Gói thầu: Mua hoá chất và dụng cụ phục vụ phân tích mẫu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc |
| Tên gói thầu | Mua hoá chất và dụng cụ phục vụ phân tích mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316674 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh, dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 15:56:00 đến ngày 2021-03-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 691,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Toluen | 6 | Lit | Công thức hóa học C7H8. Chất lỏng không màu. Độ hòa tan trong nước 0.053g/100ml (20 - 25ºC). Quy cách: 1 lít/chai | ||
| 2 | TSA | 1 | Hộp | Môi trường dinh dưỡng chuyên sử dụng nuôi cấy vi sinh vật, dạng tinh thể, hạt màu sẫm vàng, không vón cục. Hấp tiệt trùng ở 1210C trong 15 phút. Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Quy cách: 500g/hộp | ||
| 3 | Acid ascorbic | 6 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: C6H8O6; tinh khiết phân tích AR≥ 99%; Quy cách đóng gói chai 100g | ||
| 4 | Thiếc kim loại | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học Sn; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 5 | Acid oxalic | 1 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: H2C2O4; Quy cách đóng gói chai 500g | ||
| 6 | Thuốc nhuộm | 2 | Bộ | Bao gồm Crystal violet, Lugol, Alcohol 95% và Safranine mỗi lọ 100ml.Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Quy cách: 4 ống/bộ | ||
| 7 | Ammonium chloride | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học NH4Cl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 500g/chai | ||
| 8 | Ammonium ferrous sulfate | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học Fe(NH4)2(SO4)2.6H2O; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500g/chai | ||
| 9 | Thuốc thử Nessler | 3 | Chai | Dạng dung dịch; có màu vàng chanh hoặc không màu ; Tinh khiết phân tích ; Quy cách: 500ml/chai | ||
| 10 | Ammonium molybdate | 3 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: (NH4)6Mo7O24.4H2O; tinh khiết phân tích AR≥ 99%; Quy cách đóng gói chai 250g | ||
| 11 | Vợt thu mẫu tảo | 4 | Chiếc | Kích thước mắt lưới 50 micromet - Đường kính miệng lưới 30cm - Chiều dài lưới 80cm - Vòng lưới làm bằng inox không gỉ. | ||
| 12 | Ammonium molybdate (VI) | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học (NH4)2MoO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai | ||
| 13 | Arogarose | 1 | Hộp | Dạng bột màu trắng, không mùi. Dùng đẻ tạo gel agarose trong điện di. Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Quy cách: 100g/hộp | ||
| 14 | Bình tam giác 100 ml | 300 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt | ||
| 15 | Bình tam giác 1000ml | 10 | Bình | Class A, Bình có cổ thuôn hẹp, trên bình có thang chia vạch thể tích dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Độ dày thành bình đồng nhất, sản phẩm chịu được nhiệt độ cao khi đun trên bếp điện hay hấp ở nhiệt độ cao 121 độ trong 15 phút. Quy cách: Bình rời | ||
| 16 | Bình tam giác 50 ml | 100 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt | ||
| 17 | Bloodagar | 1 | Hộp | Môi trường dinh dưỡng chuyên sử dụng nuôi cấy vi sinh vật, dạng tinh thể, hạt màu sẫm vàng, không vón cục. Hấp tiệt trùng ở 1210C trong 15 phút. Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Quy cách: 500g/hộp | ||
| 18 | Bộ tách chiết DNA | 4 | Bộ | dạng dung dịch Ứng dụng: PCR Loại mẫu: Máu và Mô 200 phản ứng/bộ. Quy cách 3 lọ/bộ | ||
| 19 | Bộ tách chiết RNA | 1 | Bộ | dạng dung dịch Ứng dụng: PCR, real-time PCR, genotyping Loại mẫu: Máu và Mô 200 phản ứng/bộ. Quy cách 100 ml/lọ | ||
| 20 | Bộ thuốc thử cho H2S (SULFUA) | 8 | Bộ | Bộ gồm 2 chai thuốc thử Sulfua 1 và sulfua 2 dạng tinh khiết, màu sắc bình thường có thể là trong, màu rơm, hồng hoặc nâu. Quy cách: 100 ml/bộ | ||
| 21 | Bromcresol green | 5 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C21H14O5Br4S; Quy cách: 5g/chai | ||
| 22 | Cuvettes nhựa PS cho máy quang phổ, 10x10x45, dung tích 2-4 ml | 20 | Hộp | Chiều dài đường sáng 1cm; Chất liệu nhựa trong suốt; Quy cách: 100 chiếc/hộp | ||
| 23 | Chai đựng mẫu 1000 ml | 600 | Chiếc | Chất liệu PE, màu trắng | ||
| 24 | Chai đựng mẫu 100ml | 250 | Chiếc | Chất nhựa trắng 2 nắp, cỡ 100ml | ||
| 25 | Lưỡi dao cắt tiêu bản MX35Ultra | 1 | Hộp | Có thể dùng cho cắt thường và cắt lạnh bệnh phẩm. Lưỡi dao sắc, mỏng và cứng (chất lượng cao), phù hợp cho mẫu bệnh phẩm mỏng. Độ ổn định của lưỡi dao cao, bền. Độ nghiêng lưỡi dao: 340/80 mm, Kích thước dao: 80x8x0.25mm. Quy cách: 50 cái/ | ||
| 26 | Diphenylamin | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học (C6H5)2NH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai | ||
| 27 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 4, không mùa, không mùi, điểm chớp cháy >600c, mật độ tương đối 1.000, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Citric acid/Sodium hydroxide/hydrogen chloride | ||
| 28 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 7, không mùa, không mùi, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Di-sodium hydrogen phosphate/ potassium dihydrogen phophate | ||
| 29 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 10, không mùa, không mùi, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.03; Thành phần: Boric acid/ potassium/ sodium hydroxide | ||
| 30 | Dung dịch điện giải DO | 3 | Chai | Dung dịch; Quy cách: 500 ml/chai; Hạn sử dụng: 02 năm | ||
| 31 | Dung dịch làm sạch điện cực DO | 3 | Chai | Dung dịch làm sạch điện cực; Quy cách: 500 ml/chai; Hạn sử dụng: 02 năm | ||
| 32 | Đầu côn 10µl | 2 | Túi | Đầu côn màu trắng được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Đầu côn vô trùng bởi tia gamma. Quy cách: 500 cái/túi | ||
| 33 | Đầu côn 1000µl | 3 | Túi | Đầu côn màu xanh được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Đầu côn vô trùng bởi tia gamma. Quy cách: 500 cái/túi | ||
| 34 | Đầu côn 200µl | 5 | Túi | Đầu côn màu vàng được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Đầu côn vô trùng bởi tia gamma. Quy cách: 500 cái/túi | ||
| 35 | Đĩa nhựa vô trùng | 7 | Thùng | Bằng nhựa, sáng, trong, Độ dày đồng nhất, đã vô trùng. Đường kính 9cm.Quy cách: 500 cặp/thùng | ||
| 36 | Điện cực đo DO | 1 | Cái | Dải đo 0-50 mg/L, độ chính xác ±0,2; độ phân giải 0,01 | ||
| 37 | Điện cực đo pH | 1 | Cái | Dải đo 0-14; độ chính xác ±0,2; độ phân giải 0,01 | ||
| 38 | Etanol | 50 | Lít | Công thức hóa học C2H5OH; Dung dịch màu trong suốt điểm nóng chảy 114,3°C, điểm sôi 78,4°C, 96 độ. Quy cách 1 lít/chai | ||
| 39 | Fluid thioglycollate medium | 2 | Hộp | Dạng tinh thể màu trắng, độ tan: 30 g/l. Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Quy cách: 500 g/hộp | ||
| 40 | Formaldehyde | 10 | Chai | Dung dịch, Công thức hóa học: CH2O; Quy cách đóng gỏi: chai 1000ml | ||
| 41 | Formalin | 1 | Chai 1lit | Dung dịch; Tinh khiết phân tích AR; Nồng độ 38 - 40%. Bảo quản ở nhiệt độ PTN | ||
| 42 | Găng tay Vglove | 12 | Thùng | Găng tay cao su, hộp 50 đôi, không bột. Quy cách 10 hộp/thùng | ||
| 43 | Glucose | 1 | Hộp | Dạng bột màu trắng, không mùi, tan trong nước. Công thức hóa học là C6H12O6. Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Quy cách: 1000 g/hộp | ||
| 44 | Giấy bạc | 10 | Cuộn | Bằng bạc, cuộn tròn đóng hộp | ||
| 45 | Giấy lau | 20 | Bịch | Màu trắng tự nhiên, cuộn tròn, mềm, giai; Quy cách: 10 cuộn/bịch | ||
| 46 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 110 mm) | 6 | Hộp | GF/C, 1,2 um 110 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 47 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 47mm) | 20 | Hộp | GF/C, 1,2 um 47 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 48 | Giấy thấm Ø150mm | 15 | Hộp | Màu trắng, mịn, hút nước tốt. Quy cách 100 tờ/hộp | ||
| 49 | H3PO4 | 2 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học H3PO4; - 85wt 5 trong nước Tinh khiết phân tích 99,99%; Quy cách: 1000ml/chai | ||
| 50 | Hồ tinh bột | 2 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: (C6H10O5)n; Quy cách: chai 500g | ||
| 51 | Hydrochloric acid | 7 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học HCl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 37%; Quy cách: 1000ml/chai | ||
| 52 | Hypochlorous | 12 | Chai | Dạng dung dịch ; Công thức hóa học NaOCl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500ml/chai | ||
| 53 | Iron (II) Sulfate Heptahydrate | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học FeSO4.7H2O; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai | ||
| 54 | K2Cr2O7 | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học K2Cr2O7; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500g/chai | ||
| 55 | Kit tổng hợp cDNA | 1 | Bộ | Dịch lỏng, không màu, bảo quản ở -20 độ C. Quy cách: 50 mẫu/bộ | ||
| 56 | Kits API 20E | 3 | Bộ | Sử dụng để định danh phân loại vi khuẩn. Mỗi test gồm có 20 giếng chứa hóa chất ở dạng khô dưới đáy mỗi giếng. Bảo quản ở khoảng nhiệt độ từ 2-8 0C. Quy cách: 25 test/bộ | ||
| 57 | Thuốc thử kist API20E | 3 | Bộ | Bao gồm: TDA, JAMES, NIT1, NIT2, VP1, VP2 (5ml/ống). Bảo quản ở khoảng nhiệt độ từ 2-8 0C. Quy cách: 7 ống/bộ | ||
| 58 | KH2PO4 | 2 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: KH2PO4; loại tinh khiết phân tích AR≥99% Quy cách đóng gói chai 250g | ||
| 59 | Khẩu trang y tế | 50 | Hộp | Khẩu trang 1 lần, 4 lớp kháng khuẩn | ||
| 60 | La men (22x22mm) | 2 | Hộp | Bằng kính, kt (22x22mm). Quy cách: 10 hộp nhỏ/ hộp; 100 la men/hộp nhỏ | ||
| 61 | La men (22x40mm) | 1 | Hộp | Bằng kính, kt (22x40mm). Quy cách: 10 hộp nhỏ/ hộp; 100 la men/hộp nhỏ | ||
| 62 | Lam kính | 7 | Hộp | Bằng kính, kt (26x76mm). Quy cách: 50 lam/hộp | ||
| 63 | Loadingdie | 3 | Tuýp | Là thuốc nhuộm DNA, dạng dung dịch (6X). Bảo quả ở nhiệt độ âm 20. Quy cách: tuýp 1 ml | ||
| 64 | Macconkey | 4 | Hộp | Môi trường vi sinh sử dụng nuôi cấy vi khuẩn Coliform, dạng tinh thể, hạt màu đỏ phấn, không vón cục. Hấp tiệt trùng ở 1210C trong 15 phút. Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Quy cách: 500g/hộp | ||
| 65 | Màng đo DO | 10 | Cái | Đầu màng đo DO | ||
| 66 | Mangan sunfat | 2 | Chai | Dạng tinh thể, công thức hóa học: MnSO4; tinh khiết phân tích AR, ≥99%; Quy cách đóng gói 500g/chai | ||
| 67 | Marker 100bp | 3 | Lọ | Nồng độ: 1 µg / µl. Cỡ: 0.1 đến 1.5 kb Gồm: 100 bp thang chuẩn DNA nồng độ 1 µg/µl trong 10 mM Tris-HCl (pH 7.5), 1 mM EDTA. Quy cách: lọ 1 ml | ||
| 68 | Mastermix | 1 | Hộp | Có chứa 4 × 1.25 ml PCR Master Mix (2X), và Taq DNA polymerase (0,05 U/µl). Nồng độ 1X. Định dạng phản ứng: SuperMix or Master Mix. Bảo quả ở -200C. Quy cách: hộp 10 ống, mỗi ống 1ml | ||
| 69 | Máu cừu | 3 | Lọ | Dạng lỏng, đã vô trùng, không đông, không vón cục. Quy cách: 10ml/lọ | ||
| 70 | Methyl red | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C15H15O2N3 ; Quy cách: 100g/chai | ||
| 71 | Mồi AP3 | 2 | Cặp | Đông khô, bảo quản ở âm 20 0C. Quy cách: gồm Primer F và R | ||
| 72 | Mồi EHP | 1 | Cặp | Đông khô, bảo quản ở âm 20 0C. Quy cách: gồm Primer F và R | ||
| 73 | Mồi parahaemolyticus | 1 | Cặp | Đông khô, bảo quản ở âm 20 0C. Quy cách: gồm Primer F và R | ||
| 74 | Mồi TiLV | 1 | Cặp | Đông khô, bảo quản ở âm 20 0C. Quy cách: gồm Primer ME1, ME2 và Nested ext 1 | ||
| 75 | Mồi WSSV | 1 | Cặp | Đông khô, bảo quản ở âm 20 0C. Quy cách: gồm Primer F và R | ||
| 76 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 6 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C12H16Cl2N2; Tinh khiết phân tích AR, > 97%; Quy cách: 25g/chai | ||
| 77 | Na2HPO4 | 1 | Hộp | Tinh thể màu trắng, có tính hút ẩm cao và tan trong nước Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Quy cách; 1 kg/hộp | ||
| 78 | NaCl | 1 | Lọ | Dạng tinh thể nhỏ, mịn, không vón cục, màu trắng tinh. Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Quy cách 1kg/lọ | ||
| 79 | NaH2PO4.H2O | 1 | Hộp | Tinh thể màu trắng, có tính hút ẩm cao và tan trong nước. Quy cách: 500 g/hộp | ||
| 80 | Natri nitrite | 1 | Chai | Tinh thể. Công thức hóa học NaNO2. Quy cách: 500g/chai | ||
| 81 | Natri thiosunfat | 4 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học Na2S2O3; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 82 | Nystatin | 20 | Hộp | Dạng cốm bột, màu trắng, dùng để kháng nấm, mỗi gói 1g chứa 25000 IU Nystatin. Quy cách: 12 gói/hộp | ||
| 83 | NH4OH | 2 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học NH4OH; - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 28% NH3 trong nước; Quy cách: 1000ml/chai; Hạn sử dụng: 02 năm | ||
| 84 | Ống đong 50 ml | 20 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC | ||
| 85 | Ống eppendort 0,2 | 1 | Túi | Sản phẩm có thể được sử dụng trong các máy ly tâm lên tới 17.000 rpm max. Với thiết kế bề mặt nắp phẳng, và dễ dàng thực hiện việc mở, đóng nắp dễ dàng. Quy cách: 500 ống/túi | ||
| 86 | Ống eppendort 1,5 | 3 | Túi | Sản phẩm có thể được sử dụng trong các máy ly tâm lên tới 17.000 rpm max. Với thiết kế bề mặt nắp phẳng, và dễ dàng thực hiện việc mở, đóng nắp dễ dàng. Quy cách: 500 ống/túi | ||
| 87 | Ống fancol 15ml | 100 | Chiếc | Thân ống được làm bằng nhựa PP tinh khiết, đặc biệt nắp bằng nhựa HDPE, có khả năng chịu lực ly tâm lớn, hấp thanh trùng. Đặc điểm nổi bật: kín với nhiều loại dung môi kể cả khi có gia nhiệt. Quy cách: ống rời | ||
| 88 | Paraffin | 5 | Kg | Màu sắc: Trắng sáng Điểm nóng chảy: 58- 60ºC Hàm lượng dầu tinh%: 0.5 - 0.8 tính ổn định và ánh sáng: 7 Max. Quy cách: 1kg/túi | ||
| 89 | Penicilin | 1 | Hộp | Dạng bột mịn, màu trắng. Quy cách: 20 lọ/hộp | ||
| 90 | Pipet 10ml | 30 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC | ||
| 91 | Pipet nhựa 10ml | 50 | Chiếc | Có thang chia độ chính xác | ||
| 92 | Potassium antimonyl tartate | 2 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: K2(Sb2)C4H2O6 )2 loại tinh khiết phân tích AR≥99%; Quy cách đóng gói chai 250g | ||
| 93 | Potassium Iodide | 4 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học KI; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%;- Quy cách: 500g/chai; Hạn sử dụng: 02 năm | ||
| 94 | Potassium manganate(VII) | 2 | 500g | Tinh thể. Công thức hóa học KMnO4. Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%. Quy cách: 500g/chai | ||
| 95 | Potassium Sodium Tartrate | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học KNaC4H4O6.4H2O; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai | ||
| 96 | Phenol | 8 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C6H5OH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 97 | Safe red | 1 | Tuýp | Sản phẩm chuyên dùng trong sinh học phân tử, dạng dung dịch. Dùng để phát hiện axit nucleic trong gel agarose, phát ra huỳnh quang màu xanh lục khi tác dụng với DNA hoặc RNA, thay thế cho chất nhuộm Ethidium Bromide. Không độc, không gây đột biến và không gây ung thư. Không tạo ra chất thải độc hại. Bảo quả ở nhiệt độ âm 20. Quy cách: tuýp 1 ml | ||
| 98 | Sodium hydroxide | 7 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học NaOH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 98%; Quy cách: 1000g/chai | ||
| 99 | Streptomicin | 1 | Hộp | Dạng bột mịn, màu trắng. Quy cách: 20 lọ/hộp | ||
| 100 | Sulfanilamide | 5 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C6H8N2O2S; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai | ||
| 101 | Sulfuric acid | 15 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học H2SO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97%; Quy cách: 500ml/chai | ||
| 102 | Dung dịch TBE 10X | 3 | Chai 1 lít | Nồng độ: 5X. Gồm Tris-Acetate, 0.05M EDTA, pH 8.3 ở 25 độ C. Không có DNase/Rnase, dùng trong sinh học phân tử | ||
| 103 | TCBS | 10 | Hộp | Môi trường chọn lọc chuyên sử dụng nuôi cấy vi khuẩn nhóm Vibrio, dạng tinh thể, hạt màu trắng xanh, không vón cục. Tiệt trùng bằng cách đun sôi. Bảo quản ở nhiệt độ PTN; Quy cách: 500g/hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.037368E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.07473E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 484.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.452.300.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi