Gói thầu: Gói trang thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317491-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần phát triển đô thị và kiến trúc Hà Nội
Tên gói thầu Gói trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210302607
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hạch toán chi phí tại chi nhánh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 08:53:00 đến ngày 2021-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,649,839,106 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 60,3 m2 Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế
2 Gia công hệ khung dàn 3,984 tấn Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế
3 Bu lông M12 phun keo hilti liên kết khung với bê tông và tường, mặt ngoài quét sika chống thấm 384 cái Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 3,984 tấn Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Alkyd hoặc tương đương) 75,053 m2 Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế
6 Lắp đặt tủ điện nổi kích thước 800x600x250 (Sino hoặc tương đương) 1 hộp Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế
7 Lắp đặt tủ điện hẹn giờ đóng ngắt (có thể bổ sung khởi động từ) (Sino hoặc tương đương) 3 hộp Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế
8 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 250Ampe (Sino hoặc tương đương) 1 cái Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế
9 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe (Sino hoặc tương đương) 3 cái Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) 50 m Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) 1.560 m Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế
12 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) 50 m Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế
13 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) 1.560 m Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.610 m Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế
15 SXLD logo mặt tiền kích thước 22x6,076m khuôn lồng máng (đã bao gồm hệ thống đèn Led, chất liệu, kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) 1 bộ Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế
16 SXLD logo mặt tiền kích thước 16x4m khuôn lồng máng đã bao gồm hệ thống đèn Led, chất liệu, kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế 2 bộ Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế
17 Lợp lại mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,603 100m2 Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế
18 Công cắt tôn và sử lý bịt chống dột mái khi lắp dựng xong khung thép đỡ biển 1 TG Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,08 100m2 Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND (02 x 1.200.000.000 VND = 2.400.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trường hợp trong thời gian bảo hành: + Khi xảy ra sự cố mà lỗi không phải do chủ đầu tư thì việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế nhà thầu phải tiến hành kiểm tra và khắc phục sự cố trong vòng 24h kể từ khi chủ đầu tư yêu cầu. + Khi xảy ra sự cố mà lỗi do CĐT thì việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, báo giá trong vòng 24h và khắc phục sự cố ngay sau khi chủ đầu tư duyệt báo giá dịch vụ. - Trường hợp hết thời gian BH: khi xảy ra sự cố thì việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ khác phải được nhà thầu thực hiện khảo sát, báo giá trong vòng 03 ngày làm việc và thực hiện khắc phục ngay sau khi chủ đầu tư duyệt báo giá dịch vụ.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->