz Số lượng mạch chuyển đổi: 3 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
472 Rơ le TKE-22ΠДГ 8 Cái Chuyển mạch DC với tải danh định tương ứng là 5A Điện áp lên đến 27V Trọng lượng: 0.045kg Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
473 Rơ le TKE-52ΠД1 8 Cái Chuyển mạch DC với tải danh định tương ứng là 5A Điện áp lên đến 27V Trọng lượng: 0.1kg Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
474 Rơ le TKE-54ΠД1 8 Cái Chuyển mạch DC với tải danh định tương ứng là 1A, 2 Điện áp lên đến 27V Trọng lượng: 0.14kg Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
475 Rơ le TKE-56ΠД1 8 Cái Chuyển mạch DC với tải danh định tương ứng là :5A Điện áp lên đến 27V Trọng lượng: 0.18kg Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
476 Rơ le TKД 12ПД1 8 Cái Điện áp định mức : 27V Dòng điện của mạch chuyển mạch: 10A Điện áp của kích hoạt rơle: 19V Điện áp nhả rơle:7 V Dải điện áp của mạch DC chuyển mạch, V: 24,3-30 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
477 Rơ le TKД-133ДОД 4 Cái Điện áp định mức của mạch nguồn, V: 27 Dòng chuyển mạch, A; 10; 5 Điện áp chuyển mạch, V: - DC ...... 30 - AC ...... 200V 440Hz; 380V 55Hz Số lượng mạch chuyển đổi: 3 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
478 Rơ le TKД-503ДОД 4 Cái Điện áp định mức V: 27 Dòng tiếp điểm chính, A : 50 Chế độ hoạt động liên tục Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
479 Rơ le TP3-10.PY0.454.000 1 Cái Điện áp định mức, V: 27 Dòng tiếp điểm chính, A : 35 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
480 Rơ le TP3-2,5 2 Cái Điện áp định mức , V: 27 Dòng tiếp điểm chính, A : 50 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
481 Rơ le TPT-112-2,5A 2 Cái Điện áp định mức trong mạch tiếp điểm chính và trong mạch điều khiển, V: 27 Dòng tiếp điểm chính, A : 25 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
482 Rơ le TПЕ-22ПД 4 Cái Điện áp mạch điều khiển 27 V Dòng điện 2 A Mạch dc 18 - 29,4 V Mạch điện xoay chiều 24 - 30 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
483 Rơ le ΑДЗM- 2,5-50 2 Cái Loại: chuyển mạch điện từ T: điện áp định mức của cuộn dây điều khiển : 27 VAC K rơ le chuyển mạch với mạch cấp DC Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
484 Rơ le ΑДЗM-2,5-400 2 Cái Loại: chuyển mạch điện từ Điện áp mạch nuôi: 27V Điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc: 200V 440 Hz; 380 V 55Hz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
485 Rơ le ΑДЗM-7,5-400 2 Cái Loại: chuyển mạch điện từ Điện áp mạch nuôi: 27V Điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc: 200V 440 Hz; 380 V 55Hz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
486 Rơ le ΑДЗM-7,5-50 4 Cái Loại: chuyển mạch điện từ T: điện áp định mức của cuộn dây điều khiển : 27 VAC Điện áp mạch nuôi: 27V Điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc: 200V 50 Hz; 380 V 55Hz Dòng điện mạch tiếp xúc: 7,5 A Số lượng tiếp điểm:12 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
487 Rơ le ХП4.500.013 2 Cái Dòng kích hoạt, mA: 3.0; Dòng điện thả ra, mA : 0,3; Điện áp làm việc, V : 22-32; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
488 Rơ le ЭΜPB-27Б-1 (50-300)s 2 Cái Điện áp nguồn: 27 V DC Dòng tiêu thụ: 0,55 - 0,75 A Kích thước: 45 x 45 x 130 (H x W x D) Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
489 Ruột cầu chì 20 Cái Dòng điện giới hạn 5A, vật liệu Thủy tinh-đồng mại nickel. KT 5x20mm, hình dạng ống tròn Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
490 Sứ 3 pha 4 Cái Sứ 10x10cm, 4 lỗ Ф13 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
491 Tiếp điểm 5 ngón tay 2 Cái Vật liệu bằng đồng - Đàn hồi Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
492 Tiếp điểm càng cua BKY 6 Cái Vật liệu bằng đồng - Đàn hồi Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
493 Transistor MΠ101Б 30 Cái Dòng điện một chiều lớn nhất cho phép của cực thu tranzito: 20mA Dòng xung lớn nhất cho phép của bộ thu bán dẫn: 100mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
494 Tụ điện 1,25KV-0,015M 20 Cái - Điện áp danh định: 1,25KV Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
495 Tụ điện CΓM-1 30 Cái - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 3,9 uF - Sai số : ± 5% - Điện áp danh định : 1600 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
496 Tụ điện CΓM-2 40 Cái - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0,62 uF - Sai số : ± 5% - Điện áp danh định : 250 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
497 Tụ điện CΓM-3 20 Cái - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 4,3 uF - Sai số : ± 5% - Điện áp danh định : 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
498 Tụ điện CΓM-4 20 Cái - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0,047 uF - Sai số : ± 10% - Điện áp danh định : 200 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
499 Tụ điện K40Y-9 30 Cái - Giá trị điện dung danh định: 50uF Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
500 Tụ điện K50 30 Cái - Giá trị điện dung danh định: 10uF - Điện áp danh định: 50V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
501 Tụ điện K53-50B-22MKΦ 30 Cái - Giá trị điện dung danh định: 22MKΦ - Điện áp danh định: 50V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
502 Tụ điện K73 90 Cái - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0,01 uF - Điện áp danh định: 63V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
503 Tụ điện KC-1А 20 Cái - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0,2 uF - Điện áp danh định: 400 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
504 Tụ điện KC-2A 25 Cái - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0,18 uF - Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
505 Tụ điện KCO 85 Cái - Điện áp làm việc, V: 250, 500 - Điện dung, pF: 51 ÷ 6800 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
506 Tụ điện KCO2-500B-180ПKΦ 14 Cái - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 180 uF - Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
507 Tụ điện KT 40 Cái - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0.05 uF - Sai số: ±5% - Điện áp danh định: 200 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
508 Tụ điện KБΓM2-600B-0,05MKΦ 15 Cái - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0.05 uF - Điện áp danh định: 600 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
509 Tụ điện KБΓИ-200B-0,05MKΦ 15 Cái - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0.05 uF - Điện áp danh định: 200 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
510 Tụ điện KБГИ 55 Cái - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0.03 uF - Sai số: ±10% - Điện áp danh định: 600 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
511 Tụ điện KБГЦ 10 Cái - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0.03 uF - Sai số: ±10% - Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
512 Tụ điện OMБΓ-200B-0,25MKΦ 6 Cái - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0.25 uF - Điện áp danh định: 200 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
513 Tụ điện OКБΓ 30 Cái - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 50 uF - Sai số: ±10% - Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
514 Tụ điện OКБΓИ 30 Cái - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0.05 uF - Sai số: ±5% - Điện áp danh định: 600 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
515 Tụ điện ΜБΓП 40 Cái - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 1 uF - Sai số: ±1% - Điện áp danh định: 250 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
516 Tụ điện ΜБΜ 40 Cái - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 500 uF - Sai số: ±10% - Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
517 Tụ điện ΜПΓП 25 Cái - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 1 uF - Sai số: ±1% - Điện áp danh định: 250 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
518 Tụ J102 10 Cái Giá trị điện dung danh định: 20F Điện áp danh định: 12V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
519 Tụ J103 20 Cái Giá trị điện dung danh định: 30F Điện áp danh định: 12V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
520 Tụ J151 10 Cái Giá trị điện dung danh định: 100F Điện áp danh định: 2 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
521 Tụ K15Y-15kV-68 pF 2 Cái Giá trị điện dung danh định: 68pF Điện áp danh định: 15kV Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
522 Tụ K15Y-1-68pF-15 kV 4 Cái Giá trị điện dung danh định: 68pF Điện áp danh định: 1.5kV Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
523 Tụ K41-1a 10KB-0,5MKФ ±10% 1 Cái - Nhiệt độ làm việc: từ -60 oC đến +125 oC; - Tải trọng rung động: - cân nặng đến 10 kg: tối đa 10 g; - nặng trên 10 kg: đến 7,5 g; - Điện trở cách điện (vỏ chì): 12000 mOhm;G536 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
524 Tụ K41-1a-2,5-2 μF 1 Cái Giá trị điện dung danh định: 2μF Điện áp danh định: 2,5 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
525 Tụ K50-100V-10 μF 4 Cái Giá trị điện dung danh định: 10μF Điện áp danh định: 100 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
526 Tụ K50-100V-4,7 μF 1 Cái Giá trị điện dung danh định: 4,7μF Điện áp danh định: 100 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
527 Tụ K50-20-50V-5 μF 4 Cái Giá trị điện dung danh định: 5μF Điện áp danh định: 50 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
528 Tụ K50-25V-100 μF 4 Cái Giá trị điện dung danh định: 100μF Điện áp danh định: 25 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
529 Tụ K50-25V-20 μF 1 Cái Giá trị điện dung danh định: 20μF Điện áp danh định: 25 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
530 Tụ K50-50V-200 μF 1 Cái Giá trị điện dung danh định: 200M Điện áp danh định: 50 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
531 Tụ K50-50V-50 μF 10 Cái Giá trị điện dung danh định: 50μF Điện áp danh định:50 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
532 Tụ K50-6-100B-5 μF 2 Cái Giá trị điện dung danh định: 5μF Điện áp danh định: 100 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
533 Tụ K50-6-25B-100 μФ 2 Cái Giá trị điện dung danh định: 100μФ Điện áp danh định: 25 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
534 Tụ K50-6-25B-50 μF 12 Cái Giá trị điện dung danh định: 50μF Điện áp danh định: 25V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
535 Tụ KCO-2-1000 5 Cái Giá trị điện dung danh định: 1000F Điện áp danh định: 2 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
536 Tụ KCO-2-1200 5 Cái Giá trị điện dung danh định: 1200F Điện áp danh định: 2 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
537 Tụ KCO-250V-68 pF 4 Cái Giá trị điện dung danh định: 68pF Điện áp danh định: 2 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
538 Tụ KCO-2-560 5 Cái Giá trị điện dung danh định: 560F Điện áp danh định: 2 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
539 Tụ KCO-2-680 5 Cái Giá trị điện dung danh định: 680F Điện áp danh định: 2 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
540 Tụ KCO-500V-220 pF 10 Cái Giá trị điện dung danh định: 220pF Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
541 Tụ KCO-500V-2400 pF 7 Cái Giá trị điện dung danh định: 2400pF Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
542 Tụ KCO-500V-560 pF 4 Cái Giá trị điện dung danh định: 560pF Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
543 Tụ KCO-500V-6800 pF 13 Cái Giá trị điện dung danh định: 6800pF Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
544 Tụ KCO-500V-820 pF 4 Cái Giá trị điện dung danh định: 820pF Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
545 Tụ KCO-5-2400 4 Cái Giá trị điện dung danh định: 2400F Điện áp danh định: 5 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
546 Tụ KM-4A-M750-1000 pF 1 Cái Giá trị điện dung danh định: 1000μF Điện áp danh định: 750 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
547 Tụ MБM-160-0,1 μF 5 Cái Giá trị điện dung danh định: 0,1μF Điện áp danh định: 160 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
548 Tụ MБM-160-0,5 1 Cái Giá trị điện dung danh định: 0,5F Điện áp danh định: 150V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
549 Tụ MБM-250-0,1 2 Cái Giá trị điện dung danh định: 0,1μF Điện áp danh định: 250V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
550 Tụ MБM-250-0,25 μF 1 Cái Giá trị điện dung danh định: 0,25μF Điện áp danh định: 250V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
551 Tụ MБΓП-2-200B-10 μF 1 Cái Giá trị điện dung danh định:10μF Điện áp danh định: 200V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
552 Tụ MБГ-1000V-2 μF 4 Cái Giá trị điện dung danh định: 2μF Điện áp danh định: 1000 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
553 Tụ MБГ-160V-0,1 μF 11 Cái Giá trị điện dung danh định: 0,1μF Điện áp danh định: 160 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
554 Tụ MБГ-300V-30 μF 1 Cái Giá trị điện dung danh định: 30μF Điện áp danh định: 300 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
555 Tụ MБГ-400V-2 μF 6 Cái Giá trị điện dung danh định: 2μF Điện áp danh định: 400 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
556 Tụ MБГ-400V-20 μF 14 Cái Giá trị điện dung danh định: 20μF Điện áp danh định: 400 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
557 Tụ MБГ-400V-4 μF 6 Cái Giá trị điện dung danh định: 4μF Điện áp danh định: 400V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
558 Tụ MБГ-600V-10 μF 2 Cái Giá trị điện dung danh định: 10μF Điện áp danh định: 600V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
559 Tụ nhật 160V - 2,2 MF 7 Cái Giá trị điện dung danh định: 2,2MF Điện áp danh định: 160 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
560 Tụ nhật 160V - 2,2 μF 6 Cái Giá trị điện dung danh định: 2,2μF Điện áp danh định: 160 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
561 Tụ nhật 160V - 22 MF 5 Cái Giá trị điện dung danh định: 22MF Điện áp danh định: 160 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
562 Tụ nhật 160V - 22 μF 7 Cái Giá trị điện dung danh định: 22μF Điện áp danh định: 160 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
563 Tụ nhật 160V - 4,7 MF 3 Cái Giá trị điện dung danh định: 4,7MF Điện áp danh định: 160 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
564 Tụ nhật 160V - 4,7 μF 6 Cái Giá trị điện dung danh định: 4,7μF Điện áp danh định: 160 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
565 Tụ nhật 160V - 47 MF 6 Cái Giá trị điện dung danh định: 47MF Điện áp danh định: 160 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
566 Tụ nhật 160V - 47 μF 7 Cái Giá trị điện dung danh định: 47μF Điện áp danh định: 160 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
567 Tụ nhật 160V-200 μF 2 Cái Giá trị điện dung danh định: 200μF Điện áp danh định: 160 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
568 Tụ nhật 250V - 1 μF 5 Cái Giá trị điện dung danh định: 1μF Điện áp danh định: 250 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
569 Tụ nhật 250V - 10 MF 5 Cái Giá trị điện dung danh định: 10MF Điện áp danh định: 250 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
570 Tụ nhật 250V - 10 μF 5 Cái Giá trị điện dung danh định: 10μF Điện áp danh định: 250 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
571 Tụ nhật 250V - J224 4 Cái Giá trị điện dung danh định: 224F Điện áp danh định: 250 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
572 Tụ nhật 250V - J473 6 Cái Giá trị điện dung danh định: 473F Điện áp danh định: 250 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
573 Tụ nhật 250V - J474 8 Cái Giá trị điện dung danh định: 474F Điện áp danh định: 250 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
574 Tụ nhật 25V-10 μF 2 Cái Giá trị điện dung danh định: 10μF Điện áp danh định: 25 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
575 Tụ nhật 25V-5 μF 2 Cái Giá trị điện dung danh định: 5μF Điện áp danh định: 25 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
576 Tụ nhật 25V-50 μF 29 Cái Giá trị điện dung danh định: 50μF Điện áp danh định: 25 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
577 Tụ nhật 400V - J102 12 Cái Giá trị điện dung danh định: 102F Điện áp danh định: 400 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
578 Tụ nhật 50V - 100 MF 8 Cái Giá trị điện dung danh định: 100MF Điện áp danh định: 50 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
579 Tụ nhật 50V - 47 MF 9 Cái Giá trị điện dung danh định: 47MF Điện áp danh định: 50 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
580 Tụ nhật 50V - 47 μF 4 Cái Giá trị điện dung danh định: 47μF Điện áp danh định: 50 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
581 Tụ nhật 50V-10 μF 12 Cái Giá trị điện dung danh định: 10μF Điện áp danh định: 50 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
582 Tụ nhật 50V-100 μF 10 Cái Giá trị điện dung danh định: 100μF Điện áp danh định: 50 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
583 Tụ nhật 50V-2 μF 5 Cái Giá trị điện dung danh định: 2μF Điện áp danh định: 50 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
584 Tụ nhật 50V-200 μF 3 Cái Giá trị điện dung danh định: 200μF Điện áp danh định: 50 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
585 Tụ nhật 50V-2000 μF 2 Cái Giá trị điện dung danh định: 2000μF Điện áp danh định: 50 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
586 Tụ nhật 50V-5 μF 3 Cái Giá trị điện dung danh định: 5μF Điện áp danh định: 50 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
587 Tụ nhật 50V-50 μF 10 Cái Giá trị điện dung danh định: 50μF Điện áp danh định: 50 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
588 Tụ nhật 5V-5 μF 3 Cái Giá trị điện dung danh định: 47μF Điện áp danh định: 5 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
589 Tụ nhật J104 7 Cái Giá trị điện dung danh định: 107F Điện áp danh định: 50 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
590 Tụ БM-2-0,01 μF 3 Cái Giá trị điện dung danh định: 0,01μF Điện áp danh định: 2 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
591 Tụ БM-200V-0,022 μF 1 Cái Giá trị điện dung danh định: 0,022μF Điện áp danh định: 200 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
592 Tụ БM-200V-0,1 μF 10 Cái Giá trị điện dung danh định: 0,1μF Điện áp danh định: 200 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
593 xen xin БC-155A 1 Cái Tần số điện áp kích thích: 400 Hz Điện áp đồng bộ tối đa: 100V Tốc độ rôto tối đa : 500vòng / phút Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
594 Xen xin БС1404 2 Cái Điện áp đồng bộ tối đa: 51V Dòng tiêu thụ: 0,44A Điện áp kích thích: 110A Tần số điện áp kích thích: 50Hz Tốc độ trục, vòng / phút: 500 Tốc độ trục lớn nhất, vòng / phút: 500 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
595 ЭMPB-27Б-1 (40-200)s 2 Cái Điện áp nguồn một chiều, V 27 ± 2,7 Biên độ gợn sóng điện áp nguồn, không quá 1% điện áp cung cấp Dòng điện tiêu thụ ở nhiệt độ từ 15 ° C đến 70 ° C, A, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->