Gói thầu: Mua hoá chất và dụng cụ phục vụ phân tích mẫu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316697-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc
Tên gói thầu Mua hoá chất và dụng cụ phục vụ phân tích mẫu
Số hiệu KHLCNT 20210316674
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh, dịch vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 15:56:00 đến ngày 2021-03-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 691,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Toluen 6 Lit Công thức hóa học C7H8. Chất lỏng không màu. Độ hòa tan trong nước 0.053g/100ml (20 - 25ºC). Quy cách: 1 lít/chai
2 TSA 1 Hộp Môi trường dinh dưỡng chuyên sử dụng nuôi cấy vi sinh vật, dạng tinh thể, hạt màu sẫm vàng, không vón cục. Hấp tiệt trùng ở 1210C trong 15 phút. Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Quy cách: 500g/hộp
3 Acid ascorbic 6 Chai Tinh thể, Công thức hóa học: C6H8O6; tinh khiết phân tích AR≥ 99%; Quy cách đóng gói chai 100g
4 Thiếc kim loại 2 Chai Tinh thể; Công thức hóa học Sn; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai
5 Acid oxalic 1 Chai Tinh thể, Công thức hóa học: H2C2O4; Quy cách đóng gói chai 500g
6 Thuốc nhuộm 2 Bộ Bao gồm Crystal violet, Lugol, Alcohol 95% và Safranine mỗi lọ 100ml.Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Quy cách: 4 ống/bộ
7 Ammonium chloride 2 Chai Tinh thể; Công thức hóa học NH4Cl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 500g/chai
8 Ammonium ferrous sulfate 1 Chai Tinh thể; Công thức hóa học Fe(NH4)2(SO4)2.6H2O; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500g/chai
9 Thuốc thử Nessler 3 Chai Dạng dung dịch; có màu vàng chanh hoặc không màu ; Tinh khiết phân tích ; Quy cách: 500ml/chai
10 Ammonium molybdate 3 Chai Tinh thể, Công thức hóa học: (NH4)6Mo7O24.4H2O; tinh khiết phân tích AR≥ 99%; Quy cách đóng gói chai 250g
11 Vợt thu mẫu tảo 4 Chiếc Kích thước mắt lưới 50 micromet - Đường kính miệng lưới 30cm - Chiều dài lưới 80cm - Vòng lưới làm bằng inox không gỉ.
12 Ammonium molybdate (VI) 2 Chai Tinh thể; Công thức hóa học (NH4)2MoO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai
13 Arogarose 1 Hộp Dạng bột màu trắng, không mùi. Dùng đẻ tạo gel agarose trong điện di. Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Quy cách: 100g/hộp
14 Bình tam giác 100 ml 300 Cái Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt
15 Bình tam giác 1000ml 10 Bình Class A, Bình có cổ thuôn hẹp, trên bình có thang chia vạch thể tích dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Độ dày thành bình đồng nhất, sản phẩm chịu được nhiệt độ cao khi đun trên bếp điện hay hấp ở nhiệt độ cao 121 độ trong 15 phút. Quy cách: Bình rời
16 Bình tam giác 50 ml 100 Cái Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt
17 Bloodagar 1 Hộp Môi trường dinh dưỡng chuyên sử dụng nuôi cấy vi sinh vật, dạng tinh thể, hạt màu sẫm vàng, không vón cục. Hấp tiệt trùng ở 1210C trong 15 phút. Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Quy cách: 500g/hộp
18 Bộ tách chiết DNA 4 Bộ dạng dung dịch Ứng dụng: PCR Loại mẫu: Máu và Mô 200 phản ứng/bộ. Quy cách 3 lọ/bộ
19 Bộ tách chiết RNA 1 Bộ dạng dung dịch Ứng dụng: PCR, real-time PCR, genotyping Loại mẫu: Máu và Mô 200 phản ứng/bộ. Quy cách 100 ml/lọ
20 Bộ thuốc thử cho H2S (SULFUA) 8 Bộ Bộ gồm 2 chai thuốc thử Sulfua 1 và sulfua 2 dạng tinh khiết, màu sắc bình thường có thể là trong, màu rơm, hồng hoặc nâu. Quy cách: 100 ml/bộ
21 Bromcresol green 5 Chai Tinh thể; Công thức hóa học C21H14O5Br4S; Quy cách: 5g/chai
22 Cuvettes nhựa PS cho máy quang phổ, 10x10x45, dung tích 2-4 ml 20 Hộp Chiều dài đường sáng 1cm; Chất liệu nhựa trong suốt; Quy cách: 100 chiếc/hộp
23 Chai đựng mẫu 1000 ml 600 Chiếc Chất liệu PE, màu trắng
24 Chai đựng mẫu 100ml 250 Chiếc Chất nhựa trắng 2 nắp, cỡ 100ml
25 Lưỡi dao cắt tiêu bản MX35Ultra 1 Hộp Có thể dùng cho cắt thường và cắt lạnh bệnh phẩm. Lưỡi dao sắc, mỏng và cứng (chất lượng cao), phù hợp cho mẫu bệnh phẩm mỏng. Độ ổn định của lưỡi dao cao, bền. Độ nghiêng lưỡi dao: 340/80 mm, Kích thước dao: 80x8x0.25mm. Quy cách: 50 cái/
26 Diphenylamin 2 Chai Tinh thể; Công thức hóa học (C6H5)2NH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai
27 Dung dịch chuẩn pH 4 1 Chai Dung dịch chuẩn pH 4, không mùa, không mùi, điểm chớp cháy >600c, mật độ tương đối 1.000, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Citric acid/Sodium hydroxide/hydrogen chloride
28 Dung dịch chuẩn pH 7 1 Chai Dung dịch chuẩn pH 7, không mùa, không mùi, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Di-sodium hydrogen phosphate/ potassium dihydrogen phophate
29 Dung dịch chuẩn pH 10 1 Chai Dung dịch chuẩn pH 10, không mùa, không mùi, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.03; Thành phần: Boric acid/ potassium/ sodium hydroxide
30 Dung dịch điện giải DO 3 Chai Dung dịch; Quy cách: 500 ml/chai; Hạn sử dụng: 02 năm
31 Dung dịch làm sạch điện cực DO 3 Chai Dung dịch làm sạch điện cực; Quy cách: 500 ml/chai; Hạn sử dụng: 02 năm
32 Đầu côn 10µl 2 Túi Đầu côn màu trắng được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Đầu côn vô trùng bởi tia gamma. Quy cách: 500 cái/túi
33 Đầu côn 1000µl 3 Túi Đầu côn màu xanh được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Đầu côn vô trùng bởi tia gamma. Quy cách: 500 cái/túi
34 Đầu côn 200µl 5 Túi Đầu côn màu vàng được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Đầu côn vô trùng bởi tia gamma. Quy cách: 500 cái/túi
35 Đĩa nhựa vô trùng 7 Thùng Bằng nhựa, sáng, trong, Độ dày đồng nhất, đã vô trùng. Đường kính 9cm.Quy cách: 500 cặp/thùng
36 Điện cực đo DO 1 Cái Dải đo 0-50 mg/L, độ chính xác ±0,2; độ phân giải 0,01
37 Điện cực đo pH 1 Cái Dải đo 0-14; độ chính xác ±0,2; độ phân giải 0,01
38 Etanol 50 Lít Công thức hóa học C2H5OH; Dung dịch màu trong suốt điểm nóng chảy 114,3°C, điểm sôi 78,4°C, 96 độ. Quy cách 1 lít/chai
39 Fluid thioglycollate medium 2 Hộp Dạng tinh thể màu trắng, độ tan: 30 g/l. Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Quy cách: 500 g/hộp
40 Formaldehyde 10 Chai Dung dịch, Công thức hóa học: CH2O; Quy cách đóng gỏi: chai 1000ml
41 Formalin 1 Chai 1lit Dung dịch; Tinh khiết phân tích AR; Nồng độ 38 - 40%. Bảo quản ở nhiệt độ PTN
42 Găng tay Vglove 12 Thùng Găng tay cao su, hộp 50 đôi, không bột. Quy cách 10 hộp/thùng
43 Glucose 1 Hộp Dạng bột màu trắng, không mùi, tan trong nước. Công thức hóa học là C6H12O6. Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Quy cách: 1000 g/hộp
44 Giấy bạc 10 Cuộn Bằng bạc, cuộn tròn đóng hộp
45 Giấy lau 20 Bịch Màu trắng tự nhiên, cuộn tròn, mềm, giai; Quy cách: 10 cuộn/bịch
46 Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 110 mm) 6 Hộp GF/C, 1,2 um 110 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp
47 Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 47mm) 20 Hộp GF/C, 1,2 um 47 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp
48 Giấy thấm Ø150mm 15 Hộp Màu trắng, mịn, hút nước tốt. Quy cách 100 tờ/hộp
49 H3PO4 2 Chai Dạng dung dịch; Công thức hóa học H3PO4; - 85wt 5 trong nước Tinh khiết phân tích 99,99%; Quy cách: 1000ml/chai
50 Hồ tinh bột 2 Chai Tinh thể, Công thức hóa học: (C6H10O5)n; Quy cách: chai 500g
51 Hydrochloric acid 7 Chai Dạng dung dịch; Công thức hóa học HCl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 37%; Quy cách: 1000ml/chai
52 Hypochlorous 12 Chai Dạng dung dịch ; Công thức hóa học NaOCl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500ml/chai
53 Iron (II) Sulfate Heptahydrate 1 Chai Tinh thể; Công thức hóa học FeSO4.7H2O; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai
54 K2Cr2O7 1 Chai Tinh thể; Công thức hóa học K2Cr2O7; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500g/chai
55 Kit tổng hợp cDNA 1 Bộ Dịch lỏng, không màu, bảo quản ở -20 độ C. Quy cách: 50 mẫu/bộ
56 Kits API 20E 3 Bộ Sử dụng để định danh phân loại vi khuẩn. Mỗi test gồm có 20 giếng chứa hóa chất ở dạng khô dưới đáy mỗi giếng. Bảo quản ở khoảng nhiệt độ từ 2-8 0C. Quy cách: 25 test/bộ
57 Thuốc thử kist API20E 3 Bộ Bao gồm: TDA, JAMES, NIT1, NIT2, VP1, VP2 (5ml/ống). Bảo quản ở khoảng nhiệt độ từ 2-8 0C. Quy cách: 7 ống/bộ
58 KH2PO4 2 Chai Tinh thể, Công thức hóa học: KH2PO4; loại tinh khiết phân tích AR≥99% Quy cách đóng gói chai 250g
59 Khẩu trang y tế 50 Hộp Khẩu trang 1 lần, 4 lớp kháng khuẩn
60 La men (22x22mm) 2 Hộp Bằng kính, kt (22x22mm). Quy cách: 10 hộp nhỏ/ hộp; 100 la men/hộp nhỏ
61 La men (22x40mm) 1 Hộp Bằng kính, kt (22x40mm). Quy cách: 10 hộp nhỏ/ hộp; 100 la men/hộp nhỏ
62 Lam kính 7 Hộp Bằng kính, kt (26x76mm). Quy cách: 50 lam/hộp
63 Loadingdie 3 Tuýp Là thuốc nhuộm DNA, dạng dung dịch (6X). Bảo quả ở nhiệt độ âm 20. Quy cách: tuýp 1 ml
64 Macconkey 4 Hộp Môi trường vi sinh sử dụng nuôi cấy vi khuẩn Coliform, dạng tinh thể, hạt màu đỏ phấn, không vón cục. Hấp tiệt trùng ở 1210C trong 15 phút. Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Quy cách: 500g/hộp
65 Màng đo DO 10 Cái Đầu màng đo DO
66 Mangan sunfat 2 Chai Dạng tinh thể, công thức hóa học: MnSO4; tinh khiết phân tích AR, ≥99%; Quy cách đóng gói 500g/chai
67 Marker 100bp 3 Lọ Nồng độ: 1 µg / µl. Cỡ: 0.1 đến 1.5 kb Gồm: 100 bp thang chuẩn DNA nồng độ 1 µg/µl trong 10 mM Tris-HCl (pH 7.5), 1 mM EDTA. Quy cách: lọ 1 ml
68 Mastermix 1 Hộp Có chứa 4 × 1.25 ml PCR Master Mix (2X), và Taq DNA polymerase (0,05 U/µl). Nồng độ 1X. Định dạng phản ứng: SuperMix or Master Mix. Bảo quả ở -200C. Quy cách: hộp 10 ống, mỗi ống 1ml
69 Máu cừu 3 Lọ Dạng lỏng, đã vô trùng, không đông, không vón cục. Quy cách: 10ml/lọ
70 Methyl red 2 Chai Tinh thể; Công thức hóa học C15H15O2N3 ; Quy cách: 100g/chai
71 Mồi AP3 2 Cặp Đông khô, bảo quản ở âm 20 0C. Quy cách: gồm Primer F và R
72 Mồi EHP 1 Cặp Đông khô, bảo quản ở âm 20 0C. Quy cách: gồm Primer F và R
73 Mồi parahaemolyticus 1 Cặp Đông khô, bảo quản ở âm 20 0C. Quy cách: gồm Primer F và R
74 Mồi TiLV 1 Cặp Đông khô, bảo quản ở âm 20 0C. Quy cách: gồm Primer ME1, ME2 và Nested ext 1
75 Mồi WSSV 1 Cặp Đông khô, bảo quản ở âm 20 0C. Quy cách: gồm Primer F và R
76 N-(1-naphyl)-ethyllediamine 6 Chai Tinh thể; Công thức hóa học C12H16Cl2N2; Tinh khiết phân tích AR, > 97%; Quy cách: 25g/chai
77 Na2HPO4 1 Hộp Tinh thể màu trắng, có tính hút ẩm cao và tan trong nước Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Quy cách; 1 kg/hộp
78 NaCl 1 Lọ Dạng tinh thể nhỏ, mịn, không vón cục, màu trắng tinh. Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Quy cách 1kg/lọ
79 NaH2PO4.H2O 1 Hộp Tinh thể màu trắng, có tính hút ẩm cao và tan trong nước. Quy cách: 500 g/hộp
80 Natri nitrite 1 Chai Tinh thể. Công thức hóa học NaNO2. Quy cách: 500g/chai
81 Natri thiosunfat 4 Chai Tinh thể; Công thức hóa học Na2S2O3; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai
82 Nystatin 20 Hộp Dạng cốm bột, màu trắng, dùng để kháng nấm, mỗi gói 1g chứa 25000 IU Nystatin. Quy cách: 12 gói/hộp
83 NH4OH 2 Chai Dạng dung dịch; Công thức hóa học NH4OH; - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 28% NH3 trong nước; Quy cách: 1000ml/chai; Hạn sử dụng: 02 năm
84 Ống đong 50 ml 20 Cái Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC
85 Ống eppendort 0,2 1 Túi Sản phẩm có thể được sử dụng trong các máy ly tâm lên tới 17.000 rpm max. Với thiết kế bề mặt nắp phẳng, và dễ dàng thực hiện việc mở, đóng nắp dễ dàng. Quy cách: 500 ống/túi
86 Ống eppendort 1,5 3 Túi Sản phẩm có thể được sử dụng trong các máy ly tâm lên tới 17.000 rpm max. Với thiết kế bề mặt nắp phẳng, và dễ dàng thực hiện việc mở, đóng nắp dễ dàng. Quy cách: 500 ống/túi
87 Ống fancol 15ml 100 Chiếc Thân ống được làm bằng nhựa PP tinh khiết, đặc biệt nắp bằng nhựa HDPE, có khả năng chịu lực ly tâm lớn, hấp thanh trùng. Đặc điểm nổi bật: kín với nhiều loại dung môi kể cả khi có gia nhiệt. Quy cách: ống rời
88 Paraffin 5 Kg Màu sắc: Trắng sáng Điểm nóng chảy: 58- 60ºC Hàm lượng dầu tinh%: 0.5 - 0.8 tính ổn định và ánh sáng: 7 Max. Quy cách: 1kg/túi
89 Penicilin 1 Hộp Dạng bột mịn, màu trắng. Quy cách: 20 lọ/hộp
90 Pipet 10ml 30 Cái Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC
91 Pipet nhựa 10ml 50 Chiếc Có thang chia độ chính xác
92 Potassium antimonyl tartate 2 Chai Tinh thể, Công thức hóa học: K2(Sb2)C4H2O6 )2 loại tinh khiết phân tích AR≥99%; Quy cách đóng gói chai 250g
93 Potassium Iodide 4 Chai Tinh thể; Công thức hóa học KI; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%;- Quy cách: 500g/chai; Hạn sử dụng: 02 năm
94 Potassium manganate(VII) 2 500g Tinh thể. Công thức hóa học KMnO4. Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%. Quy cách: 500g/chai
95 Potassium Sodium Tartrate 2 Chai Tinh thể; Công thức hóa học KNaC4H4O6.4H2O; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai
96 Phenol 8 Chai Tinh thể; Công thức hóa học C6H5OH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 250g/chai
97 Safe red 1 Tuýp Sản phẩm chuyên dùng trong sinh học phân tử, dạng dung dịch. Dùng để phát hiện axit nucleic trong gel agarose, phát ra huỳnh quang màu xanh lục khi tác dụng với DNA hoặc RNA, thay thế cho chất nhuộm Ethidium Bromide. Không độc, không gây đột biến và không gây ung thư. Không tạo ra chất thải độc hại. Bảo quả ở nhiệt độ âm 20. Quy cách: tuýp 1 ml
98 Sodium hydroxide 7 Chai Tinh thể; Công thức hóa học NaOH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 98%; Quy cách: 1000g/chai
99 Streptomicin 1 Hộp Dạng bột mịn, màu trắng. Quy cách: 20 lọ/hộp
100 Sulfanilamide 5 Chai Tinh thể; Công thức hóa học C6H8N2O2S; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai
101 Sulfuric acid 15 Chai Dạng dung dịch; Công thức hóa học H2SO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97%; Quy cách: 500ml/chai
102 Dung dịch TBE 10X 3 Chai 1 lít Nồng độ: 5X. Gồm Tris-Acetate, 0.05M EDTA, pH 8.3 ở 25 độ C. Không có DNase/Rnase, dùng trong sinh học phân tử
103 TCBS 10 Hộp Môi trường chọn lọc chuyên sử dụng nuôi cấy vi khuẩn nhóm Vibrio, dạng tinh thể, hạt màu trắng xanh, không vón cục. Tiệt trùng bằng cách đun sôi. Bảo quản ở nhiệt độ PTN; Quy cách: 500g/hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.037368E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.07473E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 484.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.452.300.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->