Gói thầu: mua sắm vật tư, linh kiện, thiết bị điện tử và cơ khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự |
| Tên gói thầu | mua sắm vật tư, linh kiện, thiết bị điện tử và cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20201286437 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 13:45:00 đến ngày 2021-03-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 696,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến quán tính | 1 | bộ | - Dải đo góc hướng (°): (±180°). - Độ phân dải (°): 0.01.- Độ chính xác (°/min): | ||
| 2 | Encoder 2000 xung | 2 | cái | - Độ phân giải : 2000 xung/vòng.- Tần số đáp ứng tối đa : 300kHz.- Độ phân giải cho phép tối đa : 5000rpm.- Ngõ ra điều khiển : NPN mạch thu hở.- Đường kính trong trục : Ø12mm.- Mô-men khởi động : Max. 50gf.cm(max. 0.0049N.m).- Nguồn cấp : 12-24VDC ±5%(sóng P-P: max. 5%).- Loại kết nối : loại cáp hướng tâm.- Cấu trúc bảo vệ : IP50. | ||
| 3 | Cảm biến điều hướng từ trường | 1 | bộ | - Chiều rộng rộng cảm biến: 160mm.- Khoảng cách phát hiện: 10-60mm.- Độ phân giải: 1mm.- Nguồn: 4.5 – 30VDC. | ||
| 4 | Cảm biến va chạm Safety Edges | 2 | bộ | - Lực kích hoạt : 40-60N.- Độ nén tác động: 6-8mm.- Điện áp tối đa: 36V.- Dòng tối đa 1A. | ||
| 5 | Cảm biến vùng an toàn | 1 | bộ | - Nguồn: 24VDC (18-30VDC).- Góc quét: 180°.- Vùng phát hiện: 0.2-3x2m. | ||
| 6 | Anten 433MHZ | 5 | cái | - Dải tần số 433 MHz.- Trở kháng 50Ω.- Loại anten: Thẳng- Chuẩn kết nối: SMA Đực.- Gain: 10dBi.- Độ dài anten: 32cm. | ||
| 7 | Module thu phát RF | 5 | bộ | - Điện áp hoạt động: 8~28VDC.- Chuẩn giao tiếp: RS232 / RS485.- Tần số sóng hoạt động: 410 - 441Mhz.- Tần số mặc định: 433Mhz.- Công suất: 20dBm (1W). | ||
| 8 | Cáp cấu hình ID của bộ thu phát RF | 2 | bộ | - Chuẩn kết nối : USB 2.0.- Đầu vào USB.- Đầu ra RS232. - Dò tìm tín hiệu tự động. - Tương thích hệ điều hành: Win Xp, Win7, Win 8, Win 10. | ||
| 9 | Đầu đọc RFID | 1 | cái | - Tần số làm việc : 13,56 Mhz.- Điện áp: DC 9V~30V (Hoặc 12-36VDC).- Khoảng cách đọc tối đa: ≥ 60mm. | ||
| 10 | Thẻ định vị RFID | 8 | bộ | - Kích thước: Φ 30mm.- Thời gian đọc và viết: 0,01ms.- Khả năng lưu trữ: 64bits.- Tần số: 13,56MHZ. | ||
| 11 | Hộp nam châm định vị | 95 | hộp | - Vỏ hộp: Nhựa.- Lõi: Nam châm.- Lớp mạ: Nickel + Đồng + Nickel.- Kích thước: 20x10x5mm. | ||
| 12 | Bộ chuyển đổi tín hiệu RS485/USB | 1 | bộ | - Khoảng cách truyền tối đa: 1800m ở 115200bps.- Tự động phân tích dữ liệu điều khiển.- Hỗ trợ các hệ điều hành: Windows 7/8/10. | ||
| 13 | Khung cơ sở xe AGV | 1 | Bộ | Theo bản vẽ mục 4.1 chương V.- Vật liệu: Thép CT3.- Kích thước bao không lớn hơn: 1200x600x550 (mm).- Tải trọng: 400 Kg. | ||
| 14 | Cơ cấu gá lắp bánh xe dẫn động | 2 | bộ | Theo bản vẽ mục 4.2 chương V.- Vật liệu: Thép C45.- Đảm bảo độ cứng vững, đồng trục bánh xe. | ||
| 15 | Cơ cấu tạo lực tỳ tự động cho bánh xe chủ động | 2 | bộ | Theo bản vẽ mục 4.3 chương V.- Vật liệu: Thép C45.- Tự động tạo lực bám giữa bánh xe chủ động và mặt đường. | ||
| 16 | Mặt giao diện đầu xe | 1 | cái | Theo bản vẽ mục 4.4 chương V.- Vật liệu: Thép CT3 + Nhôm.- Kích thước không lớn hơn: 550 x 300 (mm).- Sơn tĩnh điện. | ||
| 17 | Mặt giao diện sau xe | 1 | cái | Theo bản vẽ mục 4.5 chương V.- Vật liệu: Thép CT3 + Nhôm.- Kích thước: 550x300mm.- Sơn tĩnh điện. | ||
| 18 | Bánh xe tự lựa PU | 4 | cái | - Chất liệu: Polyurethane.- Đường kính: 100mm.- Tải trọng: 260kg. | ||
| 19 | Động cơ BLDC | 2 | cái | - Công suất: 200 W .- Nguồn cấp: 24VDC.- Dải dòng điện: 13A.- Dòng điện max: 25A.- Dải tốc độ: 100 ~ 4000r/min.- Momen: 0.65 Nm.- Momen start: 1.15 Nm. | ||
| 20 | Hộp số động cơ | 2 | cái | - Kiểu dáng: Trục rỗng, nằm ngang.- Tỉ số truyền: 30:1.- Đường kính trục đầu ra: ɸ25mm. | ||
| 21 | Bộ điều khiển công suất động cơ | 2 | cái | - Nguồn cấp: 24VDC.- Công suất: 200W. | ||
| 22 | Cáp kết nối động cơ với Driver | 2 | bộ | - Chiều dài: 2m.- Dây nguồn động cơ.- Dây tín hiệu động cơ.- Dây phanh điện từ. | ||
| 23 | Cáp kết nối Driver với bộ điều khiển PLC | 2 | bộ | - Chiều dài: 2m.- Số dây tín hiệu: 15.- Đầu giắc cắm: BD15.- Hai lớp chống nhiễu. | ||
| 24 | Bánh xe chủ động AGV PU Polyurethane | 2 | cái | - Chất liệu: Nhựa Polyurethane, lõi nhôm.- Tải trọng: 280kg. | ||
| 25 | Bệ tĩnh | 1 | cái | Theo bản vẽ mục 4.6 chương V.- Vật liệu: Thép CT3.- Kích thước bao không lớn hơn 550 x420 x50 (mm).- Tải trọng tối đa 300 Kg.- Sơn tĩnh điện. | ||
| 26 | Cụm cơ cấu nâng hạ | 1 | bộ | Theo bản vẽ mục 4.7 chương V- Vật liệu: Thép C45.- Tải trọng: 250 kg.- Hành trình: 5cm.- Yêu cầu: Chuyển động êm, đều. | ||
| 27 | Cụm dẫn hướng | 4 | bộ | Theo bản vẽ mục 4.8 chương V- Dẫn hướng con trượt bi.- Yêu cầu: Chuyển động êm, đều. | ||
| 28 | Bệ động | 1 | cái | Theo bản vẽ mục 4.9 chương V.- Vật liệu: Thép CT3.- Kích thước không lớn hơn 850x600x 60 (mm).-Tải trọng tối đa: 250 Kg. | ||
| 29 | Xi lanh điện | 1 | cái | - Điện áp: 24VDC.- Lực nâng 6000N.- Hành trình 200mm. | ||
| 30 | Cụm cơ cấu gá lắp acquy | 1 | bộ | Theo bản vẽ mục 4.10 chương V.- Vật liệu: Thép CT3.- Tải trọng: 45kg.- Kích thước không lớn hơn 550 x 300x 400 (mm).- Yêu cầu: Gá lắp nhanh, thuận tiện cho thay thế, bảo dưỡng acquy.- Sơn tĩnh điện. | ||
| 31 | Cơ cấu gá lắp và hiệu chỉnh sensor dò đường | 1 | cái | Theo bản vẽ mục 4.11 chương V.- Vật liệu: Nhôm.- Có khả năng hiệu chỉnh độ cao và góc nghiêng.- Phạm vi hiệu chỉnh: Độ cao 10mm, góc nghiêng ±10°.- Sơn tĩnh điện. | ||
| 32 | Cơ cấu gá lắp và hiệu chỉnh cảm biến quán tính | 1 | bộ | Theo bản vẽ mục 4.12 chương V.- Vật liệu: Nhôm.- Cho phép hiệu chỉnh theo 3 trục của Gyro.- Phạm vi hiệu chỉnh mỗi trục: ±10°.- Sơn tĩnh điện. | ||
| 33 | Cơ cấu gá lắp đầu đo góc quay bánh xe | 2 | bộ | Theo bản vẽ mục 4.13 chương V.- Vật liệu: Thép CT3.- Gá lắp encoder.- Sơn tĩnh điện. | ||
| 34 | Các chi tiết gá lắp thiết bị điều khiển trong xe | 1 | bộ | Theo bản vẽ mục 4.14 chương V- Vật liệu: Nhôm.- Gá lắp mạch điều khiển, mạch nguồn, ...- Sơn tĩnh điện. | ||
| 35 | Cơ cấu gá lắp cảm biến chống va chạm thân xe | 1 | Bộ | Theo bản vẽ mục 4.15 chương V. | ||
| 36 | Cơ cấu gá lắp tiếp điểm sạc tự động | 2 | Bộ | - Vật liệu: Thép CT3 + Nhôm + đồng. | ||
| 37 | Vật tư tiêu chuẩn (Bu lông, vít, Dầu mỡ, gioăng, đệm cao su, ...) | 1 | Bộ | - Bulong đai ốc phi 6: 50 cái.- Bulong đai ốc phi 8: 50 cái.- Mỡ bôi trơn công nghiệp: 1 thùng 5kg.- Gioăng, đệm cao su 50x5mm: 10m. | ||
| 38 | CPU PLC | 1 | cái | - Nguồn: 24VDC.- Tổng I/O: 28.- Ngõ ra: Transitor. - 2 ngõ vào tốc độ cao: 200khz.- 2 ngõ vào tốc độ cao: 20khz.- 4 ngõ ra phát xung tốc độ cao: 200khz.- Tốc độ: 0.24us/1steps.- Dung lượng chương trình: 30k steps. | ||
| 39 | Module mở rộng Digital Module | 1 | cái | - 08 ngõ vào relay.- 08 ngõ ra relay. | ||
| 40 | Cáp lập trình PLC | 1 | cái | - Cổng kết nối: USB- Chiều dài cáp: 3 m. | ||
| 41 | Màn hình cảm ứng HMI 7'' | 1 | cái | - Kiểu màn hình: TFT LCD.- Màn hình: Cảm ứng màu.- Màu hiển thị: 65536 màu.- Độ phân giải màn hình: 800x480 pixels.- Kích thước màn hình hiển thị: 7 inch.- CPU: ARM Corext-A8 (800Mhz).- Bộ nhớ: Flash ROM, 256 Mbytes.- Bộ nhớ RAM: 256 Mbytes.- Nguồn: 24 VDC. | ||
| 42 | Cáp lập trình HMI | 1 | cái | - Cổng kết nối: USB.- Chiều dài cáp: 3 m.- Hệ hiều hành hỗ trợ: WINXP/7/8/10 (32/64 bit) | ||
| 43 | Tấm panel giao diện HMI | 1 | cái | - Vật liệu: Tôn sơn tĩnh điện. | ||
| 44 | Rơ le trung gian | 10 | cái | - Loại: Relay trung gian.- Số chân: 14 chân, 4 cặp tiếp điểm.- Chịu tải: 5A.- Điện áp điều khiển: DC24. | ||
| 45 | Chíp ARM CortexM | 8 | cái | STM32F407VGT6JARM® Cortex®-M4 STM32F4 32-Bit 168MHz 1MB (1M x 8) FLASH 100-LQFP (14x14). | ||
| 46 | MAX232ESE | 6 | cái | - Điện áp nguồn: 4,5V ~ 5,5V.- Tốc độ dữ liệu: 120Kbps.- Đóng gói: 16-SOIC. | ||
| 47 | MAX491 | 2 | cái | - Điện áp nguồn: 4,75V ~ 5,25V.- Tốc độ dữ liệu: 2,5 Mbps- Đóng gói: 14-SOIC. | ||
| 48 | MAX485 | 5 | cái | - Điện áp nguồn: 4,75V ~ 5,25V.- Tốc độ dữ liệu: 2,5 Mbps- Đóng gói: 8-SOIC. | ||
| 49 | TLP 2105 | 18 | cái | - Điện áp nguồn: 4.5V ~ 20V.- Điện áp cách ly: 2500Vrms.- Tốc độ dữ liệu: 5 Mbps.- Điện áp thuận: 1.65V.- Dòng thuận: 20mA.- Dòng đầu ra: 25mA.- Đóng gói: 8-SOIC. | ||
| 50 | HCPL 0201 | 20 | cái | - Điện áp nguồn: 4.5V ~ 20V.- Điện áp cách ly: 3750Vrms.- Tốc độ dữ liệu: 5 Mbps.- Điện áp thuận: 1.5V.- Dòng thuận: 10mA.- Dòng đầu ra: 25mA.- Đóng gói: 8-SOIC. | ||
| 51 | Module nguồn cách ly | 7 | cái | - Công suất: 2W.- Điện áp vào: 5V.- Điện áp ra: 3V. | ||
| 52 | Diode Schottky 5A | 25 | cái | DIODE SCHOTTKY 1.2KV 5A. | ||
| 53 | Cuộn lọc 5mH/3A | 9 | cái | 33UH 5.5A 30.5 MOHM. | ||
| 54 | Tụ lọc 100uF/50V | 50 | cái | CAP ALUM 100UF 20% 50V SMD. | ||
| 55 | Tụ lọc 47uF/50V | 40 | cái | CAP ALUM 47UF 20% 50V SMD. | ||
| 56 | Cầu chì tự phụ hồi 3A | 15 | cái | - Điện áp: 32V.- Dòng điện (Max): 3A.- Kích thước: 0.402"" L x 0.150"" W (10.20mm x 3.80mm). | ||
| 57 | Tụ Alumintum 220uF/50V | 50 | cái | CAP ALUM 220UF 20% 50V. | ||
| 58 | Tụ Tantalum 47uF/35V | 50 | cái | CAP TANT 47UF 20% 35V. | ||
| 59 | Tụ 100uF/16V | 40 | cái | CAP ALUM 100UF 20% 16V SMD. | ||
| 60 | Tụ 10uF/16V | 20 | cái | CAP ALUM 10UF 20% 16V SMD. | ||
| 61 | Tụ 104 | 40 | cái | Tụ gốm 0,1µF ± 10% 50V X7R 0805. | ||
| 62 | Tụ 103 | 40 | cái | Tụ gốm 10000pF ± 10% 50V X7R 0805. | ||
| 63 | Trở 10K | 40 | cái | RES SMD 10K OHM 1% 1/8W 0805. | ||
| 64 | Trở 4.7k | 20 | cái | RES SMD 4.7K OHM 1% 1/8W 0805. | ||
| 65 | Trở 2.2k | 20 | cái | RES SMD 1.2K OHM 1% 1/8W 0805. | ||
| 66 | Trở 1K | 20 | cái | RES SMD 1K OHM 1% 1/8W 0805. | ||
| 67 | Trở 180R | 20 | cái | RES SMD 180 OHM 1% 1/8W 0805. | ||
| 68 | Trở 150R | 20 | cái | RES SMD 150 OHM 1% 1/8W 0805. | ||
| 69 | Trở 33R | 20 | cái | RES SMD 33 OHM 1% 1/8W 0805. | ||
| 70 | Header 3 | 2 | cái | - Số chân cắm: 3.- Khoảng cách chân: 2,54mm.- Dòng chịu rải: 3A. | ||
| 71 | Header 4 | 2 | cái | - Số chân cắm: 4.- Khoảng cách chân: 2,54mm.- Dòng chịu rải: 3A. | ||
| 72 | Header 5 | 7 | cái | - Số chân cắm: 5.- Khoảng cách chân: 2,54mm.- Dòng chịu rải: 3A. | ||
| 73 | LED xanh | 20 | cái | - Mầu sắc: Xanh. - Kích thước: 3mm. - Dòng kiểm tra: 20mA. - Điện áp: 2V. | ||
| 74 | LED đỏ | 20 | cái | - Mầu sắc: Đỏ. - Kích thước: 3mm. - Dòng kiểm tra: 20mA. - Điện áp: 2V. | ||
| 75 | Cầu đấu hàn mạch | 4 | cái | - Số chân: 5. - Khoảng cách chân: 5.08mm. - Dòng điện: 10A; - Điện áp: 300V. | ||
| 76 | Module nguồn cách ly 10W 24V/5V | 1 | cái | - Công suất: 10W.- Điện áp vào: 24V.- Điện áp ra: 5V. | ||
| 77 | Module nguồn cách ly 30W 24V/24V | 1 | cái | - Công suất: 30W.- Điện áp vào: 24V.- Điện áp ra: 24V. | ||
| 78 | Battery Lifepo4 3.2v100ah | 16 | cái | - Công suất danh định: 100Ah.- Điện áp danh định: 3.2V.- Life cycle: 3000 times.- Chất liệu: Li-FePO4.- Kích thước: 35x135x197mm- Trọng lượng: 1.85KG. | ||
| 79 | Module bảo vệ và cân bằng sạc 8S/200A/24V 3.2VLiFePO4 Battery | 1 | bộ | - Ứng dụng cho battery 3.2VLiFePO4.- Số battery mắc nối tiếp: 8- Bảo vệ quá dòng.- Bảo vệ quá áp.- Bảo vệ ngắn mạch. | ||
| 80 | Mạch sạc Battery LifePO4 24V/35A | 1 | cái | - Điện áp đầu vào: 220VAC.- Điện áp sạc: 24V.- Dòng điện sạc: 30A. | ||
| 81 | Vỏ tủ điện | 1 | cái | - Kích thước tủ (HxWxD):1000x600x300mm.- Vật liệu: Tôn 1.2mm.- Có chân đế, sơn tĩnh điện | ||
| 82 | Quạt thông gió tủ điện | 1 | cái | - Nguồn: 230VAC 50/60Hz.- Dòng định mức: 0.12A. - Công suất: 19W.- Lưu lượng gió: 55~66 m3/h.- Độ ồn: 43~50 dB.- Chất liệu: ABS, Steel.- Kích thước khối: 150x150x66 mm.- Kích thước lỗ khoét: 126x126 mm. | ||
| 83 | Aptomat MCB 40A | 1 | cái | - Số cực: 2P.- Dòng điện định mức: 40A.- Dòng cắt ngắn mạch: 35kA.- Điện áp định mức: 220-240V. | ||
| 84 | Contactor 32A | 1 | cái | - Số cực: 3P.- Cuộn dây điều khiển 24VDC.- Dòng điện danh định: 32A.- Tiếp điểm: 1NO + 1NC. | ||
| 85 | Đồng hồ đo điện áp | 1 | cái | - Dải hiển thị: kim lệch 0 đến 90 độ.- Phạm vi đo lường: 0-300v (AM-V-3N).- Độ chính xác: 1.5.- Tần số hoạt động: 45 đến 65 Hz. | ||
| 86 | Đồng hồ đo dòng điện | 1 | cái | - Dải hiển thị: kim lệch 0 đến 90 độ.- Phạm vi đo lường : 0 đến 5A. Suppress Scale: 0 đến 5A/30A.- Độ chính xác: 1.5.- Tần số hoạt động: 45 đến 65 Hz. | ||
| 87 | Biến dòng 50/5A | 1 | cái | - Kích thước lỗ: 30mm.- Hệ số biến dòng: 50/5. | ||
| 88 | Đèn LED phi 22 | 3 | cái | - Đèn báo vòm Φ22.- Đèn LED: Loại unibody, không có biến thế.- Điện áp nguồn: 24V AC/DC.- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP 65. | ||
| 89 | Công tắc xoay 2 vị trí | 2 | cái | - Xoay 2 vị trí, tự giữ, góc xoay 90o- Tiếp điểm: 1NO.- Kích thước: 22mm.- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP65. | ||
| 90 | Cầu đấu 3P/ 60A | 1 | cái | - Số cọc: 3.- Dòng điện định mức: 60A. | ||
| 91 | Cầu đấu 4P/ 20A | 1 | cái | - Số cọc: 4.- Dòng điện định mức: 20A. | ||
| 92 | Dây điện đơn 2.5mm2 | 30 | m | + Ruột dẫn: Đồng mềm.+ Số lõi: 1.+ Kết cấu: Nhiều sợi.+ Mặt cắt danh định: 2,5 mm2.+ Điện áp danh định: 300/500V. | ||
| 93 | Dây điện đơn 1mm2 | 40 | m | + Ruột dẫn: Đồng mềm.+ Số lõi: 1.+ Kết cấu: Nhiều sợi.+ Mặt cắt danh định: 1 mm2. + Điện áp danh định: 300/500V. | ||
| 94 | Dây điện đơn 10mm2 | 25 | m | + Ruột dẫn: Đồng mềm.+ Số lõi: 1.+ Kết cấu: Nhiều sợi.+ Mặt cắt danh định: 10 mm2.+ Điện áp danh định: 300/500V. | ||
| 95 | Tiếp điểm sạc tự động | 2 | cái | - Dòng sạc: 50A.- Vật liệu: Đồng. | ||
| 96 | Vật tư phụ: Cầu đấu, đầu cốt, dây điện, gen cách điện, thanh cài … | 5 | bộ | - Cầu đấu dây điện plastics 10A: 10 cái.- Đầu cốt phi 6: 5 túi.- Đầu cốt phi 8: 5 túi.- Dây điện 0.5mm: 50m.- Gen amiang: 20m.- Gen co nhiệt: 20m.- Bulong đai ốc phi 4: 50 cái.- Bulong đai ốc phi 5: 50 cái.- Cọc đồng bắt mạch M3/10+6mm.- Dây thít 30cm: 100 cái. | ||
| 97 | Nút nhấn khẩn cấp | 2 | cái | - Mầu sắc: Đỏ.- 1NC, Dừng khẩn cấp.- Kích thước: 22mm. | ||
| 98 | Nút nhấn On/Off | 2 | cái | - Mầu sắc: Đỏ.- 1NC, Nhấn giữ.- Kích thước: 22mm. | ||
| 99 | Đèn báo nguồn | 2 | cái | - Mầu sắc: Đỏ.- Điện áp: 24VDC.- Kích thước: 22mm. | ||
| 100 | Đèn báo trạng thái | 1 | cái | - Mầu sắc: Xanh.- Điện áp: 24VDC.- Kích thước: 22mm. | ||
| 101 | Đèn nháy an toàn | 1 | cái | - Mầu sắc: Vàng.- Điện áp: 24VDC. | ||
| 102 | Thiếc hàn | 2 | cuộn | - Thành phần: 96,5%Sn; 3%Ag; 0,5%Cu.- Nhiệt độ nóng chảy của dây hàn: 217oC.- Chất trợ hàn flux: 3%.- Đường kính dây hàn: 0.5-1mm.- Đóng gói: 0.5kg/cuộn. | ||
| 103 | Mạch in hai lớp mạ thiếc | 9 | cái | - Mạch in hai lớp, mạ thiếc, phụ xanh.- Kích thước: 2dm2/mạch. | ||
| 104 | Chất phủ mạch điện tử | 6 | chai | - Cách điện, chống ẩm, chống bụi.- Dung tích: 420ml/chai. | ||
| 105 | Giá chứa hàng | 1 | cái | - Vật liệu: Thép CT3.- Kích thước bao không lớn hơn: 1200x800x1200 (mm).- Tải trọng tối đa: 200Kg. | ||
| 106 | Sơn kẻ vạch | 2 | hộp | - Màu sắc: Vàng.- Hàm lượng rắn: Tối thiểu 50%.- Tỷ trọng: 1.30-0.05g/ml.- Quy cách đóng gói: 5kg/hộp. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi