Gói thầu: Gói thầu số 03 Thiết bị lắp đặt hệ thống mạng trực tuyến phiên tòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316530-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Thiết bị lắp đặt hệ thống mạng trực tuyến phiên tòa
Số hiệu KHLCNT 20210301800
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dự phòng ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 17:02:00 đến ngày 2021-03-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,993,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 PC Coder, bộ chuột phím không dây Dell/Malaysia/China 1 Bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Phần mềm điều khiển Việt Nam 1 Gói Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Phần mềm Ghi Recording Server 36 Channel NVR Việt Nam 1 Gói Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Bộ lưu điện RIELLO/China 1 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Thiết bị lưu trữ Dữ liệu (NAS) Synology/China 1 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Thiết bị hiển thị hình ảnh Samsung 1 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Đầu ghi Hikvision 8 Bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Camera giám sát Hikvision 16 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Mixer Soundcraf Soundcraf 8 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Tăng âm liền mixer Toa 8 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Loa hộp treo tường Toa 32 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Micro có dây Toa 48 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Thiết bị lưu điện RIELLO/China 8 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Thiết bị hiển thị hình ảnh Samsung 8 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Phụ kiện lắp đặt tiêu chuẩn Việt Nam 8 Gói  Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Đầu ghi Hikvision 2 Bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Camera giám sát Hikvision 4 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Tăng âm liền mixer Toa 2 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Loa hộp treo tường Toa 8 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Thiết bị hội thảo trung tâm Toa 2 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Máy chủ tịch Toa 2 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Máy đại biểu Toa 14 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Micro phát biểu Toa 16 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Dây nối tín hiệu 2m Toa 12 Sợi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Dây nối tín hiệu 10m Toa 4 Sợi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Thiết bị lưu điện RIELLO/China 2 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Thiết bị hiển thị hình ảnh Samsung 2 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Phụ kiện lắp đặt tiêu chuẩn Việt Nam 2 Gói  Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 PC Coder, bộ chuột phím không dây Dell/Malaysia/China 11 Bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Thiết bị hiển thị hình ảnh Samsung 11 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Switch 16-Port Gigabit China 1 Bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Switch 8 – Port Gigabit Desktop Switch với 4 – port PoE China 13 Bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Cáp mạng CAT6 AMP China 900 M Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Vận chuyển, lắp đặt, chuyển giao đào tạo trọn gói Việt Nam 1 Gói Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp hệ thống công nghệ thông tin i) Số lượng hợp đồng là 2, hoặc khác 2 trong đó có nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng tương tự >= 2.800.000.000 đồng..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng + Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 30 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành. Thời gian thực hiện việc bảo hành, thay thế, sửa chữa thiết bị khi có sự cố không quá 07 ngày tính từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của bên sử dụng thiết bị (nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên hệ của đại lý hoặc đại diện này). + Có bản gốc xác nhận hoặc cam kết của đơn vị sản xuất phần mềm hoặc văn phòng đại diện ủy quyền (kèm theo giấy tờ chứng minh) về việc hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng cho phần mềm nhà thầu chào.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->