Gói thầu: Văn phòng phẩm, Vật tư tiêu hao – năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316294-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế quận Phú Nhuận |
| Tên gói thầu | Văn phòng phẩm, Vật tư tiêu hao – năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307770 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 14:46:00 đến ngày 2021-03-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 366,582,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acco nhựa | 5 | Hộp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 2 | Bấm kim trung (50SA) | 2 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 3 | Băng keo 2 mặt 2,5cm | 35 | Cuộn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 4 | Băng keo 2 mặt 5cm | 5 | Cuộn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 5 | Băng keo 2 mặt xốp vàng 2,5cm | 5 | Cuộn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 6 | Băng keo 2 mặt xốp xanh 2,5cm | 5 | Cuộn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 7 | Băng keo màu simili 3.5cm | 10 | Cuộn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 8 | Băng keo màu simili 5cm | 5 | Cuộn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 9 | Băng keo trong 5cm | 20 | Cuộn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 10 | Băng keo trong nhỏ 1.8cm | 10 | Cuộn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 11 | Bảng tên da + dây xoay màu đỏ | 50 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 12 | Bảng tên nhân viên | 50 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 13 | Bìa 100 lá | 20 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 14 | Bìa 3 dây 10cm | 10 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 15 | Bìa 3 dây 15cm | 5 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 16 | Bìa 3 dây 20cm | 50 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 17 | Bìa còng 7F | 5 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 18 | Bìa trình ký simili A4 | 5 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 19 | Bìa giấy màu A4 | 500 | Tờ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 20 | Bìa hộp lưu hồ sơ 15cm | 10 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 21 | Bía lá A4 trắng | 1.000 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 22 | Bìa lá A4 màu | 40 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 23 | Bìa lá F4 trắng | 20 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 24 | Bìa lổ | 50 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 25 | Bìa nút F4 | 650 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 26 | Bút chì 2B | 30 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 27 | Bút dạ quang lớn | 25 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 28 | Bút dạ quang nhỏ | 10 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 29 | Bút lông bảng | 50 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 30 | Bút lông dầu lớn | 45 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 31 | Bút lông nhỏ | 60 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 32 | Bút mực nước | 20 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 33 | Bút bi mực xanh nét 0.5 | 500 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 34 | Bút bi mực xanh nét 0.8 | 40 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 35 | Bút xóa kéo | 35 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 36 | Bút xóa nước | 20 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 37 | Chuốt bút chì | 5 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 38 | Dao rọc lớn | 2 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 39 | Dấu S222 (hoặc tương đương) | 10 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 40 | Dây thun | 10 | Bịch | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 41 | Đồ bấm giấy lớn số 3 | 6 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 42 | Đồ lau bảng | 5 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 43 | Đồng hồ treo tường | 3 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 44 | Giấy A4 70g Exell | 110 | Ram | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 45 | Giấy A4 70g Paper One (hoặc tương đương) | 300 | Ram | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 46 | Giấy A4 80g Paper One (hoặc tương đương) | 30 | Ram | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 47 | Giấy A4 80g Quaility (hoặc tương đương) | 10 | Ram | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 48 | Giấy A5 70g Exell (hoặc tương đương) | 50 | Ram | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 49 | Giấy A5 80g Quaility (hoặc tương đương) | 60 | Ram | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 50 | Giấy noteit 3x3 | 25 | Xấp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 51 | Giấy Noteit 3x5 | 5 | Xấp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 52 | Giấy photo màu A4 | 5 | Ram | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 53 | Giấy photo màu A4 (dạ quang) | 2 | Ram | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 54 | Giấy than | 100 | Tờ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 55 | Gôm | 20 | Cục | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 56 | Gôm đen lớn | 5 | Cục | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 57 | Hồ dán | 35 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 58 | Hồ khô | 50 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 59 | Hộp cắm bút 174 | 5 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 60 | Kệ hồ sơ 3 tầng mica | 5 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 61 | Kệ rổ 1 ngăn | 15 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 62 | Kệ rổ 3 ngăn | 10 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 63 | Kệ tài liệu để bàn bằng gỗ | 5 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 64 | Kéo mũi nhọn | 10 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 65 | Kéo trung | 5 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 66 | Kéo lớn | 10 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 67 | Keo nến nhỏ | 10 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 68 | Kẹp bướm 15mm | 20 | Hộp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 69 | Kẹp bướm 19mm | 50 | Hộp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 70 | Kẹp bướm 25mm | 35 | Hộp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 71 | Kẹp bướm 32mm | 30 | Hộp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 72 | Kẹp bướm 41mm | 5 | Hộp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 73 | Kẹp bướm 51mm | 5 | Hộp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 74 | Kim bấm 10 Plus | 150 | Hộp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 75 | Kim bấm giấy lớn 23/10 | 1 | Hộp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 76 | Kim bấm giấy lớn 23/13 | 1 | Hộp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 77 | Kim bấm giấy lớn 23/8 | 1 | Hộp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 78 | Kim bấm số 3 | 20 | Hộp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 79 | Kim kẹp C62 (hoặc tương đương) | 100 | Hộp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 80 | Kim kẹp C82 (hoặc tương đương) | 10 | Hộp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 81 | Máy tính FX 570MS (hoặc tương đương) | 20 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 82 | Mực dấu Horse (hoặc tương đương) | 5 | Lọ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 83 | Mực dấu Shiny (hoặc tương đương) | 15 | Chai | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 84 | Note 5 màu giấy | 7 | Xấp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 85 | Note 5 màu nhựa | 5 | Xấp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 86 | Phân trang nhựa 12 số | 2 | Xấp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 87 | Pin 2A | 20 | Cục | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 88 | Pin 3A | 140 | Cục | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 89 | Sổ caro 21x33cm | 5 | Cuốn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 90 | Sổ bìa da CK9 (hoặc tương đương) | 5 | Cuốn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 91 | Sổ lò xo A5 | 5 | Cuốn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 92 | Tập 100 trang | 20 | Cuốn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 93 | Tập 200 trang | 5 | Cuốn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 94 | Tập 200 trang khổ lớn | 5 | Cuốn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 95 | Tem Tomy (hoặc tương đương) | 10 | Xấp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 96 | Tem thư | 100 | Con | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 97 | Thước 20cm | 10 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 98 | Thước 30cm | 2 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 99 | Thước 50cm | 3 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 100 | Bao thư có keo 12x22cm | 1 | Xấp/100c | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 101 | USB 16G | 5 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 102 | Sữa tươi Vinamilk (180ml/hộp) (hoặc tương đương) | 19.200 | hộp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | I. VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 103 | Bao gối 40x60 cm | 50 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 104 | Bao nylon đựng thuốc 10x15cm | 10 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 105 | Bao nylon đựng thuốc 6x12cm | 5 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 106 | Bao rác màu đen 90x120cm | 5 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 107 | Bao rác màu trắng 60x70cm | 10 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 108 | Bao rác màu xám 40x50cm | 20 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 109 | Bao rác màu xám 60x70cm | 80 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 110 | Bao rác (đại) | 35 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 111 | Bao rác (tiểu) | 45 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 112 | Bao rác (trung) | 90 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 113 | Bao rác xanh dương 90x120cm | 10 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 114 | Bao rác màu xanh lá 40x50cm | 15 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 115 | Bao rác y tế màu vàng 40x50cm in logo | 70 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 116 | Bao rác y tế màu vàng 60x70cm in logo | 70 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 117 | Bao rác y tế màu vàng 90x120cm in logo | 15 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 118 | Bao tay cao su | 5 | Đôi | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 119 | Bao xốp màu đen có quai 35cm | 3 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 120 | Bao xốp màu trắng có quai 15cm | 25 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 121 | Bao xốp màu trắng có quai 19cm | 5 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 122 | Bao xốp màu trắng có quai 24cm | 10 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 123 | Bao xốp màu trắng có quai 30cm | 5 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 124 | Bao xốp màu trắng có quai 35cm | 10 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 125 | Bao xốp màu trắng có quai 40cm | 20 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 126 | Bao xốp màu vàng có quai 24cm | 5 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 127 | Bao xốp màu vàng có quai 30cm | 5 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 128 | Bao xốp màu xanh có quai 50cm | 10 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 129 | Ca nhựa múc nước | 5 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 130 | Giấy vệ sinh | 50 | Bịch/10c | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 131 | Gối hơi + bao gối | 10 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 132 | Gối nằm | 50 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 133 | Hộp hủy kim lớn | 50 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 134 | Hộp hủy kim nhỏ | 5 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 135 | Hộp nhựa tròn lớn | 20 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 136 | Hũ nhựa 12cm | 60 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 137 | Khăn hộp | 200 | Hộp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 138 | Khăn lau thấm nước 40x25cm | 10 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 139 | Khăn trắng vuông | 150 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 140 | Ly giấy 7cm | 310 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 141 | Ly nhựa 399 | 30.100 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 142 | Rổ nhựa chữ nhật 26x11cm | 5 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 143 | Rổ nhựa chữ nhật 30x40cm | 5 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 144 | Thảm thun lớn | 5 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 145 | Thảm thun Ovan | 20 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 146 | Thảm Welcome 40x60cm | 15 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 147 | Thảm Welcome 60x180cm | 10 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 148 | Thùng rác công nghiệp 120 lít | 10 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 149 | Thùng rác đạp đại màu vàng | 10 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 150 | Thùng rác đạp đại màu xám | 10 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 151 | Thùng rác đạp đại màu xanh dương | 20 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 152 | Thùng rác đạp trung màu vàng | 35 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 153 | Thùng rác đạp trung màu xám | 35 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 154 | Thùng rác đạp trung màu xanh dương | 50 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 155 | Túi giấy 10x15cm | 5 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 156 | Túi giấy 6x12cm | 5 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 157 | Túi zip 10x15cm | 10 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 158 | Túi zip 12x18cm | 10 | kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 159 | Túi zip 20x30cm | 10 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 160 | Xà bông bột 3kg | 10 | Bịch | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 161 | Xà bông bột 400g | 20 | Bịch | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 162 | Xà bông bột 800g | 50 | Bịch | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 163 | Xô nhựa 16 lít | 5 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 164 | Xô nhựa 20 lít | 10 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ | |
| 165 | Xô nhựa 35 lít | 5 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V - Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 | II. . VẬT TƯ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.498736E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.09E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 256.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 768.000.000 đồng.
(*) Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm các loại
(Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 256.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
768.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi