Gói thầu: Mua sắm CCDC-DCĐN-VSCN năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Định |
| Tên gói thầu | Mua sắm CCDC-DCĐN-VSCN năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311921 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 08:11:00 đến ngày 2021-03-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 735,043,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút thử điện hạ thế | 198 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 2 | Đầu thử điện trung thế | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 3 | Thiết bị cảnh báo an toàn | 134 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 4 | Dây an toàn | 9 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 5 | Dây quàng qua trụ | 10 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 6 | Găng tay cách điện hạ thế | 132 | Đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 7 | Sào 3 khúc | 6 | Cây | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 8 | Ti leo trụ | 100 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 9 | Cọc tiêu giao thông | 24 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 10 | Túi cấp cứu | 7 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 11 | Ampère kềm 600A-1000A | 8 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 12 | Ampère kềm loại đa năng | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 13 | Kềm bấm cosse cộng lực (loại nhỏ) | 5 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 14 | Kềm răng thợ điện | 61 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 15 | Kéo cắt cáp cầm tay (loại lớn) | 2 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 16 | Kích căng dây 3/4 T | 2 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 17 | Máy khoan điện cầm tay | 8 | Máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 18 | Máy mài cầm tay | 1 | Máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 19 | Máy vặn vít dùng pin | 8 | Máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 20 | Máy siết boulon dùng pin | 4 | Máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 21 | Molette 12" | 10 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 22 | Molette ngang | 2 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 23 | Tuocnovit dẹt | 93 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 24 | Tuocnovit paker | 93 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 25 | Rọ kéo dây các loại | 2 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 26 | Rọ kéo cáp ngầm (3+240mm2) | 2 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 27 | Thang nhôm loại rút 4m | 24 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 28 | Bộ khóa miệng 14-24 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 29 | Bộ khóa lục giác | 8 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 30 | Khóa lắc vòng 13-17 | 25 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 31 | Kềm bấm chết | 10 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 32 | Máy chỉ thị thứ tự pha hạ thế | 2 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 33 | Megohm meter 2500V | 2 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 34 | Đèn pin cá nhân (đèn led) | 35 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 35 | Đèn pin lắp trên nón (đèn led) | 42 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 36 | Đèn pha (12V sử dụng accu) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 37 | Cờ lê đo lực | 2 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 38 | Câu liêm | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | ||
| 39 | Dao chặt cây | 10 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.102564512E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.20512E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng phải đảm bảo có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 514.530.105 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.029.060.210 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải tiến hành thay thế hoặc sửa chữa trong thời gian không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo. - Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được chấp nhận nghiệm thu và chủ đầu tư phát hành văn bản đồng ý nghiệm thu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi