Gói thầu: Gói thầu SCL-2021-04: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ SCL hệ thống thiết bị phụ trợ khác Nhà máy thủy điện Bản Vẽ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210211819-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Bản Vẽ
Tên gói thầu Gói thầu SCL-2021-04: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ SCL hệ thống thiết bị phụ trợ khác Nhà máy thủy điện Bản Vẽ
Số hiệu KHLCNT 20210210992
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 16:02:00 đến ngày 2021-03-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 161,283,908 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Vòng bi động cơ truyền động, phía có tải NU315C 2 Cái NU315C Tham khảo hãng SKF, hoặc tương đương.
2 Vòng bi động cơ truyền động, phía không tải 6213/C3 2 Cái 6213/C3 Tham khảo hãng SKF, hoặc tương đương.
3 Phớt chắn mỡ TC 39x52x10, chịu nhiệt >800C; vòng quay >1450 v/ph 4 Cái TC 39x52x10, chịu nhiệt >800C; vòng quay >1450 v/ph
4 Vòng bi quạt làm mát 6205/C3 2 Cái 6205/C3 Tham khảo hãng SKF, hoặc tương đương.
5 Lọc dầu W940-Mann Filter 1 Cái W940-Mann Filter
6 Đồng hồ nhiệt độ 0-2500C hãng LMF, EU 1 Cái 0-2500C hãng LMF, EU có CO, CQ
7 Dây đai SPA 900 Lw. 2 Dây SPA 900 Lw . có CO, CQ Tham khảo hãng Hãng: Optibelt – SK, hoặc tương đương.
8 Gioăng chì Loại 470x415x5, 3 Cái Loại 470x415x5, có CO (hàng nhập khẩu), CQ
9 Van tay Mã hiệu: DN25 64 WCB 3 Cái Mã hiệu: DN25 64 WCB Áp lực làm việc: 64 kg/cm2. có CO (hàng nhập khẩu), CQ
10 Ống mềm thủy lực Ống mềm thủy lực 8 Sợi 1/2", chịu áp suất làm việc 275 Bar, dài L=1.2m, loại cao su bố thép 2 lớp (2NS). . Tiêu chuẩn SAE 100 R2AT/ DIN-EN 853-2NS. Gồm 01 đầu thẳng, 01 đầu cong 90 độ. Đầu thẳng ren trong M24x1.5, phần côn dài 9mm kích thước 16mm/19mm; đầu cong 90 độ ren trong M24x1.5, phần côn dài 9mm kích thước 16mm/19mm
11 Ống mềm thủy lực Ống mềm thủy lực 2 Sợi 1/2", chịu áp suất làm việc 50 Bar, áp suất thử 70 Bar, dài L=1.2m, loại cao su bố thép 2 lớp (2NS). Tiêu chuẩn SAE 100 R2AT/ DIN-EN 853-2NS. Gồm 01 đầu thẳng, 01 đầu cong 90 độ. Đầu thẳng ren trong M24x1.5, phần côn dài 9mm kích thước 16mm/19mm; đầu cong 90 độ ren trong M24x1.5, phần côn dài 9mm kích thước 16mm/19mm
12 Núm bơm mỡ M6 12 Cái M6
13 Tôn lợp Tôn lợp 17 Tấm Loại tôn lạnh, dày 0.4mm, màu xanh dương, 11 sóng (Tôn ZACS), dài 2,0 m
14 Tôn lợp Tôn lợp 7 Tấm Loại tôn lạnh, dày 0.4mm, màu xanh dương, 11 sóng (Tôn ZACS), dài 2,2m
15 Tôn lợp Tôn lợp 17 Tấm Loại tôn xốp chống nóng, dày 0.4 mm, 11 sóng (Tôn ZACS), dài 1,6m
16 Ốp góc Ốp góc 4 Cái Loại tôn lạnh, dày 0.4 mm, (Tôn ZACS), dài 1,6m, cánh rộng mỗi bên 200mm
17 Ốp góc Ốp góc 2 Cái Loại tôn lạnh, dày 0.4 mm, màu xanh dương, (Tôn ZACS), dài 3,4m, cánh rộng mỗi bên 200mm
18 Máng nước Máng nước 3 Cái Loại tôn lạnh, dày 0.4 mm, màu xanh dương, (Tôn ZACS), Cao x rộng (đáy) x dài = 150 x 100 x 3000m
19 Vòng bi động cơ 6206-2Z 3 Vòng 6206-2Z Tham khảo hãng SKF, hoặc tương đương.
20 Tay cầm điều khiển Tay cầm điều khiển 4 Cái Loại 06 nút điều khiển, 01 nút dừng khẩn cấp on/off. NTAI COB-63H. Điện áp: 500V 2A Cấp độ bảo vệ: IP65 Chất Liêu: Nhựa PC Tần số đặt lại tự động: 50Hz - 60Hz Màu săc: Cam Khối Lượng: 360g
21 Dây cáp nguồn Dây cáp nguồn 80 m Cáp điện hạ thế 0.6/1kV, bọc cao su mềm 3C x 4mm2 + 1C x 2,5mm2 SQMM, - Lõi: 99,9% đồng sợi mềm - Điện áp: lên đến 1.6KV - Nhiệt độ tối đa lên đến 90°C. - Khả năng chống uốn, độ đàn hồi, độ bền kéo cao. - Tính chất hóa học: có khả năng làm việc trong môi trường hóa chất như axit, kiềm (kiềm) - Chống nước cao. Yêu cầu có CO (hàng nhập ngoại), CQ. Tài liệu chứng minh chất lương kèm theo. Tham khảo loại SAMWON Made in Seoul, Korea, hoặc tương đương.
22 Giắc cắm đực Loại DT-014 16A 6h/415~380V 4 Cái Loại DT-014 16A 6h/415~380V Tham khảo hãng CEE, hoặc tương đương
23 Giắc cắm cái Loại DT-114 16A 6h/415~380V 4 Cái Loại DT-114 16A 6h/415~380V Tham khảo hãng CEE, hoặc tương đương.
24 Ốp nóc Loại tôn lạnh, dày 0.4 mm, màu xanh dương (Tôn ZACS), 3m, cánh rộng mỗi bên 200mm 3 Cái Loại tôn lạnh, dày 0.4 mm, màu xanh dương (Tôn ZACS), 3m, cánh rộng mỗi bên 200mm
25 Dầu diesel Dầu diesel 45 Lít Dầu diesel
26 Vít bắn tôn Vít bắn tôn 150 Cái Loại SEC dài 50mm, đầu lục giác 8mm, đường kính vít 4.8mm. Vật liệu: Thép mạ kẽm, Đóng túi 100 cái
27 Vít bắn tôn Vít bắn tôn 100 Cái Loại SEC dài 75mm, đầu lục giác 8mm, đường kính vít 4.8mm. Vật liệu: Thép mạ kẽm. Đóng túi 100 cái
28 Sơn chống rỉ epoxy REDDISH BROWN CS- 511 loại thùng 5 lít 5 Lít REDDISH BROWN CS- 511 loại thùng 5 lít
29 Sơn epoxy Grey CS-614 15 Lít Grey CS-614
30 Sơn Epoxy Orange CS-623 5 Lít Orange CS-623
31 Dung môi pha sơn Epoxy Dung môi pha sơn Epoxy, thùng 5 lít/thùng 20 Lít Dung môi pha sơn Epoxy, thùng 5 lít/thùng
32 Mỡ bôi trơn dây cáp Mỡ bôi trơn dây cáp 1 Thùng Mỡ bôi trơn cáp chịu được nhiệt độ làm việc lên đến 450 độ C. Mỡ bôi trơn cáp với thành phần dầu khoáng độ nhớt cao, được bổ sung MoS2 (Molybdenum disulphide). Đây là mỡ lỏng (NLGI #00) được thiết kế để bôi trơn cho tất cả các loại dây thép (sợi dệt hoặc dây kim loại trung tâm). Màu đen, thùng 05 kg Tham khảo Mỡ KBL, Hãng: MATRIC hoặc tương đương
33 Mỡ chịu áp lực cao Mỡ chịu áp lực cao 30 Kg Mỡ hoạt động trong dãy nhiệt độ từ –40 đến +150 °C, được dùng cho máy móc có độ rung động mạnh, chịu tải trọng cao, đặc tính chống rỉ, khả năng chịu nước... Đóng trong hộp có trọng lượng 5kg Tham khảo Mỡ SKF LGEP 2/5 hoặc tương đương
34 Băng keo cách điện Băng keo cách điện 8 Cuộn 3M 35 19mmx20.1m – Băng keo điện (xanh da trời) 3M ScotchVinyl Electrical Tape 35 Blue
35 Keo 495 Keo 495 2 Lọ Lọ 20ml
36 Ke chống bão Loại liền mũ chụp, dùng cho tôn lợp 11 sóng. 100 Cái Loại liền mũ chụp, dùng cho tôn lợp 11 sóng. Tham khảo loại thương hiệu: Kim Long, hoặc tương đương.
37 Cồn y tế Cồn y tế 4 Lít 90 độ
38 Xà phòng Xà phòng 15 Kg Xà phòng bột Tham khảo loại ô mô hoặc tương đương
39 Chổi đót Chổi đót 8 Cái Cán cầm bằng thân đót
40 Chổi quét sơn Chổi quét sơn 12 Cái Cán gỗ, bản rộng 50mm
41 Chổi quét sơn Chổi quét sơn 4 Cái Cán gỗ, bản rộng 75mm
42 Chổi cước đuôi chồn Chổi cước đuôi chồn 8 Cái Loại cước cứng dài 350mm, màu trắng
43 Giẻ lau cotton Giẻ lau cotton 51 Kg Kích thước >300mmx300mm
44 Giấy nhám Loại P200 40 Tờ Loại P200
45 Giấy nhám Loại P800 30 Tờ Loại P800
46 Giấy nhám P120 10 Tờ P120
47 Giấy nhám P400 20 Tờ P400
48 Bàn chải sắt Loại cán nhựa, dạng lưỡi dao, dài 250mm 10 Cái Loại cán nhựa, dạng lưỡi dao, dài 250mm
49 Bút xóa CP-02 12 Cái CP-02 Tham khảo hãngThiên Long, hoặc tương đương.
50 Bút viết gen PM-04 4 Cái PM-04; 02 đen, 02 xanh biển Tham khảo hãng Thiên Long, hoặc tương đương.
51 Bìa không amiang 1mm, Mã : KLINGER C-4400 1 M2 1mm, Mã : KLINGER C-4400
52 Bông lăn sơn Bông lăn sơn 17 Cái Loại dài 100mm, túi đựng 2 cái, màu trắng Tham khảo hãng: Stanley, hoặc tương đương.
53 Que hàn Que hàn 10 Kg KT300, Ø3.2mm - Cơ tính mối hàn: 490 + Giới hạn bền (MPa) + Giới hạn chảy (Mpa): 380 + Độ dãn dài (%): + Độ dai va đập (J): 100 - Cấp vật liệu do đăng kiểm chứng nhận: KMW2. - Kích thước que hàn và dòng điện sử dụng (AC & DC): + Đường kính (mm): 3.2 + Chiều dài (mm): 350 + Dòng điện hàn bằng (A): 90 - 120 + Dòng điện hàn trần, hàn đứng (A): 80 – 130 Tham khảo que hàn hãng Kim Tín, hoặc tương đương.
54 Vải phin trắng Vải phin trắng 8 m Khổ rộng 1m
55 Hộp xịt RP7 Hộp xịt RP7 8 Hộp Loại bình 300g
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41925862E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8385172E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 113.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->