Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư, thiết bị phần điện phục vụ sửa chữa lớn năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210303118-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư, thiết bị phần điện phục vụ sửa chữa lớn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210134813
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 13:39:00 đến ngày 2021-03-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,678,013,823 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Astro Chemical 1 Bộ Bộ gồm 3 thành phần 3411-Part 1 (L6288 part 1) (Net: 75g) 3411-Part 2 (L6288 part 2) (Net: 70g) 3411-Part 3 (L6288 part 3) (Net: 150g)
2 Bộ hiển thị nhiệt độ 2 Cái Bộ hiển thị nhiệt độ: Mã hàng: NT935 AD, hãng: TECSYSTEM S.r.l; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau): - Nguồn: 24-240 Vac/Vdc 50/60Hz - Ngõ vào:4 RTD Pt100 3wires; - Ngõ ra: + 02 relays (ALARM-TRIP); + 02 relays for fan control; + 01 relay for sensor fault; + Modbus RTU RS485 output; + Optically isolated 4.20mA; - Hiển thị: 02 displays 13 mm with 3 digits for displaying temperatures; 01 leds to display Modbus RS communication - Kích thước: 100 x 100 mm DIN 43700 depth 131 mm. CQ, CQ
3 Cáp điều khiển 4x0.5mm2 250 m Cáp điều khiển 4x0.5mm2 Mã hàng: SH-500 4G 0.5QMM, Hãng: Altek Kable; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau) - Ruột dẫn: Đồng 100% - 4 Lõi, 4 Core, 4 Sợi - Lõi : 4G 0.5 mm2 / QMM hoặc 4×0.5 mm2 / QMM - Cách điện/Vỏ: PVC/PVC - Loại: Có giáp bảo vệ, chống nhiễu lá bạc và lưới đồng bện 85% - Điện áp sử dụng : 300/500V - Cu/PVC/OSCR/TCWB/PVC
4 Cát hút ẩm Silicagel 40 Kg Cát hút ẩm Silicagel, kích thước hạt 3mm, 4mm (loại màu xanh nhiễm ẩm chuyển sang màu hồng) - Màu sắc: xanh Blue khi nhiễm ẩm chuyển sang màu hồng - Kích thước hạt 3÷4mm - Bảo quản trong điều kiện khô, đóng gói chống ẩm - Khối lượng mỗi gói: khoảng 1 kg
5 Chổi than vành trượt máy phát 64 Viên Chổi than vành trượt máy phát Mã hàng: EG 389, Mersen; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau) - Kích thước: 64x40x25mm - Kiểu đầu cose: kiểu H - Kích thước lỗ bắt vít cốt: ~ 8,2 - 8,5 - Số lượng dây dẫn: 2 - Chiều dài dây cáp: ~ 140 – 150 mm - Trọng lượng: từ 130 gam đến 140 gam Chổi than dùng để dẫn dòng kích từ cho máy phát, dòng kích từ định mức 1940A CQ, CQ
6 Contactor 1 Cái Contactor có tiếp điểm phụ - Số cực: 3 cực - Dòng điện định mức: 40A - Điện áp cuộn hút: 220Vac - Tiếp điểm phụ 1NO-1NC - Công suất motor: 18,5kW - Độ bền cơ học: 10 triệu lần đóng cắt - Hàng hóa nhà thầu cung cấp phải đảm bảo thông số kỹ thuật, kích thước để thay thế được cho thiết bị hiện hữu của Nhà máy thủy điện Đại Ninh đang sử dụng.
7 Contactor 1 Cái Contactor có tiếp điểm phụ - Số cực tiếp điểm chính: 4 NO; - Công suất tiếp điểm chính>=25A; - Coil: 110VDC - Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC; - Kiểu lắp đặt: gắn ray; - Kích thước: WxHxD: 81x45x85/115mm - Hàng hóa nhà thầu cung cấp phải đảm bảo thông số kỹ thuật, kích thước để thay thế được cho thiết bị hiện hữu của Nhà máy thủy điện Đại Ninh đang sử dụng.
8 Cuộn dây Solenoid (coil) 3 Cái Cuộn dây (coil) cho van Solenoid 4 cửa 2 vị trí ATOS DKI-1631/2 24 - Mã hiệu cuộn dây: SP-CAU-110VDC/80 - V=110VDC, I=0,46A
9 Đầu cosse SC25-12 6 Cái Đầu cosse SC25-8 - Loại dày, chịu được dòng định mức động cơ 134A
10 Đầu cosse SC25-8 7 Cái Đầu cosse SC25-12 - Loại dày, chịp được dòng định mức động cơ 134A
11 Đầu dò áp lực 4 Cái Đầu dò áp lực Mã hàng: PN2592, hãng: Hãng IFM; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau) - Input: 0-100 bar; - Output: 4-20mA; - Process connection: G ¼ A / M5 I (according to DIN EN ISO 1179-2); - Power supply: 9.6..32 VDC. CQ, CQ
12 Đầu dò nhiệt độ 1 Cái Đầu dò nhiệt độ RTD Pt100 - Kiểu: Z 272 - Loại 3 dây - Dãi nhiệt độ: ~ 0 – 150 0C - Vật liệu: thép không gỉ - Đường kính phần đấu dây tín hiệu: 60,5 mm - Đường kính mặt bít: 55mm - Đường kính lỗ trên mặt bít: 4x10mm - Đường kính đầu dò (không có cách điện): 12mm - Đường kính đầu dò (có cách điện): 16mm - Chiều dài tổng của đầu dò (tính cả phần đấu dây): 687mm - Chiều dài đầu dò phía sau mặt bít: 292mm - Hàng hóa nhà thầu cung cấp phải đảm bảo thông số kỹ thuật, kích thước để thay thế được cho thiết bị hiện hữu của Nhà máy thủy điện Đại Ninh đang sử dụng. CQ, CQ
13 Dây dẫn ACSR 550/70mm2 20 m Dây dẫn ACSR 550/70mm2 - Loại dây ACSR 550/70 mm2 - Tiết diện nhôm: 550 mm2 - Tiết diện thép: 71,3 mm2 - Tiết diện tổng: 621,3 mm2 - Số sợi nhôm: 54 - Số sợi thép: 7 - Đường kính sợi nhôm: 3,6 mm - Đường kính sợi thép: 3,6 mm - Đường kính tổng sợi thép: 10,8 mm - Đường kính tổng sợi thép: 32,4 mm - Điện trở của vật dẫn ở 20 0C (Ω/km (Max.)): 0,0526 - Lực căng định mức (kN (Min.)): 167,643 - Dòng định mức ở 40 0C: 1020 A - Trọng lượng (kg/km): ~2078
14 Dây điện đơn 1,5 mm² 1 Cuộn Dây điện đơn 1,5 mm² màu vàng - Kết cấu: 1x7/0,52 mm - Mặt cắt danh nghĩa: 1,5 mm2 - Chiều dày cách điện danh nghĩa:0,8 mm - Điện áp danh định: 0,6/1 KV - Chiều dài: 100 m - Màu sắc: màu vàng
15 Dây điện đơn 1,5 mm² 1 Cuộn Dây điện đơn 1,5 mm² màu xanh - Kết cấu: 1x7/0,52 mm - Mặt cắt danh nghĩa: 1,5 mm2 - Chiều dày cách điện danh nghĩa:0,8 mm - Điện áp danh định: 0,6/1 KV - Chiều dài: 100 m - Màu sắc: màu xanh
16 Dây xoắn ruột gà 1 Cuộn Dây xoắn ruột gà màu đen, 10, cuộn 10m
17 Inductive sensor 2 Cái Inductive sensor: Mã hàng: XS1M12AB120. Hãng: Telemecanhique; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau): - Sensor design: Cylindrical M12; - Size: 50 mm; - Body type: Fixed; - Material: Metal; - Type of output signal: Analogue; - Wiring technique: 2-wire; - [Sn] nominal sensing Distance: 2 mm; - Operating zone 0.2...2 mm; - Analogue output range 4...20 mA; - Electrical connection Cable: Cable length: 2m; - [Us] rated supply voltage 12...24 V DC. CQ, CQ
18 Keo TES 3826 2 Tuýp Keo TES 3826 - Net: 100g - Đóng gói dạng Tuýp - Màu đỏ (để phù hợp màu máy phát)
19 Keo TVB2623 16 Kg Keo epoxy - Màu hiển thị (Appearance): Chất lỏng màu vàng nhạt (Light yellow liquid) - Độ nhớt (Viscosity) ở (250C): 120 – 150 (dpa s) - Tỉ lệ trộn theo trọng lượng (Mix Ratio by weight): 100 - Dộ nhớt hỗn hợp (Mixture Viscosity) ở (250C): 13 (dpa s) - Thời gian đông (Gel time): + Ở 1200C: 1,5 – 3,5 minute + Ở 1000C: 6 minute + Ở 800C: 11 minute - Thời gian khô (Drying time) ở 800C: Max.60 minute - Điện trở suất khối (Volume Resistivity) MΩ.m: Mẫu đã được đổ khuôn (molded Specimen) + Ở tình trạng BT (at normal state): Min.1.0x106 [8,6x106] + Sau khi ngâm trong nước (after immersion in water): [5,3x106] - Độ bền điện môi (Dielectric Strength) kV/ mm: Mẫu đã được đổ khuôn (molded Specimen) + Ở tình trạng BT (at normal state): Min.15 [17,4] + Sau khi ngâm trong nước (after immersion in water): [16,7] - Độ bền liên kết (Bond strength) N: 1,3 mm Cupper wire At 105 deg.C: Min.300 - Điều kiện lưu hoá của mẫu (Curing Condition of specimen): 105 deg.C, 16hrs CQ, CQ
20 Keo TVB2624 8 Kg Keo epoxy - Màu hiển thị (Appearance): Chất lỏng màu vàng nhạt (Light yellow liquid) - Độ nhớt (Viscosity) ở (250C): 2 – 5 (dpa s) - Tỉ lệ trộn theo trọng lượng (Mix Ratio by weight): 50 - Dộ nhớt hỗn hợp (Mixture Viscosity) ở (250C): 13 (dpa s) - Thời gian đông đặc (Gel time): + Ở 1200C: 1,5 – 3,5 minute + Ở 1000C: 6 minute + Ở 800C: 11 minute - Thời gian khô (Drying time) ở 800C: Max.60 minute - Điện trở suất khối (Volume Resistivity) MΩ.m: Mẫu đã được đổ khuôn (molded Specimen) + Ở tình trạng BT (at normal state): Min.1.0x106 [8,6x106] + Sau khi ngâm trong nước (after immersion in water): [5,3x106] - Độ bền điện môi (Dielectric Strength) kV/ mm: Mẫu đã được đổ khuôn (molded Specimen) + Ở tình trạng BT (at normal state): Min.15 [17,4] + Sau khi ngâm trong nước (after immersion in water): [16,7] - Độ bền liên kết (Bond strength) N: 1,3 mm Cupper wire At 105 deg.C: Min.300 - Điều kiện lưu hoá của mẫu (Curing Condition of specimen): 105 deg.C, 16hrs CQ, CQ
21 Kẹp 3 Bulong 9 Cái Kẹp 3 Bulong nối 2 dây dẫn ACSR 550/70mm2: Mã hàng; SDC, SPA-211-03, hãng: SANGDONG; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau): - Vật liệu: hợp kim nhôm - Sử dụng cho dây ACSR 550mm2, đường kính 32,4mm - Bulong M12 nhúng kẽm nóng 8.8, kèm con tán, lông đền bằng và lông đền chẽ; lực siết tối đa: 553 kg.cm - Current capacity: ≥ 1250 A; Breaking capacity: 31,5 kA/s; System voltage: 245 kV CQ, CQ
22 Kẹp T 9 Cái Kẹp T nối 2 dây dẫn ACSR 550/70mm2: Mã hàng: SDC, SPA-203-08, hãng: SANGDONG; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau): - Vật liệu: hợp kim nhôm - Sử dụng cho dây ACSR 550mm2, đường kính 32,4mm - Bulong M12 nhúng kẽm nóng 8.8, kèm con tán, lông đền bằng và lông đền chẽ; lực siết tối đa: 553 kg.cm - Current capacity: ≥ 1250 A; Breaking capacity: 31,5 kA/s; System voltage: 245 kV CQ, CQ
23 Magnetostrictive position Sensor 3 Cái Magnetostrictive position Sensor: Mã hàng: GHM0300MR071A0 4-20mA, hãng: Temposonics® MTS Sensor; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau): - Operating voltage: 20.4VDC-28.8VDC; - Output curent: 4-20mA; - Update time: CQ, CQ
24 MCB 3 cực 1 Cái MCCB Bao gồm tiếp điểm phụ Mã hàng: Mbs25;, hãng: AEG; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau): - Số cực: 3 - Dòng định mức: 2.5-4A Bao gồm tiếp điểm phụ: - Số tiếp điểm phụ: 1NO+1NC - Hàng hóa nhà thầu cung cấp phải đảm bảo thông số kỹ thuật, kích thước để thay thế được cho thiết bị hiện hữu của Nhà máy thủy điện Đại Ninh đang sử dụng.
25 Mica cuộn 5 Cuộn Mica cuộn Mã hàng: K1A, hãng: Japan Mica Industrial Co. LTD; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau) - Loại: Mica cuộn - Kích thước (size): dày: 0,3mm, rộng: 38mm, dài: 3000mm - Sử dụng cho máy phát điện có cấp điện áp 13,8kV
26 Nỉ tấm 3mm 5 m2 Nỉ tấm - Độ dày: 2 hoặc 3mm - Màu: trắng - Dùng để thay Spaser thanh dẫn Stator máy phát điện
27 Nỉ tấm 6mm 5 m2 Nỉ tấm - Độ dày: 5 hoặc 6mm - Màu: trắng - Dùng để thay Spaser thanh dẫn Stator máy phát điện
28 Phíp tấm 300 Cái Phíp tấm - Kích thước: 2mm*48*80mm - Độ dày: 2mm - Dùng để thay Spaser thanh dẫn Stator máy phát điện
29 Phíp tấm 300 Cái Phíp tấm - Kích thước; 5mm*48*80mm - Độ dày: 5mm - Dùng để thay Spaser thanh dẫn Stator máy phát điện
30 Proximity Sensor 1 Cái Proximity Sensor Mã hàng: XS4P18AB120, hãng: Telemicchanique; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau): - Sensor type Inductive proximity sensor; - Operating zone 0.8…8 mm; - Analogue output range 4...20 mA; - [Us] rated supply voltage 12...24 V DC; - Sensor design Cylindrical M18; - Cable length 2 M; - Material Plastic; - Thread type M18 x 1; - Threaded length 26 Mm; - Height 18 Mm - Length 41 Mm - Net weight 0.08 Kg; CQ, CQ
31 Quạt làm mát 1 Cái Quạt làm mát: - Loại: Radial Fans - Điện áp: 230VAC; 50Hz; - Công suất: >= 155W; 2600 min-1; - Capacity: 1,5µF 450V; 1.35A. - Lưu lượng: >=1410m3/h - Vật liệu cánh quạt: kim loại - Kích thước: (A) 252 x (B) 172 x (C) 99 x (D) 84 x (E) 57 mm - Hàng hóa nhà thầu cung cấp phải đảm bảo thông số kỹ thuật, kích thước để thay thế được cho thiết bị hiện hữu của Nhà máy thủy điện Đại Ninh đang sử dụng. CQ, CQ
32 Rơle phụ 5 Cái Rơ le phụ Mã hàng: LY4N-Omron; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau) - Điện áp: 100/110VDC - Đế: PTF14A-E (Cung cấp rơ le bao gồm đế)
33 Sensor nước lẫn trong dầu 1 Cái Sensor nước lẩn trong dầu: - Chiều dài dây: 10 m; - Chiều dài sensor: 59 mm; - Đường kính sensor:12 mm; - Điện áp: 12 - 24 VDC; - Signal: 4-20mA = 0-20% nước trong dầu. Sử dụng phù hợp cho bơm loại S, hãng Grundfos Mã hiệu bơm: S26548M1A511Z - Hàng hóa nhà thầu cung cấp phải đảm bảo thông số kỹ thuật, kích thước để thay thế được cho thiết bị hiện hữu của Nhà máy thủy điện Đại Ninh đang sử dụng. CQ, CQ
34 Bộ lập trình 1 Cái Bộ lập trình Mã hàng 6ES7231-5ND32-0XB0, hãng: Siemens; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau) - SIMATIC S7-1200, Analog input, SM 1231, 4 AI, +/-10 V, +/-5 V, +/- 2.5 V, +/-1.25 or 0-20 mA/4-20 mA, 15 bit+sign bit. CQ, CQ
35 Socket • M12 connector • straight 4 Cái Socket • M12 connector • straight Mã hàng: EVC001, hãng: IFM; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau) • - Sensor cable • - M12 socket • - 4 poles • - Straight • - 2 m PUR cable • - Silicone-free • - Halogen-free • - Gold-plated contacts • - Protection rating: IP67/IP68/IP69K • - Resistant to oils and coolants
36 Terminal 1,5mm2; M4, đen 100 Cái Terminal 1,5mm2; M4, đen; loại cos chẽ, có bọc nhựa
37 Terminal 1,5mm2; M4, đỏ 50 Cái Terminal 1,5mm2; M4, đỏ; loại cos chẽ, có bọc nhựa
38 Terminal 1,5mm2; M4, vàng; loại cos chẽ, có bọc nhựa 50 Cái Terminal 1,5mm2; M4, vàng; loại cos chẽ, có bọc nhựa
39 Terminal 1,5mm2; M4, xanh 50 Cái Terminal 1,5mm2; M4, xanh; loại cos chẽ, có bọc nhựa
40 Thuỷ tinh cuộn 5 Cuộn Thuỷ tinh cuộn Mã hàng: D30VG Closs Type: 4KD132464P002 ARISAWA, JAPAN Size: 0,3x38x30000mm
41 Thuỷ tinh cuộn 5 Cuộn Thuỷ tinh cuộn 6 Glass Tape F1GLS-TAPE-F1E Type: 4KD131789P114 ARISAWA, JAPAN Size: 0,13x38x30000mm
42 Tiếp điểm độ ẩm 1 Cái Tiếp điểm độ ẩm "moisture switch" dùng cho bơm loại S, hãng Grundfos (Mã hiệu bơm: S26548M1A511Z) - Hàng hóa nhà thầu cung cấp phải đảm bảo thông số kỹ thuật, kích thước để thay thế được cho thiết bị hiện hữu của Nhà máy thủy điện Đại Ninh đang sử dụng.
43 Varnish cách điện máy phát 32 Kg Varnish cách điện máy phát - Mã hiệu: TEB9503; Hãng sản xuất: KYOCERA; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau) - Màu Varnish: màu đỏ (để phù hợp màu máy phát hiện hữu) - Đóng gói trong thùng sắt, 16kg/1 thùng CQ, CQ
44 Varnish cách điện máy phát 16 Kg Varnish cách điện máy phát - Mã hiệu: TEB9502R; Hãng sản xuất: KYOCERA; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau) - Màu Varnish: màu đỏ (để phù hợp màu máy phát hiện hữu) - Đóng gói trong thùng sắt, 16kg/1 thùng CQ, CQ
45 Thinner 14 Kg Thinner pha Varnish cách điện máy phát TTE 8310 (KYOCERA) - Mã hiệu: TTE8310 - Đóng gói trong thùng sắt, 14kg/1 thùng CQ, CQ
46 Băng bán dẫn trung thế 5 Cuộn Băng bán dẫn trung thế: Mã hàng: Scotch 13, 3M Scotch 13; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau) - Kích thước: ngang*dài*dày: 19*4570*0,762mm - Màu: đen
47 Băng làm kín trung thế 5 Cuộn Băng làm kín trung thế, Mã hàng: Scotch 2228, 3M; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau) - Chịu điện áp 24kV - Kích thước: (ngang* dài*dày) 50,8*3000*1,65mm
48 Bộ đế cho cột sắt lắp ghép 10m 2 Bộ Bộ đế cho cột sắt lắp ghép 10m: CS10M7a-510 (kèm bản vẽ thiết kế chi tiết)
49 Bulong M16x250 + đai ốc 10 Con Bulong M16x250 + con tán (nhúng kẽm nóng)
50 Bulong mắt + con tán M16x300 10 Cái Bulong mắt + con tán M16x300 (nhúng kẽm nóng)
51 Cáp nhôm lõi thép trung thế 12kV 210 m Cáp nhôm lõi thép trung thế 12kV Mã hàng: ASXV 95/16, hãng: Sunwon; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau) - Vỏ bọc AS/XLPE/PVC
52 Cáp Overhead-đồng 50mm2 50 m Cáp Overhead-đồng 50mm2, 24kV
53 Cáp thép 50 mm2 nhúng kẽm nóng 150 m Cáp thép 50 mm2 nhúng kẽm nóng (loại cáp mềm)
54 Chống sét thông minh (Smart Arrester) 27 Cái Chống sét thông minh Smart Arrester i20: (loại sét đánh gián tiếp) Mã hàng: SAI.020.Z.WW/920, hãng: Streamer; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau) - Điện áp làm việc lớn nhất: 24kV; - Dòng đỉnh: 1,5kA; - Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp: Khô: 40kV/ Ướt: 30kV; - Dòng xả (200 μs): 16 kA; - Dòng xung (4/10μs): 65kA CQ, CQ
55 Chống sét thông minh (Smart Arrester) 6 Bộ Chống sét thông minh Smart Arrester (loại sét đánh trực tiếp) + phụ kiện lắp đặt cho chống sét - Hãng: Streamer; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau): 1. Thông số kỹ thuật loại chống sét: - Loại d21z - Dòng điện sự cố lớn nhất: 5kA - Khe hở lắp đặt: 70±10 mm - Điện áp phóng điện 50%: 160kV - Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp: 50kV - Khả năng xả xung sét (200µs): 2,4 C - Xung dòng (4/10µs): 65kA - Trọng lượng 2,2kg 2. Phụ kiện lắp đặt cho chống sét, đi kèm theo chống sét gồm: - Bộ giá treo chống sét d21z được lắp trên Xà V75x8 - Kẹp dây dẫn: loại kẹp đồng nhôm, 1 phía lắp được cho dây dẫn nhôm ACSR 120mm2, đường kính: 15,4mm. Phía còn lại lắp cho dây đồng trần tiết diện 50mm2 - Dây dẫn đồng trần 50mm2: đủ để lắp đặt cho chống sét: 1 đầu bắt trực tiếp vào kẹp đồng nhôm (bắt vào phía đồng), đầu còn lại là đầu Cosse, kích thước đầu Cosse lắp được cho dây dẫn đồng trần 50mm2 và chống sét d21z CQ, CQ
56 Chống sét van 3 Cái Chống sét van: - Ur = 18kV; - Uc = 15,3kV; - In = 10 kA - Vật liệu cách điện: Polymer (Silicone Rubber) - Cấp kèm biên bản thí nghiệm CQ, CQ
57 Chống sét van 3 Cái Chống sét van: - Ur = 21kV; - Uc = 17kV; - In – 10 kA - Vật liệu cách điện: Polymer (Silicone Rubber) - Cấp kèm biên bản thí nghiệm CQ, CQ
58 Chuỗi sứ treo polyme 25kV 21 Cái Chuỗi sứ treo polyme 25kV, 70kN E&I, DTR
59 Đà cản BTCT 1,2m 4 Cây Đà cản bê tông cốt thép 1,2m cho trụ 12m (loại đà thẳng)
60 Đầu cosse SC50-12 30 Cái Đầu cosse SC50-12 loại dày, lỗ bấm cosse dài 4cm
61 Dây chì trung thế 100K 18 Cái Dây chì trung thế 100K
62 Dây chì trung thế 10K 12 Cái Dây chì trung thế 10K
63 Dây chì trung thế 25K 12 Cái Dây chì trung thế 25K
64 Dây chì trung thế 50K 21 Cái Dây chì trung thế 50K
65 Dây chì trung thế 6K 12 Cái Dây chì trung thế 6K
66 Giá lắp kiểu H (đi kèm Smart Arrester i20) 27 Cái Giá lắp kiểu H đi kèm Smart Arrester i20, loại lắp trên ty sứ đứng Mã hàng: BPD.38.WW, Streamer; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau đây): - Loại giá lắp trên ty sứ đứng - Sử dụng được cho chống sét thông minh Smart Arrester i20
67 Giáp níu 120 cho cáp bọc 6 Cái Giáp níu 120 cho cáp bọc IDE2730
68 Gujong M16x300 12 Con Gujong M16x300 + 4 con tán (nhúng kẽm nóng)
69 Gujong M22*850mm 6 Cây Gujong M22*850mm + 2 con tán dùng để lắp đà cản 1,2m vào trụ 12m (nhúng kẽm nóng)
70 Kẹp dây kiểu F (đi kèm Smart Arrester i20) 27 Cái Kẹp dây kiểu F đi kèm Smart Arrester i20, loại kẹp lắp cho dây dẫn ACSR 120 Mã hàng: CC90.0009.WW, Streamer; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau đây): - Loại kẹp lắp dây dẫn ACSR 120mm2: đường kính: 15,4mm - Sử dụng lắp đặt được cho chống sét thông minh Smart Arrester i20
71 Kẹp đồng Hotline 30 Cái Kẹp đồng Hotline HLC-2/0
72 Kẹp dừng 3 bulong 22 Cái Kẹp dừng 3 bulong cho dây nhôm 70mm2 (nhúng kẽm nóng)
73 Kẹp dừng 5 bulong 12 Cái Kẹp dừng 5 bulong cho dây nhôm 120mm2
74 Kẹp nhôm 3 bulong 12 Cái Kẹp nhôm 3 bulong cho dây nhôm 70mm2 CAPC 25-150
75 Kẹp quai đồng nhôm 2 bulong 30 Cái Kẹp quai đồng nhôm 2 bulong cho dây 120mm2; quai đồng 8mm
76 Kẹp sắt 3 bulong 40 Cái Kẹp sắt 3 bulong (loại tốt) cho dây cáp thép 50mm2 (nhúng kẽm nóng)
77 LBFCO 6 Bộ LBFCO polyme + Pass LI và phụ kiện lắp đặt: - Iđm = 200A, - Uđm = 24kV, - fđm = 50Hz; - Cấp kèm biên bản thí nghiệm CO, CQ
78 Long đền vuông D24 12 Cái Long đền vuông D24 (nhúng kẽm nóng)
79 Long đền vuông 50 Cái Long đền vuông lỗ Ф20, - Kích thước: 50x50, dày 3mm (nhúng kẽm nóng)
80 Nắp chụp cực dưới FCO, LBFCO 39 Cái Nắp chụp cực dưới FCO, LBFCO + Vật liệu: Silicone + Điện áp chịu đựng rất cao: ≥ 50 kV; + Khả năng chịu nhiệt cao đến 180OC liên tục; + Chống phóng điện bề mặt; + Không bị lão hoá, chống tia cực tím; + Tuổi thọ cao đến 20 năm; + Lắp đặt không cần tháo rời FCO, LBFCO, định vị bằng nút cài - Màu vàng
81 Nắp chụp cực trên FCO 9 Cái Nắp chụp cực trên FCO + Vật liệu: Silicone + Điện áp chịu đựng rất cao: ≥ 50 kV; + Khả năng chịu nhiệt cao đến 180OC liên tục; + Chống phóng điện bề mặt; + Không bị lão hoá, chống tia cực tím; + Tuổi thọ cao đến 20 năm; + Lắp đặt không cần tháo rời FCO, định vị bằng nút cài - Màu: vàng: 2 cái; xanh: 5 cái; đỏ: 2 cái
82 Nắp chụp cực trên LBFCO 30 Cái Nắp chụp cực trên LBFCO + Vật liệu: Silicone + Điện áp chịu đựng rất cao: ≥ 50 kV; + Khả năng chịu nhiệt cao đến 180OC liên tục; + Chống phóng điện bề mặt; + Không bị lão hoá, chống tia cực tím; + Tuổi thọ cao đến 20 năm; + Lắp đặt không cần tháo rời LBFCO, LBFCO, định vị bằng nút cài - Màu: vàng: 10 cái; xanh: 10 cái; đỏ: 10 cái
83 Nắp chụp sứ cao MBT 9 Cái Nắp chụp sứ cao MBT + Vật liệu: Silicone + Điện áp chịu đựng rất cao: ≥ 50 kV; + Khả năng chịu nhiệt cao đến 180OC liên tục; + Chống phóng điện bề mặt; + Không bị lão hoá, chống tia cực tím; + Tuổi thọ cao đến 20 năm; + Lắp đặt không cần phải tháo rời cáp điện ra khỏi sứ máy biến áp và định vị bằng nút cài - Đường kính sứ tới 180mm, màu vàng
84 Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đôi góc 210 Bộ Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đôi góc + Vật liệu: Silicone + Điện áp chịu đựng rất cao: ≥ 50 kV; + Khả năng chịu nhiệt cao đến 180OC liên tục; + Chống phóng điện bề mặt; + Không bị lão hoá, chống tia cực tím; + Tuổi thọ cao đến 20 năm; + Lắp đặt không cần phải tháo rời cáp điện ra khỏi sứ và định vị bằng nút cài - Màu: vàng: 70 cái; xanh: 70 cái; đỏ: 70 cái
85 Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đơn góc 1 mét 30 Cái Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đơn góc 1 mét + Vật liệu: Silicone + Điện áp chịu đựng rất cao: ≥ 50 kV; + Khả năng chịu nhiệt cao đến 180OC liên tục; + Chống phóng điện bề mặt; + Không bị lão hoá, chống tia cực tím; + Tuổi thọ cao đến 20 năm; + Lắp đặt không cần phải tháo rời cáp điện ra khỏi sứ và định vị bằng nút cài - Màu: vàng: 10 cái; xanh: 10 cái; đỏ: 10 cái
86 Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đơn thẳng 1 mét 60 Cái Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đơn thẳng 1 mét + Vật liệu: Silicone + Điện áp chịu đựng rất cao: ≥ 50 kV; + Khả năng chịu nhiệt cao đến 180OC liên tục; + Chống phóng điện bề mặt; + Không bị lão hoá, chống tia cực tím; + Tuổi thọ cao đến 20 năm; + Lắp đặt không cần phải tháo rời cáp điện ra khỏi sứ và định vị bằng nút cài - Màu: vàng: 20 cái; xanh: 20 cái; đỏ: 20 cái
87 Nắp chụp sứ hạ thế MBT 6 Cái Nắp chụp sứ hạ thế MBT + Vật liệu: Silicone + Điện áp chịu đựng rất cao: ≥ 50 kV; + Khả năng chịu nhiệt cao đến 180OC liên tục; + Chống phóng điện bề mặt; + Không bị lão hoá, chống tia cực tím; + Tuổi thọ cao đến 20 năm; + Lắp đặt không cần phải tháo rời cáp điện ra khỏi sứ máy biến áp và định vị bằng nút cài - Màu: vàng: 2 cái; xanh: 2 cái; đỏ: 2 cái
88 Neo xoè vuông 8000LBS + đĩa tròn, lỗ M22 10 Bộ Neo xoè vuông 8000LBS + đĩa tròn, lỗ M22 (nhúng kẽm nóng)
89 Phe chốt bi cho móc U M16 100 Cái Phe chốt bi cho móc U M16 (nhúng kẽm nóng), mẫu kèm theo
90 Phe chốt bi cho sứ căng 24kV 100 Cái Phe chốt bi cho sứ căng 24kV (nhúng kẽm nóng), mẫu kèm theo
91 Sứ chỉ H2C 20 Cái Sứ chỉ H2C
92 Sứ đỡ của DCL kiểu ODS 24/61 3 Cái Sứ đỡ của DCL kiểu ODS 24/61
93 Sứ đứng 24kV 5 Cái Sứ đứng 24kV, màu đà 24kV-ML2-125BIL
94 Thanh chống cho dây chằng 2 Bộ Thanh chống cho dây chằng: 60, dài 1,2m, + 1 phụ kiện đầu đầu, 1 phụ kiện đầu đuôi (nhúng kẽm nóng)
95 Trụ điện bê tông ly tâm 12m 2 Trụ Trụ điện bê tông ly tâm cốt thép dài 12m; đường kính đỉnh trụ 190 mm, đường kính đáy trụ 350mm; chiều dày bê tông: 50-60 mm; khả năng chịu tải: 900 kg.f; trọng lượng cột: 1200kg; loại cột: C
96 Ty neo 10 Cái Tuy neo M20x2m, lỗ neo ≥ Ф30 (nhúng kẽm nóng)
97 Ty sứ đứng 5 Cái Ty sứ đứng 24kV + con tán + lông đền bằng (nhúng kẽm nóng) PKD.01.TP
98 U cho giáp níu 120 6 Cái U cho giáp níu 120
99 U sứ chỉ 20 Cái U sứ chỉ
100 Yếm cho giáp níu 120 6 Cái Yếm cho giáp níu 120
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.174.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.349.200.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->