Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, vật tư tiêu hao năm 2021 tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Hậu Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm, vật tư tiêu hao năm 2021 tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Hậu Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317257 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 20:33:00 đến ngày 2021-03-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 468,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy Natural ĐL 70 (A4) | 1.000 | Gram | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Giấy One tím (A4) | 336 | Gram | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Giấy One xanh lá (A4) | 36 | Gram | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Giấy Vin-Eco ĐL62 (A4) | 96 | Gram | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Giấy IKPLus ĐL 70 (A3) | 2 | Gram | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Giấy Vin-Eco ĐL 62 (A3) | 40 | Gram | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Giấy IK PLus ĐL 70 (A5) | 3.000 | Gram | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Giấy BB trắng ĐL 62 | 40 | Gram | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Giấy in nhiệt | 720 | cuộn | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Giấy A4 bìa cứng trắng | 20 | Gram | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Giấy A4 bìa cứng trắng 2 mặt | 20 | Gram | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bìa thái màu ĐL 160 (xanh, vàng, hồng), qui cách 31,5 x 43 | 6.000 | Tờ | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Viết xanh, Thiên Long 079 | 5.000 | Cây | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Viết đỏ | 300 | Cây | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Viết chì 2B | 350 | Cây | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Viết xóa Thiên Long | 100 | Cây | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Viết lông không phai Thiên long | 120 | cây | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bút lông xanh nhỏ Thiên Long | 50 | cây | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bút lông xanh lớn Thiên Long | 50 | cây | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bút dầu nhỏ Thiên Long | 50 | cây | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Viết lông không dầu nhỏ Thiên Long | 20 | cây | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Viết lông không dầu lớn Thiên Long | 20 | cây | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bút lông dầu Thiên Long TL PM04 | 40 | cây | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Viết bảng Thiên Long | 240 | Cây | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Viết dạ quang Thiên Long | 240 | Cây | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Arap Saiko | 240 | Cây | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Tập 100 trang Hồng Hà | 240 | Cuốn | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Tập 200 trang Hồng Hà | 100 | cuốn | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Thước 5 tấc Kim Nguyên | 100 | Cây | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Keo hồ Glue (thiên Long) | 2.000 | Chai | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Kéo S-100 | 200 | Cái | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Sơ mi trình ký đôi | 30 | Cái | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Sơ mi nút My Clear | 1.000 | Cái | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Sơ mi lá | 360 | Cái | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Sơ mi giấy | 240 | Cái | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Sơ mi dây Thảo Linh 3 dây | 200 | Cái | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Sơmili | 20 | Mét | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Sổ biên bản 30 x 40 | 120 | Cuốn | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Kẹp bướm 15mm | 300 | Hộp | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Kẹp bướm 19mm | 300 | Hộp | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Kẹp bướm 25mm | 300 | Hộp | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Kẹp bướm 32mm | 240 | Hộp | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Kẹp bướm 41mm | 100 | Hộp | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Kẹp bướm 51mm | 100 | Hộp | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Ghim kẹp hồ sơ | 360 | hộp | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Kim bấm Việt Đức số 10 | 100 | hộp | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Kim bấm Việt Đức số 24/6 | 100 | hộp | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Kim bấm Việt Đức số 23/17 | 100 | hộp | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Kim bấm Việt Đức | 100 | hộp | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Giấy note (vàng) G-Star | 60 | xấp | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Giấy note vừa | 60 | xấp | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Giấy note nhỏ | 60 | xấp | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Giấy xanh A4 | 30 | Gram | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bao thư nhỏ | 3 | xấp | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bao thư lớn | 3 | xấp | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Mực đỏ Shiny | 10 | chaii | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Mực xanh Shiny | 10 | chai | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Gôm | 10 | cuốn | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Băng keo simili | 25 | cuộn | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Keo dán 2 mặt | 10 | cuộn | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Chuốt viết chì | 5 | cái | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Băng keo trong lớn 5p | 40 | cuộn | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Băng keo dán bìa 5p | 20 | cuộn | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Băng keo vàng 5p | 20 | cuộn | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bìa đựng hồ sơ | 20 | cái | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Xà Bông rửa tay lifebouy 180g | 500 | chai | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Xà bông bột omo | 500 | kg | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Khăn lau tay trắng vuông 3x3 | 1.000 | Cái | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Nước lau sàn Sunlight | 240 | chai | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Vim tẩy cầu chai 750ml | 240 | chai | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Chai xịt phòng hương Charming 400 ml | 150 | Chai | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Chai xịt lau kính Lix | 150 | Chai | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Chai xịt muỗi Jumbo 660 ml | 120 | chai | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Chổi bông cỏ | 150 | Cây | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Chổi lông nhựa | 10 | cây | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Chổi dừa | 60 | cây | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Chổi quét mạng nhện | 15 | cây | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Ki hốt rác | 30 | cái | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Cây lau nhà | 50 | Cây | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Giấy vệ sinh | 120 | Cây | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Giấy cuộn | 20 | Cuộn | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Pin đại Panasonic | 120 | cặp | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Pin trung | 120 | cặp | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Pin tiểu | 100 | cặp | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Pin cực tiểu | 50 | cặp | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Cọ nhỏ | 10 | cây | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Nước rửa chén Sunlight 700 ml | 50 | chai | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Bọc xanh 40x40 | 500 | kg | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Bọc vàng 40 x 60 | 500 | kg | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Bọc vàng 30 x 40 | 60 | kg | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Bọc trắng 40 x 60 | 400 | kg | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Bọc đen 30 x 40 | 30 | kg | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Bọc đựng thuốc | 20 | kg | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Bọ kiếng 9 x 16 | 60 | kg | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Bọc kiếng loại 0,5kg | 20 | kg | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Bọc kiếng 13x23 | 60 | kg | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Găng tay bảo hộ (dài) | 50 | đôi | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Dây thun | 15 | kg | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Thau mũ lớn; nhỏ | 10 | cái | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Cây rửa bồn cầu | 30 | cây | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Đèn pin | 10 | cây | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Xà bông tắm bé johnson baby | 60 | chai | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Hộp nhựa có nắp gửi bệnh phẩm 15x20 | 20 | cái | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Rổ đựng dụng cụ 47*37*18 | 50 | cái | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Rỗ mũ vuông 35x45 | 30 | cái | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Rỗ đựng thuốc 15x20 | 30 | cái | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Xô 15 lít | 10 | cái | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Xô 20 lít | 10 | cái | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Xô 10 lít | 10 | cái | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Thùng nhựa 50 lít | 10 | cái | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Thùng nhựa 100 lít | 5 | cái | Như mô tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
+ Tương tự về chủng loại và bản chất: Có hợp đồng cung cấp hàng hóa văn phòng phẩm tương tự gói thầu
+ Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 330.000.000 VND
Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.
Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
660.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có trụ sở tại tỉnh Hậu Giang hoặc nộp tài liệu chứng minh nhà thầu có ít nhất một đại lý hoặc văn phòng đại diện tại tỉnh Hậu Giang + Cam kết thời gian thực hiện đổi trả hàng hóa, sửa chữa, thay thế thiết bị khi có sự cố không quá 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng hoặc yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. + Cam kết sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi