Gói thầu: Sửa chữa hệ thống điều khiển giám sát kích từ tổ máy H3- Sửa chữa lớn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY PHÁT TRIỂN THỦY ĐIỆN SÊ SAN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống điều khiển giám sát kích từ tổ máy H3- Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210233431 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 16:35:00 đến ngày 2021-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,295,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 420,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hợp bộ điều khiển kích từ | 2 | Bộ | AC 800 PEC (PC D530 A) | GP | |
| 2 | Trọn bộ module vào ra | 3 | Bộ | CIO (PC D235) | GP | |
| 3 | Bộ nguồn 24VDC/10A | 4 | Bộ | CP-C1 24/10.0 | GP | |
| 4 | Bộ nguồn 24VDC/5A | 1 | Bộ | CP-C1 24/5.0 | GP | |
| 5 | Màn hình cảm ứng + Chương trình ECT Software | 1 | Cái | ECT (TPC-1551T) | GP | |
| 6 | Module phối hợp điện áp đầu vào | 2 | Cái | ICU | GP | |
| 7 | Module phân phối nguồn DC | 8 | Cái | MICO4.6 | ||
| 8 | Switch mạng | 1 | Cái | EDS205 (SFN 4TX/FX ST) | ||
| 9 | Aptomat | 1 | Cái | S202M-K40UC 2 cực, 220VDC, 40A | GP | |
| 10 | Aptomat | 5 | Cái | S202M-K10UC 2 cực, 220VDC, 10A | GP | |
| 11 | Aptomat | 3 | Cái | S203-K 3A 3 cực, 400VAC, 3A | GP | |
| 12 | Relay trung gian | 6 | Cái | CR-M024DC3 24VDC, 03NO/03NC | GP | |
| 13 | Relay cách ly tín hiệu | 16 | Cái | PLC-RSC/21AU 24VDC, 01NO/NC | ||
| 14 | Các phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Trọn bộ các phụ kiện để lắp đăt, đấu nối panel hoàn chỉnh (Panel, cầu đấu, máng cáp, dây dẫn,...) | ||
| 15 | Module giao diện converter | 3 | Cái | CCI (PC D231) | GP | |
| 16 | Module điều khiển converter | 3 | Cái | CCP (AF D242F) | GP | |
| 17 | Module đo lường tín hiệu công suất | 3 | Cái | CSI (UAD215A) | GP | |
| 18 | Module điều khiển xung thyristor | 3 | Cái | GDI (UNS0881) | GP | |
| 19 | Aptomat bảo vệ quạt làm mát cầu chỉnh lưu | 3 | Cái | MS325 | GP | |
| 20 | Các phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Trọn bộ các phụ kiện để lắp đăt, đấu nối panel hoàn chỉnh (Panel, cầu đấu, máng cáp, dây dẫn,...) | ||
| 21 | Mạch dập từ và bảo vệ quá điện áp | 1 | Cái | UNS 0017-P Var1 | GP | |
| 22 | Module vào ra điều khiển máy cắt và dập từ | 1 | Bộ | CIO (PC D235) | GP | |
| 23 | Relay trung gian | 10 | Cái | CR-M024DC3 24VDC, 03NO/03NC | GP | |
| 24 | Các phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Trọn bộ các phụ kiện để lắp đăt, đấu nối panel hoàn chỉnh (Panel, cầu đấu, máng cáp, dây dẫn,...) | ||
| 25 | Máy tính chuyên dụng có cài sẵn chương trình điều khiển kích từ | 1 | Gói | Zbook 16 G7 CPU: 10th Gen Intel® , Core™ i5 10310U vPro™ processor (1.7 GHz, up to 4.4 GHz with Turbo Boost, 6 MB cache, 4 core) RAM: 16GB Đĩa cứng: 512GB Màn hình: 15.6 inch 1920x1080 (FHD) Cài đặt phần mềm bản quyền và chương trình điều khiển đảm bảo kết nối được với hệ thống điều khiển giám sát kích từ tổ máy | GP |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống kích từ cho nhà máy điện có công suất 300MW trở lên.
+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 10,5 tỷ VND.
Cách tính hợp đồng tương tự: trước hết nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi