Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm và lắp đặt trang thiết bị thuộc dự án: Sửa chữa, mua sắm thiết bị làm việc của lực lượng Công an thành phố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210139252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm và lắp đặt trang thiết bị thuộc dự án: Sửa chữa, mua sắm thiết bị làm việc của lực lượng Công an thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139211 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 08:25:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,341,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính đồng bộ | 12 | Bộ | CPU: Inter core i5 -9400 (2,9 GHz Upto 4.10 GHz, 6C6T,9MB) RAM: 4GB DDR4 ổ cứng 1TB HDD 7200rpm VGA: Intel HD Grapphics 630 hệ điều hành Windows 10SL Kết nối mạng: Wlan+ Bluetooth Màn hình: 22 inch | ||
| 2 | Máy vi tính | 12 | Bộ | CPU Intel core i5-9400 (2,9 upto 4.1 GHz/6C6T/9MB/Coffee lake-R, DDRAM4-8 Gb Bus 2400, SSD240GB, Bộ mạch chủ Mainboard MSI H310, vỏ cây máy tính + Nguồn hunky, chuột+ bàn phím USB, màn hình 22 inch | ||
| 3 | Máy in | 24 | Cái | Không | ||
| 4 | Bộ lưu điện | 24 | Cái | 500VA/300W | ||
| 5 | Tivi | 12 | Cái | 43 inch | ||
| 6 | Máy ảnh kỹ thuật số + ống kính | 6 | Cái | Không | ||
| 7 | Đèn pin đặc chủng | 30 | Cái | Không | ||
| 8 | Gậy điện | 30 | Cái | Không | ||
| 9 | Loa pin cầm tay | 18 | Cái | 2230W | ||
| 10 | Đèn pha tích điện | 18 | Cái | W808-100W | ||
| 11 | Máy fax | 6 | Cái | Không | ||
| 12 | Máy hủy tài liệu | 12 | Cái | Không | ||
| 13 | Quạt cây | 18 | Cái | Không | ||
| 14 | Tủ sắt 4 ngăn | 18 | Cái | KT: 1500 x 450 x 1900, tôn dày 1 ly, có bánh xe, phun sơn tĩnh điện vân búa | ||
| 15 | Bàn, ghế làm việc lãnh đạo | 24 | Bộ | Bàn lãnh đạo: Sơn PU, KT: 1800 x 900 x 750, ghế xoay da | ||
| 16 | Bàn ghế gỗ tiếp khách | 24 | Bộ | Gỗ, 01 bàn to KT: 1300 x 800 x 500, 01 ghế băng KT: 2200 x 700 x 950, 02 ghế đơn KT: 800 x 700 x 950, 01 đôn KT: 800 x 800 x 500 | ||
| 17 | Ghế gỗ ba lan | 160 | Cái | Gỗ tự nhiên, KT: 420 x 430 x 1100 | ||
| 18 | Bàn hội trường | 20 | Cái | Gỗ tự nhiên, KT: 2400 x 500 x 750 | ||
| 19 | Ghế gỗ | 100 | Cái | Gỗ tự nhiên. KT 450 x 400 x 110, mặt ghế bọc nỉ đỏ cao 45cm | ||
| 20 | Điều hòa âm trần | 5 | Bộ | Thổi tối đa hướng tiêu chuẩn - Inverter- điều khiển dây | ||
| 21 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | cái | Gỗ tự nhiên | ||
| 22 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Không | ||
| 23 | Hoa sen trang trí bục để tượng Bác Hồ | 1 | Lẵng | Gỗ tự nhiên | ||
| 24 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Gỗ tự nhiên | ||
| 25 | Thảm trải sân khấu hội trường | 48 | m2 | Kích thước: 6,0 x 8,0m | ||
| 26 | Phông, cờ hội trường | 32 | m2 | KT: 3,95 x 8m | ||
| 27 | Chữ:ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM | 1 | Cái | Không | ||
| 28 | Rèm chắn nắng cửa sổ | 32 | m2 | KT: 1,8 x 2,5 x 7 cửa | ||
| 29 | Bàn làm việc lãnh đạo | 5 | cái | Chất liệu : cốt gỗ ốp Vener, KT: 1200 x 2400 x 750, Kính mặt bàn 8 ly KT: 1200 x 2400 | ||
| 30 | Ghế xoay da | 5 | cái | Không | ||
| 31 | Bàn ghế tiếp khách lãnh đạo | 5 | bộ | Gỗ tự nhiên, 01 bàn KT: 1350 x 670 x490, 01 ghế băng tay 12, KT: 2100 x 1200 x 780, 02 ghế đơn tay 12 KT: 950 x 1200 x 780, 01 đôn KT: 500 x 420 x 450, 01 đôn KT: 350 x 350 x 400 | ||
| 32 | Bàn làm việc cán bộ chiến sĩ | 20 | Cái | Gỗ tự nhiên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.512811E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.639.311.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.278.623.600 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng. - Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa các hạng mục thuộc gói thầu (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới địa điểm lắp đặt thiết bị trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư - Có cam kết về việc cung cấp dịch vụ phụ tùng thay thế cho các thiết bị thuộc gói thầu trong thời gian tối thiểu 05 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi