Gói thầu: Văn phòng phẩm, Vật tư tiêu hao – năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316294-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế quận Phú Nhuận
Tên gói thầu Văn phòng phẩm, Vật tư tiêu hao – năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210307770
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 14:46:00 đến ngày 2021-03-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 366,582,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Acco nhựa 5 Hộp Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
2 Bấm kim trung (50SA) 2 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
3 Băng keo 2 mặt 2,5cm 35 Cuộn Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
4 Băng keo 2 mặt 5cm 5 Cuộn Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
5 Băng keo 2 mặt xốp vàng 2,5cm 5 Cuộn Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
6 Băng keo 2 mặt xốp xanh 2,5cm 5 Cuộn Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
7 Băng keo màu simili 3.5cm 10 Cuộn Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
8 Băng keo màu simili 5cm 5 Cuộn Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
9 Băng keo trong 5cm 20 Cuộn Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
10 Băng keo trong nhỏ 1.8cm 10 Cuộn Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
11 Bảng tên da + dây xoay màu đỏ 50 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
12 Bảng tên nhân viên 50 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
13 Bìa 100 lá 20 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
14 Bìa 3 dây 10cm 10 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
15 Bìa 3 dây 15cm 5 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
16 Bìa 3 dây 20cm 50 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
17 Bìa còng 7F 5 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
18 Bìa trình ký simili A4 5 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
19 Bìa giấy màu A4 500 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
20 Bìa hộp lưu hồ sơ 15cm 10 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
21 Bía lá A4 trắng 1.000 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
22 Bìa lá A4 màu 40 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
23 Bìa lá F4 trắng 20 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
24 Bìa lổ 50 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
25 Bìa nút F4 650 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
26 Bút chì 2B 30 Cây Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
27 Bút dạ quang lớn 25 Cây Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
28 Bút dạ quang nhỏ 10 Cây Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
29 Bút lông bảng 50 Cây Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
30 Bút lông dầu lớn 45 Cây Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
31 Bút lông nhỏ 60 Cây Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
32 Bút mực nước 20 Cây Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
33 Bút bi mực xanh nét 0.5 500 Cây Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
34 Bút bi mực xanh nét 0.8 40 Cây Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
35 Bút xóa kéo 35 Cây Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
36 Bút xóa nước 20 Cây Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
37 Chuốt bút chì 5 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
38 Dao rọc lớn 2 Cây Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
39 Dấu S222 (hoặc tương đương) 10 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
40 Dây thun 10 Bịch Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
41 Đồ bấm giấy lớn số 3 6 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
42 Đồ lau bảng 5 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
43 Đồng hồ treo tường 3 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
44 Giấy A4 70g Exell 110 Ram Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
45 Giấy A4 70g Paper One (hoặc tương đương) 300 Ram Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
46 Giấy A4 80g Paper One (hoặc tương đương) 30 Ram Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
47 Giấy A4 80g Quaility (hoặc tương đương) 10 Ram Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
48 Giấy A5 70g Exell (hoặc tương đương) 50 Ram Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
49 Giấy A5 80g Quaility (hoặc tương đương) 60 Ram Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
50 Giấy noteit 3x3 25 Xấp Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
51 Giấy Noteit 3x5 5 Xấp Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
52 Giấy photo màu A4 5 Ram Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
53 Giấy photo màu A4 (dạ quang) 2 Ram Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
54 Giấy than 100 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
55 Gôm 20 Cục Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
56 Gôm đen lớn 5 Cục Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
57 Hồ dán 35 Chai Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
58 Hồ khô 50 Chai Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
59 Hộp cắm bút 174 5 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
60 Kệ hồ sơ 3 tầng mica 5 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
61 Kệ rổ 1 ngăn 15 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
62 Kệ rổ 3 ngăn 10 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
63 Kệ tài liệu để bàn bằng gỗ 5 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
64 Kéo mũi nhọn 10 Cây Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
65 Kéo trung 5 Cây Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
66 Kéo lớn 10 Cây Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
67 Keo nến nhỏ 10 Cây Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
68 Kẹp bướm 15mm 20 Hộp Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
69 Kẹp bướm 19mm 50 Hộp Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
70 Kẹp bướm 25mm 35 Hộp Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
71 Kẹp bướm 32mm 30 Hộp Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
72 Kẹp bướm 41mm 5 Hộp Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
73 Kẹp bướm 51mm 5 Hộp Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
74 Kim bấm 10 Plus 150 Hộp Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
75 Kim bấm giấy lớn 23/10 1 Hộp Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
76 Kim bấm giấy lớn 23/13 1 Hộp Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
77 Kim bấm giấy lớn 23/8 1 Hộp Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
78 Kim bấm số 3 20 Hộp Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
79 Kim kẹp C62 (hoặc tương đương) 100 Hộp Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
80 Kim kẹp C82 (hoặc tương đương) 10 Hộp Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
81 Máy tính FX 570MS (hoặc tương đương) 20 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
82 Mực dấu Horse (hoặc tương đương) 5 Lọ Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
83 Mực dấu Shiny (hoặc tương đương) 15 Chai Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
84 Note 5 màu giấy 7 Xấp Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
85 Note 5 màu nhựa 5 Xấp Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
86 Phân trang nhựa 12 số 2 Xấp Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
87 Pin 2A 20 Cục Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
88 Pin 3A 140 Cục Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
89 Sổ caro 21x33cm 5 Cuốn Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
90 Sổ bìa da CK9 (hoặc tương đương) 5 Cuốn Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
91 Sổ lò xo A5 5 Cuốn Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
92 Tập 100 trang 20 Cuốn Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
93 Tập 200 trang 5 Cuốn Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
94 Tập 200 trang khổ lớn 5 Cuốn Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
95 Tem Tomy (hoặc tương đương) 10 Xấp Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
96 Tem thư 100 Con Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
97 Thước 20cm 10 Cây Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
98 Thước 30cm 2 Cây Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
99 Thước 50cm 3 Cây Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
100 Bao thư có keo 12x22cm 1 Xấp/100c Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
101 USB 16G 5 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
102 Sữa tươi Vinamilk (180ml/hộp) (hoặc tương đương) 19.200 hộp Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. VĂN PHÒNG PHẨM
103 Bao gối 40x60 cm 50 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
104 Bao nylon đựng thuốc 10x15cm 10 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
105 Bao nylon đựng thuốc 6x12cm 5 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
106 Bao rác màu đen 90x120cm 5 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
107 Bao rác màu trắng 60x70cm 10 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
108 Bao rác màu xám 40x50cm 20 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
109 Bao rác màu xám 60x70cm 80 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
110 Bao rác (đại) 35 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
111 Bao rác (tiểu) 45 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
112 Bao rác (trung) 90 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
113 Bao rác xanh dương 90x120cm 10 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
114 Bao rác màu xanh lá 40x50cm 15 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
115 Bao rác y tế màu vàng 40x50cm in logo 70 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
116 Bao rác y tế màu vàng 60x70cm in logo 70 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
117 Bao rác y tế màu vàng 90x120cm in logo 15 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
118 Bao tay cao su 5 Đôi Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
119 Bao xốp màu đen có quai 35cm 3 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
120 Bao xốp màu trắng có quai 15cm 25 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
121 Bao xốp màu trắng có quai 19cm 5 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
122 Bao xốp màu trắng có quai 24cm 10 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
123 Bao xốp màu trắng có quai 30cm 5 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
124 Bao xốp màu trắng có quai 35cm 10 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
125 Bao xốp màu trắng có quai 40cm 20 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
126 Bao xốp màu vàng có quai 24cm 5 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
127 Bao xốp màu vàng có quai 30cm 5 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
128 Bao xốp màu xanh có quai 50cm 10 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
129 Ca nhựa múc nước 5 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
130 Giấy vệ sinh 50 Bịch/10c Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
131 Gối hơi + bao gối 10 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
132 Gối nằm 50 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
133 Hộp hủy kim lớn 50 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
134 Hộp hủy kim nhỏ 5 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
135 Hộp nhựa tròn lớn 20 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
136 Hũ nhựa 12cm 60 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
137 Khăn hộp 200 Hộp Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
138 Khăn lau thấm nước 40x25cm 10 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
139 Khăn trắng vuông 150 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
140 Ly giấy 7cm 310 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
141 Ly nhựa 399 30.100 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
142 Rổ nhựa chữ nhật 26x11cm 5 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
143 Rổ nhựa chữ nhật 30x40cm 5 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
144 Thảm thun lớn 5 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
145 Thảm thun Ovan 20 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
146 Thảm Welcome 40x60cm 15 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
147 Thảm Welcome 60x180cm 10 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
148 Thùng rác công nghiệp 120 lít 10 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
149 Thùng rác đạp đại màu vàng 10 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
150 Thùng rác đạp đại màu xám 10 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
151 Thùng rác đạp đại màu xanh dương 20 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
152 Thùng rác đạp trung màu vàng 35 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
153 Thùng rác đạp trung màu xám 35 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
154 Thùng rác đạp trung màu xanh dương 50 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
155 Túi giấy 10x15cm 5 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
156 Túi giấy 6x12cm 5 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
157 Túi zip 10x15cm 10 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
158 Túi zip 12x18cm 10 kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
159 Túi zip 20x30cm 10 Kg Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
160 Xà bông bột 3kg 10 Bịch Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
161 Xà bông bột 400g 20 Bịch Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
162 Xà bông bột 800g 50 Bịch Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
163 Xô nhựa 16 lít 5 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
164 Xô nhựa 20 lít 10 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
165 Xô nhựa 35 lít 5 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. . VẬT TƯ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.498736E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.09E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 256.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 768.000.000 đồng. (*) Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm các loại (Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 256.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 768.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->