Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị hạ tầng công nghệ thông tin và hạ tầng cơ sở.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị hạ tầng công nghệ thông tin và hạ tầng cơ sở. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140757 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 10:06:00 đến ngày 2021-03-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,708,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình điều khiển giám sát. | 27 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 2 | Bộ điều khiển màn hình. | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 3 | Bộ phụ kiện, giá đỡ chuyên dụng màn hình 55 inch. | 27 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 4 | Hệ khung chân tự đứng cho 3x9 MH 55''. | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 5 | Cáp HDMI dài 20,00 m; đấu nói thiết bị, 10 sợi vào matrix, 27 sợi vào màn hình ghép. | 37 | Cái | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 6 | Cáp nguồn, aptomat dành riêng cho hệ thống màn hình, vật tư phụ. | 1 | Gói | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 7 | Ốp gỗ xung quanh hệ màn hình 27 tấm ghép kích thước MH 55". | 1 | Gói | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 8 | Máy tính chuyên dụng phục vụ giám sát, điều hành. | 5 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 9 | Màn hình chuyên nghiệp 27 inch (mỗi máy tính chuyên dụng sử dụng 2 màn hình). | 10 | Cái | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 10 | Máy tính laptop cho phòng chỉ huy. | 1 | Cái | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 11 | Máy in đa chức năng. | 1 | Cái | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 12 | Điện thoại IP phone. | 5 | Cái | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 13 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm. | 2 | Cái | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 14 | Thiết bị chuyển mạch truy cập. | 1 | Cái | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 15 | Thiết bị phát sóng không dây. | 4 | Cái | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 16 | Mô đun quang 10G SM tương thích với thiết bị chuyển mạch. | 4 | Cái | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 17 | 10GBASE – SFP+Cable 3 Meter. | 2 | Cái | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 18 | Thiết bị máy trạm. | 2 | Cái | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 19 | Tủ đầu nối Rack 42U. | 1 | Cái | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 20 | Thanh PDU 32A. | 2 | Cái | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 21 | Patch panel 24 port. | 2 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 22 | Hộp phối quang ODF 24FO dạng gắn rack. | 2 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 23 | Đầu bấm mạng RJ Cat6. | 1 | Hộp | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 24 | Thùng cáp mạng. | 7 | Thùng | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 25 | Dây nhảy đồng 2m. | 50 | Sợi | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 26 | Dây nhảy quang (LS – SC và LC- LC). | 10 | Sợi | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 27 | Giá đỡ chống sét dạng gắn Rack. | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 28 | Thiết bị chống sét dạng module, hỗ trợ cổng RJ45. | 24 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 29 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, cáp đấu nối. | 1 | Tủ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 30 | ATS 4P, 150A. | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 31 | MCCB 150A có Mutilmetter hiển thị. | 2 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 32 | MCB 2P, 75A. | 3 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 33 | MCB 2P, 32A. | 5 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 34 | MCB 2P, 16A. | 3 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 35 | Cáp nguồn 3x (1C x 50 mm2). | 75 | Mét | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 36 | Cáp nguồn 3 x (1C x 25 mm2). | 120 | Mét | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 37 | Tháng máng cáp 200 x 300 có nắp đậy | 90 | Mét | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 38 | UPS 10 KVA. | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 39 | Card giám sát trạng thái UPS qua mạng Ethernet. | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 40 | Pin mở rộng. | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 41 | Tấm sàn thép lõi xi măng nhẹ, quy cách 600x600x35mm, bề mạt phủ HPL. | 19 | M2 | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 42 | Ram dốc 1.200 x 1.200mm. | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 43 | Cáp đồng trần tiếp địa CV10. | 100 | Sợi | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 44 | Tay hút sàn nâng 2 chấu. | 1 | Cái | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 45 | Máy lạnh loại treo tường 2HP. | 2 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 46 | Ống gas | 30 | Mét | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 47 | Ống thoát nước ngưng | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 48 | Tủ điều khiển máy lạnh chạy luân phiên. | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 49 | Bộ bàn, ghế phục vụ giám sát điều hành. | 5 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 50 | Bộ bàn họp, ghế phục vụ điều hành chỉ huy. | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 51 | Tủ hồ sơ | 2 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 52 | Backdrop gỗ và biển hiệu sát tường bằng gỗ MDF cho phòng điều hành và phòng chỉ huy. | 6 | M2 | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 53 | Máy lạnh loại treo tường 2HP, Công suất ≥ 18000 BTU, bao gôm vật tư phụ. | 7 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 54 | Loa âm trần mặt tròn 6W lưới mịn. | 4 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 55 | Amply Mixer 240W kèm bộ chọn 5 vùng loa. | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 56 | Ampli trung tâm dung cho hội thảo. | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 57 | Máy chủ tọa kèm micro cổ ngổng | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 58 | Máy đại biểu kèm micro cổ ngổng. | 11 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 59 | Cáp tín hiệu âm thanh 18AWG chống nhiễu. | 140 | Mét | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 60 | Bộ cắt lọc sét 3 phase, 150A. | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 61 | Tủ điện chống sét. | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 62 | Hộp kiểm tra & thanh kiểm tra nối đất. | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 63 | Dây đồng trần 50mm2. | 200 | Mét | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 64 | Cọc tiếp địa fi 16 dài 2.4m + kẹp cọc thả xuống giếng. | 6 | Cọc | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 65 | Mối hàn hoá nhiệt. | 12 | Mối | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 66 | Hóa chất. | 24 | Bao | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 67 | Ống PVC bọc dây dẫn. | 80 | Mét | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 68 | Bình chứa chữa cháy FM200 cho phòng 19 m2. | 1 | Bình | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 69 | Đầu báo khói loại quang. | 2 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 70 | Đầu báo nhiệt gia tăng (Seri 65A Heart Detector 1350 F – Flashing LED) | 2 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 71 | Nút nhấn trì hoãn xả khí. | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 72 | Chuông báo cháy. | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 73 | Còi/đèn báo xả khí. | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 74 | Tủ điều khiển chữa cháy. | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 75 | Nút kích hoạt xả khí. | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 76 | Bảng cảnh báo. | 1 | Cái | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 77 | Bảng hướng dẫn sử dụng. | 1 | Cái | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 78 | Loa âm trần mặt tròn 6W lưới mịn. | 4 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 79 | Camera IP Dome 2.0MP. | 6 | Cái | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 80 | Camera IP thân dài 2.0MP. | 2 | Cái | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 81 | Đầu ghi 8 kênh. | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 82 | Ổ cứng 8TB. | 4 | Cái | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 83 | Máy vân tay và đọc thẻ từ EM | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 84 | Khóa cửa từ | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 85 | Bát gắn khóa từ | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 86 | Nút nhấn exit | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 87 | Nút nhấn khẩn cấp | 1 | Bộ | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 88 | Cáp tín hiệu 2x 1.5mm | 50 | Mét | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, Phần 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1563221E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5417628E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian bảo hành sản phẩm, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Cam kết bảo hành sản phẩm theo yêu cầu tại khoản 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT. Có đưa ra quy trình bảo hành và hỗ trợ sản phẩm; có địa chỉ, số điện thoại liên hệ liên lạc trung tâm bảo hành có nêu phương thức giải pháp xử lý sự cố. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi