Gói thầu: Gói thầu số 1 “Mua sắm thiết bị hệ thống và vật tư, linh kiện điện tử”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317704-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Điện tử
Tên gói thầu Gói thầu số 1 “Mua sắm thiết bị hệ thống và vật tư, linh kiện điện tử”
Số hiệu KHLCNT 20210208206
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 09:23:00 đến ngày 2021-03-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 926,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy tính 1 Bộ - Core i5, Ram 8Gb, ổ cứng SSD 120 GB - Cổng kết nối: 4 cổng USB 2.0, 4 cổng USB 3.0, 2 cổng COM, 1 cổng VGA, 1 cổng HDMI, 1 cổng DP, 2 cổng LAN
2 Màn hình hiển thị 1 Chiếc - Kích thước 21.5 inch, Độ phân giải : 1920 x 1080 - Độ sáng (cd/m²) : 200cd/m2 - Cổng Giao tiếp : VGA, HDMI
3 Ampli 5 Chiếc - Điện áp sử dụng 10-16V DC(có thể sử dụng Acquy 12V) - Công suất tối đa 120W - Trở kháng ra: 4Ω/8 Ω/ COM - Đáp tuyến tần số từ 100 -10,000Hz
4 Loa nén 5 Chiếc - Công suất tối đa 30 W - Trở kháng 8Ω - Cường độ âm thanh (1W,1m) 113dB - Đáp tuyến tần số 250 – 6,000Hz
5 IC STM32F407 VGT6 40 Chiếc - Nguồn hoạt động 1.8-3.6V - 32-Bit, Tốc độ 168MHz - Loại IC STM32F407 VGT6
6 IC ULN2803AG 40 Chiếc - Điện áp ra tối đa: 50V - Điện áo vào tối đa: 30V - Dòng điện đầu ra liên tục: 500mA - Dòng điện đầu vào liên tục: 25mA - Loại IC ULN2803AG
7 IC AD8065 40 Chiếc - IC khuếch đại tín hiệu - Nguồn hoạt động 5-24V - Dòng tiêu thụ 6mA - Loại IC AD8065
8 IC nguồn LP2985-33DBVR 36 Chiếc - Điện áp vào tối đa 16V - Điện áp ra 3.3V, dòng ra tối đa 150mA - Loại IC nguồn LP2985-33DBVR
9 IC STM32L011D3P6 36 Chiếc - Nguồn hoạt động 3.6V, 2k Byte Ram - 12-bit ADC - Loại IC STM32L011D3P6
10 Module thu phát không dây E32 TTL 100mW 25 Chiếc - Công suất 100mW - Nguồn hoạt động 5V - Cự ly hoạt động lên đến 3Km - Loại Module thu phát không dây E32 TTL 100mW
11 Sensor S7610 (Túi 50 chiếc) 42 Túi - Thu vết laser chuyển đổi thành tín hiệu điện áp - Điện áp hoạt động 2.5 V - Dòng tiêu thụ 1.3mA - Loại Sensor S7610
12 IC Nguồn LM 2596 3.3V 36 Chiếc - Điện áp đầu vào: từ 3-30V - Điện áp đầu ra: 3.3V - Loại IC Nguồn LM 2596 3.3V
13 IC Nguồn LM 2596 5V 36 Chiếc - Điện áp đầu vào: từ 3-30V - Điện áp đầu ra: 5V - Loại IC Nguồn LM 2596 5V
14 Mạch in hai lớp, có phủ lắc, có in tên linh kiện, mạ bạc, phíp FR4 50 dm2 - Có phủ lắc, có in tên linh kiện, - Mạ bạc, phíp FR4 - Theo thiết kế
15 IC STM32F103 VET6 6 Chiếc - Nguồn 2 V ~ 3.6 V - 32 bit, Ram: 64Kx8 - Loại IC STM32F103 VET6
16 IC STM32F103 RCT6 6 Chiếc - Nguồn hoạt động 2.5V/3.3V, 64 chân - MCU 32-bit - Loại IC STM32F103 RCT6
17 Module Led 160x320 cm ngoài trời 6 Chiếc - Nguồn hoạt động 2.5V/3.3V, 64 chân - MCU 32-bit - Loại IC STM32F103 RCT6
18 Đầu phát Laser 200÷250mW 10 Chiếc - Công suất tối đa 100mW - Điện áp hoạt động 3.7V
19 Tụ gốm SMD 0805 0.01µF ± 1% (Túi 50 chiếc) 30 Túi - 0.01µF ± 1% - Loại Tụ gốm SMD 0805
20 Tụ gốm SMD 0805 0.1µF ± 1% (Túi 50 chiếc) 6 Túi - 0.1µF ± 1% - Loại Tụ gốm SMD 0805
21 Tụ gốm SMD 0805 0.022µF ± 1% (Túi 50 chiếc) 4 Túi - 0.022µF ± 1% - Loại Tụ gốm SMD 0805
22 Điện trở SMD 0805 10KΩ ± 1% (Túi 50 chiếc) 25 Túi - 10KΩ ± 1% - Loại Điện trở SMD 0805
23 Điện trở SMD 0805 33KΩ ± 1% (Túi 50 chiếc) 8 Túi - 33KΩ ± 1% - Loại Điện trở SMD 0805
24 Điện trở SMD 0805 100KΩ ± 1% (Túi 50 chiếc) 8 Túi - 100KΩ ± 1% - Loại Điện trở SMD 0805
25 Cuộn cảm SMD 100mH (Túi 50 chiếc) 1 Túi - 100mH - Loại Cuộn cảm SMD
26 Transitor trường LN2302 7 Chiếc - 20V 2.3A 3-Pin SOT-23 - Loại Transitor trường LN2302
27 Diode SS34 (Túi 50 chiếc) 3 Túi - Điện áp ngược tối đa: 40V - Dòng thuận tối đa: 3A - Loại Diode SS34
28 Thạch anh 8MHZ SMD5032 (Túi 50 chiếc) 1 Túi - Tần số: 8MHZ - Loại Thạch anh 8MHZ SMD5032
29 Header 4PIN 2.54 28 Chiếc - 4 chân - Loại Header 4PIN 2.54
30 Pin sạc lithium 18650 24 Chiếc - Dung lượng: 2500mAH - Điện áp: 3.7V – 4.2V - Loại Pin sạc lithium 18650 Panasonic 2500mAH hoặc tương đương
31 Pin nạp CR2, 3V 6 Chiếc - Điện áp: 3V - Loại Pin CR2023 Panasonic hoặc tương đương
32 Công tắc nguồn bập bênh 15 A 10 Chiếc - Dòng hoạt động tối đa: 15A
33 Led đơn 5mm kèm chụp led 40 Chiếc - Đường kính Led: 5mm - Kèm chụp led
34 Hộp chứa pin 5 Chiếc - Dây nối nguồn: 2 dây - Kích thước theo thiết kế
35 Nguồn Adater 12VDC 3 Chiếc - Điện áp đầu ra một chiều: 12-24V
36 Ắc quy 12VDC 5 Chiếc - Điện áp: 12VDC - Dung lượng: 10000 mAh
37 Vali máy tính trung tâm 1 Chiếc - Chống nước - Kich thước trong từ 17 x 11 x 6 inch
38 Bộ nạp khí nén cho súng 1 Chiếc - Áp suất nạp 3kg - Kích thước phi 5mm
39 Đầu van nạp 6 Chiếc - Đầu van nạp 1 chiều 2.5 mm
40 Van nạp 3 Chiếc - Van nạp 1 chiều 1.5 mm
41 Lều bạt che mưa, nắng cho bia điện tử 1 Chiếc - Kích thước: 3x3m - Chất liệu: Vải bạt chống nước, khung thép
42 Thùng chứa thiết bị 1 Chiếc - Kích thước: 80 x 100 x 120 cm - Chất liệu: Gỗ, có gia cố chống xước. - Chi tiết theo thiết kế
43 Lạt thít nhựa 10x500 mm (Túi 100 chiếc) 2 Túi - Túi 100 cái/túi - 10x500 mm
44 Băng dính điện 12 Chiếc - Chịu điện áp tối đa 500V - Rộng 18mm, dài 10m
45 Tấm mút xốp 1000x1500x50 mm 2 Tấm - Kích thước 1000x1500x50 mm
46 Bộ nạp ắc quy 2 Bộ - Điện áp nạp: 6V-24V
47 Bộ sạc pin 3 Bộ - Điện áp nạp: 3V-12V
48 Bình chứa khí chuyển tiếp 3 Bình - Áp suất hoạt động tối thiểu 120psi
49 Đồng hồ đo áp suất cho bộ nạp khí 3 Chiếc - Đo Áp suất hoạt động tối thiểu 120psi
50 Silicon bôi trơn súng 8 Lọ - Chống lão hóa cao su, chi tiết nhựa - Tái tạo, làm mới các chi tiết nhựa, cao su - Loại lọ 100 ml
51 Sơn tẩm phủ mạch 4 Hộp - Trọng lượng: 300g - Chống oxi hóa mạch điện tử
52 Hợp kim nhôm 7075 để chế tạo vỏ bình khí trên súng 5 Kg - Nhôm đặc 70x75mm - Loại Hợp kim nhôm 7050
53 Gioăng cao su phi 21, 27, 34 30 Chiếc - Phi 21, 27, 34 mm (Mỗi loại 10 cái)
54 Nhôm định hình A6063, 40x40 20 Kg - Hợp kim nhôm 40x40mm - Loại Nhôm định hình A6063
55 Nhôm hộp 25x30 20 Kg - Hợp kim nhôm 25x30mm
56 Công tắc nhấn nhả 0.5A-250VAC, 1A-30VDC 8 Chiếc - 0.5A-250VAC, 1A-30VDC (Mỗi loại 4 cái)
57 Thiếc hàn 0.8mm Sn63% 2 Cuộn - Loại 0.8mm Sn63% - Asahi/Lodestar hoặc tương đương
58 Hạt hút ẩm Silicagel 1 Kg - Loại chỉ thị màu
59 Gen cách điện các loại 4 m - Chất liệu PVC chống cháy - Loại M4, M5 (Mỗi loại 2m)
60 Cầu chì tự phục hồi 1A 34 Chiếc - Dòng 1A, điện áp 6V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->