Gói thầu: Gói thầu số 15: Cung cấp, lắp đặt thiết bị làm việc và thiết bị âm thanh hội họp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Cung cấp, lắp đặt thiết bị làm việc và thiết bị âm thanh hội họp |
| Số hiệu KHLCNT | 20190936694 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 20:41:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,379,661,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc lãnh đạo | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Ghế lãnh đạo | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Tủ dựng tài liệu | 21 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Máy vi tính | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bộ bàn họp, tiếp khách (01 bàn + 04 ghế) | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Máy in | 7 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bàn, ghế làm việc nhân viên | 13 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Giá đựng công văn đi và đến | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Máy photocopy (của văn phòng) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bàn hội trường (02 chỗ ngồi) | 75 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Ghế gỗ | 168 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bục để tượng Bác Hồ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Dòng chữ “ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM” | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Ngôi sao – búa liềm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Tượng Bác Hồ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Phong màn hội trường | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Phong màn cửa sổ | 194 | M2 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Decal dán cửa đi | 43 | M2 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Dòng chữ “NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Điện thoại bàn | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Máy scan | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bộ bàn ghế tiếp dân (01 bàn + 08 ghế) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Máy nước uống nóng lạnh | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Tủ sách pháp luật | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Máy chiếu | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bảng các câu danh ngôn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bảng tuyên tuyền điện tử (ngoài trời) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bảng phong chữ hội nghị điện tử | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Két sắt | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Máy hủy tài liệu | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Ghế đầu bò | 25 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bàn cho dân viết | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bảng niêm yết bộ thủ tục hành chính | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bảng niêm yết thời gian làm việc | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Tên hiệu bộ phận 1 cửa | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bảng tên từng lĩnh vực tại từng ô tiếp nhận | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bảng Công bằng – Công tâm – Công khai | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bảng Trách nhiệm – Một cửa – Thân thiện | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Hộp thư góp ý | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bảng lịch công tác cơ quan | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Cần Micro | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Phantom power supply | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Loa kiểm âm (kiểu loa: 2-way Active 12”) | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Loa sân khấu | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Bộ trộn âm thanh chuyên nghiệp 12 kênh 2 Group, Effect, 12 kênh ngõ vào | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bộ lọc tần số chất lượng cao 2 băng tần x 30 cần equalizer 2 băn tần x 31 equalizer | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Dây tín hiệu kết nối hệ thống 2x0,22mm2 | 150 | M | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 49 | XLR (Male) connector | 10 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 50 | TRS (Strereo) Plug | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Tủ đựng thiết bị và tủ nguồn bọc simili hoặc nhôm, viền bọc bằng nhôm có bánh xa di chuyển | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Ổ cắm điện dài 4 lỗ cắm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Pát treo loa | 3 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Phụ kiện kết nối và thi công hệ thống âm thanh (đinh, ốc vít, tích kê, băng keo, …) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Thi công lắp đặt hệ thống âm thanh | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Chi phí gia công sửa chữa các thiết bị đồ gỗ hiện trạng: Bàn làm việc lãnh đạo | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Chi phí gia công sửa chữa các thiết bị đồ gỗ hiện trạng: Tủ đựng tài liệu | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Chi phí gia công sửa chữa các thiết bị đồ gỗ hiện trạng: Bộ bàn họp tiếp khách lãnh đạo | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Chi phí gia công sửa chữa các thiết bị đồ gỗ hiện trạng: Bàn làm việc nhân viên | 18 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Chi phí gia công sửa chữa các thiết bị đồ gỗ hiện trạng: Kệ tiếp nhận và trả kết quả | 5 | quầy | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Chi phí gia công sửa chữa các thiết bị đồ gỗ hiện trạng: Chà nhám, sơn PU, thay mới tay nắm, khóa tủ… (35 đơn vị thiết bị có STT từ 56 đến 60 nêu trên) | 35 | đơn vị | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 965 triệu đồng trở lên.
- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 965 triệu đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).
* Lưu ý:
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế.
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp hợp đồng hoàn thành toàn bộ).
- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 965.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. - Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu quy định tại Mục E-CDNT 10.1(g) Chương II Phần 1 của E-HSMT. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi