Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư phụ phục vụ sửa chữa lớn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư phụ phục vụ sửa chữa lớn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134813 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 14:04:00 đến ngày 2021-03-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 212,811,089 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải cộng Inox | 20 | Cái | - Bàn chải vệ sinh, đánh rỉ - Cộng Inox, mặt chà dài 65x cao 25mm - Cán sắt Dài 225mm | ||
| 2 | Bàn chải đồng | 5 | Cái | Bàn chải vệ sinh, đánh rỉ - Cộng đồng, mặt chà 7 hàng x 15 hàng - Cán gỗ dài 240mm | ||
| 3 | Băng keo điện | 30 | Cuộn | Mã Nano_20Y; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Khổ 18mm, màu đen 15c, vàng 5c, xanh 5c, đỏ 5c - Dài 20 Yard | ||
| 4 | Băng keo giấy 25mm | 10 | Cuộn | - Băng keo giấy khổ 25mm, dài 12m | ||
| 5 | Băng keo giấy 50mm | 10 | Cuộn | Băng keo giấy 50mm | ||
| 6 | Băng keo trong 50mm | 10 | Cuộn | Băng keo trong 50mm, dài 200 yard | ||
| 7 | Băng keo vải 50 mm | 15 | Cuộn | - Khổ 50mm, màu xanh - Dài 100 Yard | ||
| 8 | Băng quấn ren | 5 | Cuộn | Size: 12m*19mm*0.08mm, PTFE | ||
| 9 | Bình gas | 2 | Bình | - Vỏ bình gas chất liệu bằng thép - Trọng lượng vỏ bình:13.5kg - Trọng lượng chứa:12kg - Hãng sản xuất : petrolimex - Bình gas có dán tem chống hàng giả và niêm phong | ||
| 10 | Bình sơn xịt màu bạc | 5 | Chai | Mã ATM A300; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Màu bạc A300 - Khối lượng tịnh: ~ 270g | ||
| 11 | Bút bi | 25 | Cây | Mã hàng TL 027, Thiên Long; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Màu xanh, ngòi 0.5mm, loại bấm | ||
| 12 | Bút dạ | 5 | Cây | STABILO Swing Cool Pastel Edition; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Nét bút 1 ÷ 4mm, màu vàng, cam | ||
| 13 | Bút lông dầu | 25 | Cây | Mã Thiên Long PM-04; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Loại 2 đầu viết, màu xanh 15c, đỏ 10c | ||
| 14 | Bút viết bảng | 15 | Cây | Mã Thiên Long WB-03; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Bề rộng nét viết 2.5mm, màu xanh 10 cây, màu đỏ 3 cây, màu đen 2 cây | ||
| 15 | Bút xóa | 30 | Cây | Mã STABILO Correction Pen; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Loại đầu bi inox, dung tích 10ml | ||
| 16 | Ca nhựa | 5 | Cái | Ca nhựa loại 1 lít, có tay cầm | ||
| 17 | Chai xịt tháo mở ốc, bulong | 6 | Chai | - Chai xịt tháo mở ốc, bulông - Loại: YIELD, NCH - Khối lượng tịnh: ~ 340 g | ||
| 18 | Cọ sơn 0,5" | 20 | Cái | Hãng Thanh Bình; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Cọ sơn cán nhựa, lông heo - Bản 0.5”, đầu bọc thiếc | ||
| 19 | Cọ sơn 1” | 30 | Cái | Hãng Thanh Bình; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Cọ sơn cán nhựa, lông heo - Bản 1”, đầu bọc thiếc | ||
| 20 | Cọ sơn 2” | 20 | Cái | Hãng Thanh Bình; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Cọ sơn cán nhựa, lông heo - Bản 2”, đầu bọc thiếc | ||
| 21 | Cọ sơn 3” | 20 | Cái | Hãng Thanh Bình; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Cọ sơn cán nhựa, lông heo - Bản 3”, đầu bọc thiếc | ||
| 22 | Cồn công nghiệp | 5 | Lít | - Cồn C2H5OH - Tỷ trọng (so với nước): 0,799 ÷ 0,8 | ||
| 23 | Bùi nhùi 150x230mm | 20 | Tấm | Mã 7447, 3M Scotch-Brite; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Kích thước: 150x230mm | ||
| 24 | Đá mài cà lem A11 | 20 | Cái | - Cán 6mm, đầu trụ côn lớn - Kích thước: 21x45x6 - Mã số A11 | ||
| 25 | Đá mài cà lem tinh A12 | 20 | Cái | - Cán 6mm, đầu trụ côn nhỏ - Kích thước: 18x32x6 - Mã số A12 | ||
| 26 | Đá mài dầu | 1 | Viên | Mã Blackcow Stone, Oil Stone 240# hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Độ nhám: 240 Y.L.W - Kích thước: 200x50x25 mm | ||
| 27 | Dầu Diesel | 60 | Lít | - Loại dầu DO 0.001S-V | ||
| 28 | Dây dù tròn F4mm | 30 | Mét | - Dây dù bản tròn, đường kính 4mm | ||
| 29 | Dây rút 100mm | 500 | Sợi | - Chất liệu: nhựa PA Nylon 66 - Kích thước 3x100mm, màu trắng | ||
| 30 | Dây rút 200 mm | 500 | Sợi | - Chất liệu: nhựa PA Nylon 66 - Kích thước 4x200mm, màu trắng | ||
| 31 | Dây rút 300 mm | 500 | Sợi | - Chất liệu: nhựa PA Nylon 66 - Kích thước 8x300mm, màu trắng | ||
| 32 | Dây rút 400mm | 500 | Cái | - Chất liệu: nhựa PA Nylon 66 - Kích thước 8x400mm, màu trắng | ||
| 33 | Dây rút Inox có bọc nhựa màu đen 600mm | 100 | Sợi | - Dây rút inox 304 bọc nhựa PVC Kích thước: MHD7.9x600mm | ||
| 34 | Đũa hàn TIG ER308L | 5 | Kg | - Đũa hàn ER308L, hàn TIG - Đường kính đũa: 2,4mm - Chiều dài: 1000 mm | ||
| 35 | Đũa hàn TIG ER309L | 5 | Kg | - Đũa hàn ER309L, hàn TIG - Đường kính đũa: 2,4mm - Chiều dài: 1000 mm | ||
| 36 | Đũa hàn điện Inox Ø2,5mm | 5 | Kg | - Mã Gemini G308 AWS E308-16, Kim Tín hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Đũa hàn điện Inox 308 - Đường kính đũa: 2,5mm - Chiều dài: 350 mm | ||
| 37 | Dung dịch khử rỉ | 13 | Chai | Mã Selleys RP7; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Dung dịch tẩy rỉ sét - Dung tích: 300g | ||
| 38 | Chổi cước | 5 | Cái | - Dùng rửa ống nghiệm - Chiều dài: 250mm - Cán bằng 2 sợi thép xoắn sợi cước | ||
| 39 | Găng tay len | 130 | Đôi | - Chất liệu sợi tổng hợp - Màu trắng ngà, loại ngắn - Trọng lượng: ≥ 40g/đôi | ||
| 40 | Giấy A4 | 12 | Ram | Mã GI1-A4DOUBA70, Double A; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Khổ giấy A4 - Định lượng: ≥ 70gsm | ||
| 41 | Giấy nhám 240 | 50 | Tờ | Giấy nhám khổ 9”x11”, độ hạt 240, nền giấy Awt, hạt mài Silicon Carbide | ||
| 42 | Giấy nhám 180 | 20 | Tờ | Giấy nhám khổ 9”x11”, độ hạt 180, nền giấy Awt, hạt mài Silicon Carbide | ||
| 43 | Giấy nhám 400 | 20 | Tờ | Giấy nhám khổ 9”x11”, độ hạt 400, nền giấy Awt, hạt mài Silicon Carbide | ||
| 44 | Giẻ lau | 80 | Kg | - Loại vải phế phẩm sau cắt may. - Không bị bẩn, không có loại vải kim tuyến, không vụn rời | ||
| 45 | Keo 2 thành phần | 5 | Tuýp | Mã Araldite A&B, 5” Rapid hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Dung tích: 17ml - Hạn sử dụng: ≥ 2 năm | ||
| 46 | Keo dán 502 | 3 | Chai | Mã 502, Super Glue hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Dung tích: 200g - Hạn sử dụng: ≥ 2 năm | ||
| 47 | Keo Loctite bôi giữa 2 bề mặt lắp ghép | 5 | Tuýp | Mã Locktite 510, 50ml hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Loại gioăng: Định hình tại chỗ - Phương thức đông kết: Hiếm khí - Thời gian đông kết tối thiểu: 24 giờ - Khả năng chịu nhiệt: 204ºC - Làm kín nhanh, chịu dầu, chịu nước, chống thủy phân - Hạn sử dụng: ≥ 2 năm | ||
| 48 | Keo Loctite khóa ren | 5 | Chai | Mã Locktite 243, 50ml, màu đỏ hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Dùng định vị chống xoay cho các loại bulông, ốc vít. - Thời gian cứng/cứng hoàn toàn): 10 Phút / 20 phút - Lực tháo/trở lực khi tháo: 26Nm - Nhiệt độ làm việc liên tục: -55ºC ÷ +180ºC - Hạn sử dụng: ≥ 2 năm | ||
| 49 | Keo dán tổng hợp Threebond | 10 | Tuýp | Mã Threebond 1521, 150gr hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Chất liệu: cao su tổng hợp - Vật liệu cần dính: dán kim loại, phi kim loại, nhựa - Hạn sử dụng: ≥ 2 năm | ||
| 50 | Khăn lau mềm 600x300 | 5 | Cái | Khăn lau mềm, chất liệu Cotton, thấm hút tốt, kích thước 600 x 300mm | ||
| 51 | Khẩu trang | 55 | Cái | Màu trắng, 3 lớp, có nẹp nhôm sống mũi, loại KT5 hoặc tương đương | ||
| 52 | Keo Locktite tạo gioăng | 2 | Tuýp | Mã Locktite 5922, 200ml hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Chịu nhiệt đến 200 oC - Chống dầu, nước, glycol tốt - Hạn sử dụng: ≥ 2 năm | ||
| 53 | Keo Loctite dán nhanh | 5 | Tuýp | Mã Locktite 406, 20g hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Tốc độ khô: Cần cố định trong 15 giây và khô hoàn toàn trong 24h - Phạm vi nhiệt độ: -65oF ÷ 180oF - Bịt khe hở: 0.004 inch - Độ nhớt: 20 - Lực trượt: 3200 - Lực hút cụ thể: 1.05 - Hạn sử dụng: ≥ 2 năm | ||
| 54 | Loctite 495 | 3 | Chai | Mã Locktite 495, 28,3g hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Chất liệu: Ethyl Cyanoacrylate - Sửa chữa : Độ ẩm - Ứng dụng : dán liên kết - Vật liệu cần dính: Nhựa, cao su và kim loại. - Khả năng chịu nhiệt: đến 82ºC - Thời gian khô dính : 5 ÷ 90 giây - Hạn sử dụng: ≥ 2 năm | ||
| 55 | Mũi mài (mũi doa) hợp kim | 20 | Cái | - Đường kính chuôi: 6mm - Vật liệu: thép gió HSS - Mã hàng: DX1009M06 | ||
| 56 | Mũi mài (mũi doa) hợp kim | 20 | Cái | - Đường kính chuôi: 6mm - Vật liệu: thép gió HSS - Mã hàng: DX1614M06 | ||
| 57 | Mũi mài (mũi doa) hợp kim | 20 | Cái | - Đường kính chuôi: 6mm - Vật liệu: thép gió HSS - Mã hàng: FX1225M06 | ||
| 58 | Mũi mài (mũi doa) hợp kim | 20 | Cái | - Đường kính chuôi: 6mm - Vật liệu: thép gió HSS - Mã hàng: GX1225M06 | ||
| 59 | Mũi mài (mũi doa) hợp kim | 20 | Cái | - Đường kính chuôi: 6mm - Vật liệu: thép gió HSS - Mã hàng: GX1625M06 | ||
| 60 | Mút thấm dầu | 10 | Miếng | - Kích thước: 100 x 200 x 200 - Chịu dầu, thấm hút dầu tốt | ||
| 61 | Nhám cà lem, P320 | 20 | Cái | - Nhám bùi nhùi, cán 6mm - Kích thước: 80x25-P320 | ||
| 62 | Phễu nhựa | 2 | Cái | Phễu nhựa PP, đường kính 120mm | ||
| 63 | Pin 9V | 5 | Viên | Mã Energizer Max 522 /BP1 alkaline; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Loại pin vuông/6LR61 - Loại pin: Alkaline - Năm SX: 2020 trở về sau | ||
| 64 | Pin tiểu AA | 10 | Viên | Mã Max E91, Energizer; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Size AA/LR6 - Loại pin: Alkaline - Điện thế: 1,5V - Năm SX: 2020 trở về sau | ||
| 65 | Pin tiểu AAA | 10 | Viên | Mã Max E92, Energizer; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Size AAA/LR03 - Loại pin: Alkaline - Điện thế: 1,5V - Năm SX: 2020 trở về sau | ||
| 66 | Silicone Apollo A500 | 10 | Tuýp | Silicone Apollo A500; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Dung tích 300ml - Màu trắng sữa | ||
| 67 | Silicone đóng rắn | 3 | Tuýp | Silicone Momentive , RTV 100 Series, 300ml hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Chất trám đóng rắn - Màu trong (108) - Nhiệt độ làm việc: -60÷205oC - Hạn sử dụng: ≥ 2 năm | ||
| 68 | Sơn Á Đông KSC 107 | 4 | Lít | Sơn Á Đông Metapox Top, màu KSC 107 hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Sơn phủ ngoài trời - Chịu dầu và một số hóa chất - Hệ sơn Epoxy chống ăn mòn - Sơn 2 thành phần - Tỉ lệ trộn Base/ Hardener: 4.5/1 - Màu xám nhẹ (KSC 107) - Chất pha loãng: Thinner 066 EP - Hạn sử dụng: ≥ 1 năm | ||
| 69 | Sơn lót bề mặt kim loại bị rỉ sét | 3,8 | Lít | Sơn lót mã MAN4045, CHELADE, NCH hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Thành phần: Vinyl acrylic polymer - Nhiệt độ sôi: 82°C - Trạng thái: lỏng - pH: 1,0-1,5 - Tỉ trọng: 1,1 ÷ 1,2 - Quy cách đóng gói: 950ml/chai - Ứng dụng: sơn lót tạo lớp màng polymer trên kim loại bị gỉ sét. | ||
| 70 | Thước kẻ 300mm | 1 | Cây | Thước kẻ nhựa 300mm | ||
| 71 | Thuốc màu thử khuyết tật kim loại Mega check 1-3 | 10 | Chai | Nabakem Mega check Cleaner, 450ml hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Chai số 1-3, màu xanh - Dung tích: 450ml | ||
| 72 | Thuốc màu thử khuyết tật kim loại Mega check 4 | 10 | Chai | Nabakem Mega check Developer, 450ml hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Chai số 4, màu trắng - Dung tích: 450ml | ||
| 73 | Túi nilon 250x350 | 1 | Kg | Túi ni lông trắng, loại dày, kích thước 250x350mm | ||
| 74 | Túi nilông 120x200 | 2 | Kg | Túi ni lông trắng, loại dày, kích thước 120x200mm | ||
| 75 | Vải katê trắng | 70 | Mét | Dùng vệ sinh thiết bị, giữ bụi tốt | ||
| 76 | Vở 100 trang | 13 | Quyển | Loại 100 trang, khổ tập học sinh | ||
| 77 | Xăng A92 | 35 | Lít | Xăng A92 | ||
| 78 | Bàn chải sắt | 20 | Cái | - Bàn chải sắt, cán nhựa - Sợi thép 21 hàng ngang x 4 hàng dọc - Kích thước: 250x30mm | ||
| 79 | Bình sơn xịt màu đen | 84 | Chai | Mã ATM A210; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Màu đen A210 - Khối lượng tịnh ~ 270g | ||
| 80 | Bình sơn xịt màu đỏ | 48 | Chai | Mã ATM A211; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Màu đỏ A211 - Khối lượng tịnh ~ 270g | ||
| 81 | Bình sơn xịt màu trắng | 120 | Chai | Mã ATM A200; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Màu trắng A200 - Khối lượng tịnh ~ 270g |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi