Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng đường Lý Thường Kiệt nối dài (đoạn từ Phú Riềng Đỏ đến đường Nguyễn Huệ - phường Tân Đồng). Ký hiệu: MSHH

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316820-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng đường Lý Thường Kiệt nối dài (đoạn từ Phú Riềng Đỏ đến đường Nguyễn Huệ - phường Tân Đồng). Ký hiệu: MSHH
Số hiệu KHLCNT 20210306580
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 16:10:00 đến ngày 2021-03-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,349,778,328 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Ống nhựa HDPE D110mm dày 6,6mm 1.0 657,27 m Mô tả theo chương V Thiết bị phần cấp nước
2 tê gang FFB D225*110 2.0 1 cái Mô tả theo chương V Thiết bị phần cấp nước
3 tê gang FFB D225*160 3.0 1 cái Mô tả theo chương V Thiết bị phần cấp nước
4 tê gang FFB D90*90 4.0 2 cái Mô tả theo chương V Thiết bị phần cấp nước
5 tê HDPE D150*110 5.0 3 cái Mô tả theo chương V Thiết bị phần cấp nước
6 tê HDPE D110*110 6.0 4 cái Mô tả theo chương V Thiết bị phần cấp nước
7 Mối nối mềm ĐK225mm 7.0 2 cái Mô tả theo chương V Thiết bị phần cấp nước
8 Mối nối mềm ĐK90mm 8.0 2 cái Mô tả theo chương V Thiết bị phần cấp nước
9 năp chụp van 9.0 11 cái Mô tả theo chương V Thiết bị phần cấp nước
10 Ống PVC D114 (Cơi van) 10.0 9,045 m Mô tả theo chương V Thiết bị phần cấp nước
11 Gioăng cao su 11.0 1,44 cái Mô tả theo chương V Thiết bị phần cấp nước
12 Van 1 chiều d=100mm 12.0 0,318 cái Mô tả theo chương V Thiết bị phần cấp nước
13 Van xả khí D40 13.0 0,318 cái Mô tả theo chương V Thiết bị phần cấp nước
14 BU ĐK100mm 14.0 0,318 cái Mô tả theo chương V Thiết bị phần cấp nước
15 BU =150mm 15.0 0,318 cái Mô tả theo chương V Thiết bị phần cấp nước
16 Ống sắt tráng kẽm 16.0 1,59 m Mô tả theo chương V Thiết bị phần cấp nước
17 ống mềm 17.0 1,59 m Mô tả theo chương V Thiết bị phần cấp nước
18 Trụ cứu hoả đk100mm 18.0 5 cái Mô tả theo chương V Thiết bị phần cấp nước
19 Gioăng cao su lá 10mm 19.0 0,25 m2 Mô tả theo chương V Thiết bị phần cấp nước
20 Ống nhựa miệng bát D114mm L=6m PN6 20.0 108 m Mô tả theo chương V Thiết bị phần thoát nước thải
21 Ống nhựa PVC D=114mm 21.0 88 m Mô tả theo chương V Thiết bị phần thoát nước thải
22 Ống nhựa PVC D=114mm pn9 22.0 306 m Mô tả theo chương V Thiết bị phần thoát nước thải
23 Ống nhựa PVC D=220mm pn10 23.0 35 m Mô tả theo chương V Thiết bị phần thoát nước thải
24 Ống nhựa PVC D=220mm PN6 24.0 1.270 m Mô tả theo chương V Thiết bị phần thoát nước thải
25 Lắp nút bịt nhựa PVC D114 25.0 70 cái Mô tả theo chương V Thiết bị phần thoát nước thải
26 tê PVC D220/114 26.0 35 cái Mô tả theo chương V Thiết bị phần thoát nước thải
27 co pvc d114 27.0 70 cái Mô tả theo chương V Thiết bị phần thoát nước thải
28 co pvc 45 d114 28.0 70 cái Mô tả theo chương V Thiết bị phần thoát nước thải
29 co 45 độ D220 pvc 29.0 5 cái Mô tả theo chương V Thiết bị phần thoát nước thải
30 bịt pvc d220 30.0 4 cái Mô tả theo chương V Thiết bị phần thoát nước thải
31 hố ga HSE D114-225 31.0 35 cái Mô tả theo chương V Thiết bị phần thoát nước thải
32 tê pvc D114 32.0 35 cái Mô tả theo chương V Thiết bị phần thoát nước thải
33 Lắp đặt nắp hố ga 33.0 35 cái Mô tả theo chương V Thiết bị phần thoát nước thải
34 Đồng hồ áp lực 0-6kg/cm2 34.0 1 cái Mô tả theo chương V Thiết bị phần thoát nước thải
35 Đồng hồ Vôn kế 35.0 1 cái Mô tả theo chương V Thiết bị phần thoát nước thải
36 MBA III-400KVA 36.0 1 Máy Mô tả theo chương V Thiết bị trạm biến áp Cung cấp, lắp đặt TBA III-400KVA
37 LA 18KV 37.0 3 Cái Mô tả theo chương V Thiết bị trạm biến áp Cung cấp, lắp đặt TBA III-400KVA
38 Bass L + I 38.0 3 Bộ Mô tả theo chương V Thiết bị trạm biến áp Cung cấp, lắp đặt TBA III-400KVA
39 LBFCO 27KV 100A cách điện polymer 39.0 3 Bộ Mô tả theo chương V Thiết bị trạm biến áp Cung cấp, lắp đặt TBA III-400KVA
40 Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LBFCO 40.0 3 Bộ Mô tả theo chương V Thiết bị trạm biến áp Cung cấp, lắp đặt TBA III-400KVA
41 Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA 41.0 3 Bộ Mô tả theo chương V Thiết bị trạm biến áp Cung cấp, lắp đặt TBA III-400KVA
42 Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 42.0 3 Bộ Mô tả theo chương V Thiết bị trạm biến áp Cung cấp, lắp đặt TBA III-400KVA
43 Chì 25K 43.0 3 Sợi Mô tả theo chương V Thiết bị trạm biến áp Cung cấp, lắp đặt TBA III-400KVA
44 Tủ + tụ bù hạ áp 280kVAr + bộ điều khiển tụ bù 44.0 1 bộ Mô tả theo chương V Thiết bị trạm biến áp Cung cấp, lắp đặt TBA III-400KVA
45 TI 900/5A 45.0 3 Cái Mô tả theo chương V Thiết bị trạm biến áp Cung cấp, lắp đặt TBA III-400KVA
46 Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A 46.0 1 Cái Mô tả theo chương V Thiết bị trạm biến áp Cung cấp, lắp đặt TBA III-400KVA
47 Lắp MBA 3 pha 47.0 1 máy Mô tả theo chương V Thiết bị trạm biến áp Cung cấp, lắp đặt TBA III-400KVA
48 Lắp chống sét van ( Composite) điện áp 48.0 3 bộ(1p) Mô tả theo chương V Thiết bị trạm biến áp Cung cấp, lắp đặt TBA III-400KVA
49 Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp 49.0 3 bộ(1p) Mô tả theo chương V Thiết bị trạm biến áp Cung cấp, lắp đặt TBA III-400KVA
50 MBA III-320KVA 50.0 1 Máy Mô tả theo chương V Thiết bị trạm biến áp Di dời TBA III-320KVA
51 LA 18KV 51.0 3 Cái Mô tả theo chương V Thiết bị trạm biến áp Di dời TBA III-320KVA
52 FCO 27KV 100A cách điện polymer 52.0 3 Bộ Mô tả theo chương V Thiết bị trạm biến áp Di dời TBA III-320KVA
53 MCCB 3 Pha 400A 53.0 1 Cái Mô tả theo chương V Thiết bị trạm biến áp Di dời TBA III-320KVA
54 Tủ + tụ bù hạ áp 160kVAr + bộ điều khiển tụ bù 54.0 1 Bộ Mô tả theo chương V Thiết bị trạm biến áp Di dời TBA III-320KVA
55 TI 400/5A 55.0 3 Cái Mô tả theo chương V Thiết bị trạm biến áp Di dời TBA III-320KVA
56 Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A 56.0 1 Cái Mô tả theo chương V Thiết bị trạm biến áp Di dời TBA III-320KVA
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự, giá trị tối thiểu hợp đồng là 950.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải: Có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự, giá trị tối thiểu hợp đồng là ≥ 950.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết về Bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tại đơn vị trực tiếp sử dụng trong thời gian tối đa 24 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Nhà thầu phải có Đại lý hoặc cửa hàng trên địa bàn tỉnh để đảm bảo về công tác bảo trì, bảo dưỡng (có tài liệu chứng minh).

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->